Las Cruces, New Mexico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Las Cruces, New Mexico
—  Thành phố  —
City of Las Cruces
Khung cảnh Las Cruces nhìn từ Organ Mountains về phía đông
Khung cảnh Las Cruces nhìn từ Organ Mountains về phía đông
Tên hiệu: The City of the Crosses
Khẩu hiệu: People Helping People
Vị trí của Las Cruces trong quận Doña Ana và New Mexico
Vị trí của Las Cruces trong quận Doña Ana và New Mexico
Las Cruces, New Mexico trên bản đồ Hoa Kỳ
Las Cruces, New Mexico
Las Cruces, New Mexico
Vị trí tại Hoa Kỳ
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang New Mexico
Quận Doña Ana
Thiết lập 1849
Sát nhập 1907[1]:135
Chính quyền
 • Kiểu Hội đồng-quản đốc
 • Thị trưởng Ken Miyagishima
 • Quản đốc Stuart C. Ed
Diện tích
 • Thành phố 766 mi2 (198,5 km2)
 • Đất liền 765 mi2 (198,1 km2)
 • Mặt nước 2 mi2 (0,4 km2)
Độ cao 3.900 ft (1,200 m)
Dân số (2010)[2]
 • Thành phố 97.618
 • Ước tính (2016)[3] 101.759
 • Mật độ 130/mi2 (49/km2)
 • Vùng đô thị 209.233 (US: 225th)
1.045.180 (El Paso–Las Cruces CSA)
Múi giờ Miền Núi (UTC-7)
 • Mùa hè (DST) DST (UTC-6)
88001 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 575
Thành phố kết nghĩa Nienburg/Weser, Ciudad Juárez sửa dữ liệu
FIPS code 35-39380
GNIS feature ID 0899715
Trang web www.las-cruces.org

Las Cruces, còn có biệt danh "The City of the Crosses", là quận lỵ của quận Doña Ana, New Mexico, Hoa Kỳ. Theo điều tra 2010, dân số thành phố là 97.618,[2] và dân số ước tính năm 2015 là 101.643,[4] làm nó trở thành thành phố đông dân thứ hai của bang New Mexico, sau Albuquerque. Las Cruces là thành phố lớn nhất của cả quận Doña Ana và nam New Mexico.[5] Vùng đô thị Las Cruces có dân số ước tính 213.676 năm 2014.[6] Vùng đô thị này gồm toàn quận Doña Ana và một phần của khu vực thống kê hợp nhất El Paso–Las Cruces.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Harris, Linda G. (1993). Las Cruces: An Illustrated History. Las Cruces: Arroyo Press. ISBN 0-9623682-5-3. 
  2. ^ a ă “Geographic Identifiers: 2010 Demographic Profile Data (G001): Las Cruces city, New Mexico”. U.S. Census Bureau, American Factfinder. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2015. 
  3. ^ “Population and Housing Unit Estimates”. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017. 
  4. ^ “Annual Estimates of the Resident Population for Incorporated Places: April 1, 2010 to July 1, 2014”. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015. 
  5. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2011. 
  6. ^ “Annual Estimates of the Resident Population: April 1, 2010 to July 1, 2014 - United States -- Metropolitan and Micropolitan Statistical Area; and for Puerto Rico (GCT-PEPANNRES)”. U.S. Census Bureau, American Factfinder. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]