Danh sách album quán quân năm 2009 (Liên hiệp Anh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách những album nhạc đạt vị trí quán quân tại bảng xếp hạng album của Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (UK Albums Chart) trong năm 2009.

Ngày phát hành Album Nghệ sĩ Doanh số
4 tháng 1 The Circus Take That 46.958
11 tháng 1 Only by the Night Kings of Leon 27.115
18 tháng 1 The Script The Script 32.978
25 tháng 1 To Lose My Life... White Lies 28.196
1 tháng 2 Working on a Dream Bruce Springsteen 67.316
8 tháng 2 26.158
15 tháng 2 It's Not Me, It's You Lily Allen 112.568
22 tháng 2 Only by the Night Kings of Leon 67.001
1 tháng 3 Invaders Must Die The Prodigy 67.254
8 tháng 3 No Line on the Horizon U2 157.926
15 tháng 3 44.261
22 tháng 3 Songs For My Mother Ronan Keating 87.030
29 tháng 3 36.847
5 tháng 4 The Fame Lady Gaga 38.031
12 tháng 4 44.978
19 tháng 4 32.802
26 tháng 4 33.828
3 tháng 5 Together Through Life Bob Dylan 42.879
10 tháng 5 28.425
17 tháng 5 21st Century Breakdown Green Day 79.770
24 tháng 5 Relapse Eminem 166.952
31 tháng 5 54.078
7 tháng 6 Sunny Side Up Paolo Nutini 62.937
14 tháng 6 West Ryder Pauper Lunatic Asylum Kasabian 98.423
21 tháng 6 57.628
28 tháng 6 Number Ones Michael Jackson 46.403
5 tháng 7 The Essential Michael Jackson 69.329
12 tháng 7 113.910
19 tháng 7 92.368
26 tháng 7 57.553
2 tháng 8 45.870
9 tháng 8 34.444
16 tháng 8 25.970
23 tháng 8 Ready for the Weekend Calvin Harris 36.308
30 tháng 8 Humbug Arctic Monkeys 96.313
6 tháng 9 35.755
13 tháng 9 We'll Meet Again - The Very Best Of Vera Lynn 32.826
20 tháng 9 The Resistance Muse 148.161
27 tháng 9 Celebration Madonna 77.299
4 tháng 10 Brand New Eyes Paramore 53.596
11 tháng 10 Love is the Answer Barbra Streisand 27.529
18 tháng 10 In This Light and On This Evening Editors 30.699
25 tháng 10 Overcome Alexandra Burke 132.065
1 tháng 11 3 Words Cheryl Cole 125.271
8 tháng 11 75.399
15 tháng 11 JLS JLS 239.644
22 tháng 11 Echo Leona Lewis 161.929
29 tháng 11 I Dreamed a Dream Susan Boyle 411.820
6 tháng 12 303.708
13 tháng 12 274.148
20 tháng 12 352.612
27 tháng 12 Crazy Love Michael Bublé 243.226

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]