Silver City, New Mexico
Giao diện
| Silver City, New Mexico | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
Khu trung tâm và phụ cận nhìn từ Công viên di sản La Capilla | |
Ấn chương | |
Vị trí trong bang New Mexico | |
| Vị trí ở New Mexico##Vị trí ở Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Grant |
| Hợp nhất | 14 tháng 1 năm 1876[1] |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Hội đồng–quản đốc |
| • Thị trưởng | Ken Ladner |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 10,14 mi2 (26,26 km2) |
| • Đất liền | 10,12 mi2 (26,21 km2) |
| • Mặt nước | 0,02 mi2 (0,05 km2) |
| Độ cao[3] | 5.919 ft (1,804 m) |
| Dân số (2020)[4] | |
| • Tổng cộng | 9.704 |
| • Mật độ | 9,6/mi2 (3,7/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC−06:00) |
| ZIP Codes | 88061-88062 |
| Mã điện thoại | 575 |
| FIPS code | 35-73260 |
| GNIS feature ID | 2413285[3] |
| Website | www |
Silver City là một thành phố thủ phủ quận Grant trong bang New Mexico, Hoa Kỳ.
Thành phố này có Đại học Western New Mexico.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 1.800 | — | |
| 1890 | 2.102 | 16,8% | |
| 1900 | 2.735 | 30,1% | |
| 1910 | 3.217 | 17,6% | |
| 1920 | 2.662 | −17,3% | |
| 1930 | 3.519 | 32,2% | |
| 1940 | 5.044 | 43,3% | |
| 1950 | 7.022 | 39,2% | |
| 1960 | 6.972 | −0,7% | |
| 1970 | 8.557 | 22,7% | |
| 1980 | 9.887 | 15,5% | |
| 1990 | 10.683 | 8,1% | |
| 2000 | 10.545 | −1,3% | |
| 2010 | 10.315 | −2,2% | |
| 2020 | 9.704 | −5,9% | |
| U.S. Decennial Census[5][4] | |||
Khí hâu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Silver City, New Mexico, 1991–2021. (Elevation 5.919 foot hay 1.800 mét) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 49.1 (9.5) |
52.9 (11.6) |
60.5 (15.8) |
68.6 (20.3) |
76.4 (24.7) |
85.9 (29.9) |
84.0 (28.9) |
81.6 (27.6) |
77.2 (25.1) |
68.5 (20.3) |
58.1 (14.5) |
48.6 (9.2) |
67.6 (19.8) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 36.6 (2.6) |
40.0 (4.4) |
47.0 (8.3) |
55.0 (12.8) |
63.7 (17.6) |
73.7 (23.2) |
73.0 (22.8) |
70.7 (21.5) |
66.1 (18.9) |
56.6 (13.7) |
45.9 (7.7) |
36.6 (2.6) |
55.4 (13.0) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 27.3 (−2.6) |
30.0 (−1.1) |
34.8 (1.6) |
41.8 (5.4) |
50.1 (10.1) |
60.1 (15.6) |
62.0 (16.7) |
59.8 (15.4) |
55.1 (12.8) |
45.8 (7.7) |
35.8 (2.1) |
28.1 (−2.2) |
44.2 (6.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.38 (35) |
1.38 (35) |
0.91 (23) |
0.47 (12) |
0.43 (11) |
0.71 (18) |
2.87 (73) |
2.52 (64) |
1.69 (43) |
1.22 (31) |
1.14 (29) |
1.57 (40) |
16.29 (414) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 2.68 (6.8) |
1.65 (4.2) |
0.47 (1.2) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0.04 (0.10) |
2.76 (7.0) |
2.95 (7.5) |
10.55 (26.8) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 | 2 | 9 | 9 | 5 | 4 | 3 | 4 | 51 |
| Nguồn: Climate Data[6]
Note: Climatic data will vary slightly depending upon the period of time chosen to calculate average figures. | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Leyes Especiales Y Locales de Nuevo Mejico". New Mexican Printing Company. ngày 22 tháng 6 năm 1885 – qua Google Books.
- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Silver City, New Mexico
- 1 2 "Census Population API". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "Silver City Climate". Climate Data. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2023.