Danh sách ngân hàng tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và ngân hàng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam.

Ngân hàng chính sách[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam có hai ngân hàng chính sách:

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên viết tắt Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Trang chủ Ngày cập nhật
1 Ngân hàng Chính sách xã hội Vietnam Bank for Social Policies NHCSXH/VBSP 10.700[1] vbsp.org.vn 2017
2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam Vietnam Development Bank VDB 30.000[2] vdb.gov.vn 2015

Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân trung ương)
  2. Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên giao dịch Vốn điều lệ

(tỷ đồng)

Trang chủ Ngày cập nhật
1 Ngân hàng Xây dựng Construction Bank CB 7.500 cbbank.vn 17/02/2016
2 Ngân hàng Đại Dương Ocean Bank Oceanbank 5.350 oceanbank.vn 25/04/2015
3 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu Global Petro Bank GPBank 3.018 gpbank.com.vn 07/07/2015
4 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Agribank 29.605 agribank.com.vn 30/06/2015

Ngân hàng thương mại cổ phần[sửa | sửa mã nguồn]

Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên giao dịch Vốn điều lệ

(tỷ đồng)

Trang chủ Ngày cập nhật
1 Ngân hàng Á Châu Asia Commercial Joint Stock Bank ACB 12.886 acb.com.vn Q3/2018
2 Ngân hàng Tiên Phong Tien Phong Bank TPBank 8.566 tpb.vn Q3/2018
3 Ngân hàng Đông Á DongA Bank Đông Á Bank, DAB 6.000 dongabank.com.vn Q2/2018
4 Ngân hàng Đông Nam Á South East Asia Bank SeABank 7.688 seabank.com.vn 2019
5 Ngân hàng An Bình An Binh Bank ABBANK 5.319 abbank.vn Q2/2018
6 Ngân hàng Bắc Á Bac A Bank BacABank 5.500 baca-bank.vn Q1/2019
7 Ngân hàng Bản Việt Viet Capital Bank VietCapitalBank 3.000 vietcapitalbank.com.vn 2017
8 Hàng Hải Việt Nam Vietnam Maritime Joint - Stock Commercial Bank MSB 11.750 msb.com.vn Q1/2019
9 Kỹ Thương Việt Nam VietNam Technological and Commercial Joint Stock Bank Techcombank, TCB 34.966 techcombank.com.vn Q3/2018
10 Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank KienLongBank 3.237 kienlongbank.com Q2/2019
11 Nam Á Nam A Bank Nam A Bank 3.353 namabank.com.vn Q1/2019
12 Quốc Dân National Citizen Bank National Citizen Bank, NCB 4.000 ncb-bank.vn 2019
13 Việt Nam Thịnh Vượng Vietnam Prosperity Bank VPBank 25.300 vpbank.com.vn Q2/2019
14 Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh City Housing Development Bank HDBank 9.810 hdbank.com.vn Q2/2018
15 Phương Đông  Orient Commercial Joint Stock Bank Orient Commercial Bank, OCB 6.599 ocb.com.vn Q4/2018
16 Quân đội Military Commercial Joint Stock Bank Military Bank, MB 21.605 mbbank.com.vn Q2/2019
17 Đại chúng Việt Nam Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank PVcombank 9.000 pvcombank.com.vn 2016
18 Quốc tế Vietnam International and Commercial Joint Stock Bank VIBBank, VIB 7.835 vib.com.vn Q1/2019
19 Sài Gòn Sai Gon Commercial Bank Sài Gòn, SCB 15.232 scb.com.vn Q1/2019
20 Sài Gòn Công Thương Sai Gon Thuong Tin Bank Saigonbank, SGB 3.080 saigonbank.com.vn Q1/2018
21 Sài Gòn-Hà Nội Saigon - Hanoi Commercial Joint Stock Bank SHBank, SHB 12.036 shb.com.vn 07/03/2018
22 Sài Gòn Thương Tín Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank Sacombank, STB 18.852 sacombank.com.vn Q1/2019
23 Việt Á Viet A Bank VietABank, VAB 3.500 vietabank.com.vn Q1/2019
24 Bảo Việt Bao Viet Bank BaoVietBank, BVB 5.200 baovietbank.vn Q2/2019
25 Việt Nam Thương Tín Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank VietBank 4.190 vietbank.com.vn Q1/2019
26 Xăng dầu Petrolimex Joint Stock Commercia Petrolimex Bank Petrolimex Group Bank, PG Bank 3.000 pgbank.com.vn 2017
27 Xuất Nhập khẩu Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import Bank Eximbank, EIB 12.355 eximbank.com.vn Q2/2018
28 Bưu điện Liên Việt Joint stock commercial Lien Viet postal bank LienVietPostBank, LPB 8.881 lienvietpostbank.com.vn Q1/2019
29 Ngoại thương Việt Nam JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam Vietcombank,VCB 37.089 vietcombank.com.vn Q1/2019
30 Công Thương Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade VietinBank, CTG 37.234 vietinbank.vn Q1/2018
31 Đầu tư và Phát triển Việt Nam JSC Bank for Investment and Development of Vietnam BIDV, BID 34.187 bidv.com.vn Q2/2018

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

TT Ngân hàng Tên tiếng Anh Vốn điều lệ Quốc gia Trang chủ
1 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam) Australia And Newzealand Bank 3.000 Australia

http://www.anz.com/vietnam/vn/

2 Ngân hàng CIMB Việt Nam Malaysia https://www.cimbbank.com.vn
3 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Malaysia http://www.hlb.com.my/vn/
4 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) Anh http://www.hsbc.com.vn
5 Ngân hàng Public Bank Việt Nam Malaysia http://www.publicbank.com.vn/
6 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Hàn Quốc http://www.shinhan.com.vn/
7 Ngân hàng Standard Chartered Anh http://www.standardchartered.com/vn/vn/
8 Ngân hàng UOB tại Việt Nam Singapore https://www.uob.com.vn
9 Ngân hàng Woori Bank tại Việt Nam Hàn Quốc https://svc.wooribank.com/svc/Dream?withyou=ml&LCL=VI
10 Ngân hàng Citibank, Chi nhánh Việt Nam Citibank, N.A, Vietnam 20 Mỹ

http://www.citibank.com.vn/

11 Ngân hàng Deutsche Bank Việt Nam Deutsche Bank AG, Vietnam 50,08 Đức

http://www.db.com/vietnam/

12 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia BIDC 28 Campuchia http://www.bidc.vn/
13 Ngân hàng Mizuho Mizuhobank 267 Nhật Bản https://www.mizuhobank.com/
14 Ngân hàng MUFG Bank 145 Nhật Bản http://www.bk.mufg.jp
15 Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation 500 Nhật Bản http://www.smbc.co.jp/global/asia/
16 Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam 28 Australia http://www.commbank.com.vn/
17 Ngân hàng Bank of China tại Việt Nam Trung Quốc http://www.bankofchina.com/vn
18 Ngân hàng Maybank tại Việt Nam Malaysia http://www.maybank.com/maybank-worldwide/vietnam
19 Ngân hàng ICBC tại Việt Nam Trung Quốc http://hanoi.icbc.com.cn/icbc
20 Ngân hàng Scotiabank tại Việt Nam Canada http://www.scotiabank.com/global/en
21 Ngân hàng Commercial Siam bank tại Việt Nam Thái Lan http://www.scb.co.th/en
22 Ngân hàng BNP Paribas tại Việt Nam Pháp http://vietnam.bnpparibas.com
23 Ngân hàng Bankok bank tại Việt Nam Thái Lan http://www.bangkokbank.com/BANGKOKBANK
24 Ngân hàng WB tại Việt Nam http://www.worldbank.org/vi/country/vietnam
25 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam Malaysia https://logon.rhb.com.my/
26 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam Ý https://www.intesasanpaolobank.ro/
27 Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ https://www.jpmorganchase.com/
28 Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ
29 Ngân hàng BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam Đức
30 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
31 Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam Đức
32 Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
33 Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
34 Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
35 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
36 Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
37 Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
38 Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
39 Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
40 Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
41 Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
42 Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
43 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam Pháp
44 Ngân hàng Société Générale Bank - tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam Pháp
45 Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam Bỉ
46 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam Áo
47 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam Lào
48 Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
49 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
50 Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc http://vie.ibk.co.kr/lang/vi/index.jsp
51 Ngân hàng KEB Hana (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc http://kebhana.com/
52 Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
53 Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
54 Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
55 Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam Singapore
56 Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
57 Ngân hàng Busan - (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
60 Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tại Việt Nam
61 Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corp (OCBC) tại Việt Nam Singapore

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Stt Tên ngân hàng Vốn điều lệ
Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt Trang chủ
1 Ngân hàng TNHH Indovina 165 triệu USD[3] IVB

https://www.indovinabank.com.vn/vi/?

2 Ngân hàng Việt - Nga 168,5 triệu USD[4] VRB

http://www.vrbank.com.vn/

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hải Anh (23 tháng 2 năm 2017). “Tăng vốn điều lệ cho Ngân hàng Chính sách xã hội”. Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2018. 
  2. ^ “Điều lệ tổ chức và hoạt động của VDB theo Quyết định 1515/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ”. VDB. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2018. 
  3. ^ Ngày 09/09/2010, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã có công văn số 6815/NHNN-TTGSNH chấp thuận việc tăng vốn điều lệ năm 2010 của Ngân hàng TNHH Indovina
  4. ^ “NGAN HANG LIEN DOANH VIET”. Truy cập 17 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]