Danh sách tập truyện Thám tử lừng danh Conan (61-80)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách tập truyện Thám tử lừng danh Conan từ tập 60 cho đến hiện tại.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

#NhậtTiếng Việt
Ngày phát hànhISBNNgày phát hànhISBN
61 ngày 3 tháng 4 năm 2008[1]ISBN 978-4-09-121340-230 tháng 6 năm 2008ISBN 978-604-2-04434-9
  1. "Purple Nail" (紫紅の爪 "Pāpuru Neiru"?)
  2. "Dịch chuyển tức thời" (瞬間移動 "Shunkan Idō"?)
  3. "3 '0'" (3つのタブー "Mittsu no Tabū"?)
  4. "Zero" (ゼロ "Zero"?)
  5. "Cháy" (燃える "Moeru"?)
  6. "Mồi lửa" (火種 "Hidane"?)
  7. "Tách tách" (バチバチ "Bachibachi"?)
  8. "Máy bay giấy" (紙飛行機 "Kami Hikōki"?)
  9. "Message" (メッセージ "Messēji"?)
  10. "Rescue" (レスキュー "Resukyū"?)
  11. "Thủ tiêu" (隠滅 "Inmetsu"?)
62 ngày 11 tháng 8 năm 2008[2]ISBN 978-4-09-121464-516 tháng 1 năm 2009ISBN 978-604-2-04435-6
  1. "Tình bạn giả dối" (偽りの友情 "Itsuwari no Yūjō"?)
  2. "Đôi cánh của Icarus" (イカロスの翼 "Ikarosu no Tsubasa"?)
  3. "Trả đòn" (返し技 "Kaeshi Waza"?)
  4. "Ăn may" (ケガの功名 "Kega no Kōmyō"?)
  5. "Ngôi làng thù hận" (憎悪の村 "Zōo no Mura"?)
  6. "Ký ức bị mất" (失われた記憶 "Ushinawareta Kioku"?)
  7. "Sát nhân Kudo Shinichi" (工藤新一の殺人 "Kudō Shinichi no Satsujin"?)
  8. "Shiragami" (死羅神様 "Shiragami-sama"?)
  9. "Nước mắt tuôn rơi" (止まらぬ涙 "Tomaranu Namida"?)
  10. "Chân tướng" (正体 "Shōtai"?)
  11. "Điều tớ thật sự muốn nói" (ホントに聞きたいコト "Honto ni Kikitai Koto"?)
63 ngày 7 tháng 11 năm 2008[3]ISBN 978-4-09-121513-017 tháng 4 năm 2009ISBN 978-604-2-04436-3
  1. "Phán đoán của tớ" (オレの推理 "Ore no Suiri"?)
  2. "Câu trả lời" (推理の答え "Suiri no Kotae"?)
  3. "Hung khí quay vòng" (回る凶器 "Mawaru Kyōki"?)
  4. "Đích ngắm" (狙い撃ち "Nerai Uchi"?)
  5. "Nơi giấu chất độc" (毒物のありか "Dokubutsu no Arika"?)
  6. "Lợn rừng • Hươu • Bướm" (猪・鹿・蝶 "Ino Shika Chō"?)
  7. "801 thước tám và hạng nhất" (八百一と尺八と一品 "Happyaku-ichi to Shakuhachi to Ippin"?)
  8. "Mục đích của đại hội thể thao" (選手権の目的 "Senshuken no Mokuteki"?)
  9. "Bóng ma trắng" (銀白の魔女 "Ginpaku no Majo"?)
  10. "Màu trắng và FD" (白のFD "Shiro no Efu Dī"?)
  11. "Chân tướng của ma nữ" (魔女の正体 "Majo no Shōtai"?)
64 ngày 2 tháng 4 năm 2009[4]ISBN 978-4-09-121892-626 tháng 6 năm 2009ISBN 978-604-2-04437-0
  1. "Mỏm Ikkaku" (一角岩 "Ikkaku Iwa"?)
  2. "Thu · Chép · Tráp · Bơn" (サバ・コイ・タイ・ヒラメ "Saba Koi Tai Hirame"?)
  3. "Khát máu" (殺気 "Sakki"?)
  4. "Vết sẹo" ( "Kizu"?)
  5. "Cậu bé năm xưa" (思い出の少年 "Omoide no Shōnen"?)
  6. "Nhóc Gari" (ガリ君 "Gari-kun"?)
  7. "Người đàn ông huýt sáo" (口笛の男 "Kuchibue no Otoko"?)
  8. "Mối quan hệ" (つながり "Tsunagari"?)
  9. "ESWN"
  10. "Mẫu số chung" (よくあるパターン "Yoku Aru Patān"?)
  11. "Chiếc két Tanuki" (鉄狸 "Tetsu Tanuki"?)
65 ngày 18 tháng 8 năm 2009[5]ISBN 978-4-09-121717-26 tháng 11 năm 2009ISBN 978-604-2-04438-7
  1. "Giấu" (潜伏 "Senpuku"?)
  2. "Mở khóa" (解錠 "Kaijō"?)
  3. "Số phận của mỗi người" (運命の人 "Unmei no Hito"?)
  4. "Cái bẫy" ( "Wana"?)
  5. "Con tim rung động" (揺れる心 "Yureru Kokoro"?)
  6. "2 người đồng hành nguy hiểm" (危険な2人連れ "Kiken na Futarizure"?)
  7. "Gần chết" (半殺し "Hangoroshi"?)
  8. "Bức tường đỏ" (赤い壁 "Akai Kabe"?)
  9. "Nằm trong tay" (掌中 "Shōchū"?)
  10. "Khổng Minh đã chết" (死せる孔明 "Shiseru Kōmei"?)
  11. "Đánh đuổi Trọng Đạt còn sống" (生ける仲達を走らす "Ikeru Chūdatsu o Hashirasu"?)
66 ngày 18 tháng 11 năm 2009[6]ISBN 978-4-09-122048-629 tháng 1 năm 2010ISBN 978-604-2-04439-4
  1. "Mồi câu tuyệt diệu" (絶妙好餌 "Zetsumyō Kōji"?)
  2. "Kỷ niệm" (思い出 "Omoide"?)
  3. "Hoa đào rụng" (サクラチル "Sakura Chiru"?)
  4. "Anh đào nở rộ" (サクラサク "Sakura Saku"?)
  5. "Ngôi nhà ma" (もののけ倉 "Mononoke Kura"?)
  6. "Cuộc chiến giữa các thám tử nhí" (コナンvs探偵団 "Konan Bāsasu Tantei-dan"?)
  7. "Bí mật căn nhà kho" (倉の秘密 "Kura no Himitsu"?)
  8. "Cuộc truy tìm bùa hộ mệnh!" (お守り奪還作戦 "Omamori Dakkan Sakusen"?)
  9. "Trận đấu ngoạn mục nhất" (最高の試合 "Saikō no Shiai"?)
  10. "Giận điên" (意地悪 "Ijiwaru"?)
  11. "Goth Loli" (ゴスロリ "Gosu Rori"?)
67 ngày 18 tháng 2 năm 2010 [7]ISBN 978-4-09-122146-921 tháng 5 năm 2010ISBN 978-604-2-04440-0
  1. "Lời nguyền của bộ cánh!?" (呪いのファッション!? "Noroi no Fasshon!?"?)
  2. "Thứ mỏng manh dễ vỡ" (不確かでもろい物 "Futashika de Moroimono"?)
  3. "Hãy tin vào ngày mai" (明日があるさ "Ashita ga Aru sa"?)
  4. "Vùng nguy hiểm" (危険なエリア "Kiken na Eria"?)
  5. "Dấu vết màu đỏ và số 13" (赤と13の暗示 "Aka to Jū-san no Anji"?)
  6. "Mục tiêu của kẻ đánh bom" (爆弾犯の狙い "Bakudan-han no Nerai"?)
  7. "Vén màn trận bão tuyết" (吹雪の中の真実 "Fubuki no Naka no Shinjitsu"?)
  8. "Silent Clash" (静かなる戦い "Shizuka Naru Tatakai"?)
  9. "Tình yêu của cô Kobayashi" (小林先生の恋 "Kobayashi-sensei no Koi"?)
  10. "Hiểu lầm của cô giáo" (小林先生の誤解 "Kobayashi-sensei no Gokai"?)
  11. "Người con gái đó là...?" (桜の少女は? "Sakura no Shōjo wa?"?)
68 ngày 18 tháng 5 năm 2010 [8]ISBN 978-4-09-122290-924 tháng 9 năm 2010ISBN 978-604-2-04441-7
  1. "Hoa anh đào nở rộ" (桜, 満開 "Sakura, Mankai"?)
  2. "Kisaki Eri gặp nạn" (妃英里の災難 "Kisaki Eri no Sainan"?)
  3. "Xuống rồi lên?" (落として上げる? "Otoshite Ageru?"?)
  4. "Sinh nhật tuyệt vời nhất" (最高の誕生日 "Saikō no Tanjōbi"?)
  5. "Thanh Long" (青龍 "Seiryū"?)
  6. "Phượng Hoàng" (朱雀 "Suzaku"?)
  7. "Bạch Hổ" (白虎 "Byakko"?)
  8. "Huyền Vũ" (玄武 "Genbu"?)
  9. "Thành phố gà trống" (酉の市 "Tori no Ichi"?)
  10. "Khỉ và 9" (猿と9 "Saru to Kyū"?)
  11. "Chân thành" (天真爛漫 "Tenshinranman"?)
69 ngày 18 tháng 8 năm 2010 [9]ISBN 978-4-09-122500-926 tháng 11 năm 2010ISBN 978-604-2-04442-4
  1. "Thân chủ dưới đáy hồ" (沼底からの依頼 "Numazoko kara no Irai"?)
  2. "Lời nguyền của Kappa" (河童の呪い "Kappa no Noroi"?)
  3. "Thân phận của Kappa" (河童の正体 "Kappa no Shōtai"?)
  4. "Sát nhân trong hơi nước" (湯けむりの殺人 "Yukemuri no Satsujin"?)
  5. "Phòng kín trên hồ" (湖上の密室 "Kojō no Misshitsu"?)
  6. "Mắt có mắt" (目には目を "Me ni wa Me o"?)
  7. "Sát thủ ngày Valentine Trắng" (ホワイトデーの殺人 "Howaito Dē no Satsujin"?)
  8. "Cái bẫy kỳ diệu" (ミラクルなトリック "Mirakuru na Torikku"?)
  9. "Valentine trắng vui vẻ" (ハッピーホワイトデー "Happii Howaito Dē"?)
  10. "Air on the G String" (G線上のアリア "Jī Senjō no Aria"?)
  11. "Thiên tài" (天才 "Tensai"?)
70 ngày 18 tháng 11 năm 2010 [10]ISBN 978-4-09-122658-711 tháng 3 năm 2011ISBN 978-604-2-04443-1
  1. "Bí mật cuốn nhật ký" (日記の秘密 "Nikki no Himitsu"?)
  2. "Ryōma" (龍馬 "Ryōma"?)
  3. "Bức phá" (突破 "Toppa"?)
  4. "Gột rửa" (洗濯 "Sentaku"?)
  5. "Quỷ khuyển" (魔犬 "Maken"?)
  6. "Vong hồn" (怨霊 "Onryō"?)
  7. "Nhà Inubushi" (犬伏家 "Inubushi-ke"?)
  8. "Viên ngọc" ( "Tama"?)
  9. "Dấu chân" (足跡 "Ashiato"?)
  10. "Hime" (?)
  11. "8 phẩm hạnh" (仁義八行 "Jingi Hakkō"?)
71 ngày 18 tháng 2 năm 2011[11]ISBN 978-4-09-122780-526 tháng 8 năm 2011ISBN 978-604-2-04444-8
  1. "Cuốn băng kỷ niệm" (思い出のVHS "Omoide no Bui Eichi Esu"?)
  2. "Tin nhắn 13 năm" (13年越しの想い "Jū-san'nen Goshi no Messēji"?)
  3. "Học trò của Holmes" (名探偵の弟子 "Hōmuzu no Deshi"?)
  4. "Sách Khải Huyền" (黙示録 "Mokushiroku"?)
  5. "Love là 0" (ラブは0 "Rabu wa Zero"?)
  6. "Hãy hỏi Holmes" (ホームズに聞け "Hōmuzu ni Kike"?)
  7. "Mật mã của Holmes" (ホームズの暗号 "Hōmuzu no Angō"?)
  8. "Một chữ A nữa" (もう1つのA "Mō Hitotsu no Ē"?)
  9. "Thông điệp từ nữ hoàng" (女王からのメッセージ "Joō kara no Messēji"?)
  10. "Mục tiêu thật sự" (真の標的 "Shin no Tāgetto"?)
  11. "Quyền năng của nữ hoàng" (女王の真価 "Joō no Shinka"?)
72 ngày 17 tháng 6 năm 2011[12]ISBN 978-4-09-122898-725 tháng 11 năm 2011ISBN 978-604-2-04445-5
  1. "Vụ án hóc búa và rắc rối" (厄介な難事件 "Yakkai na Nanjiken"?)
  2. "Tín hiệu cầu cứu" (要救助者 "Yōkyūjosha"?)
  3. "Trò trốn tìm nguy hiểm" (危険なかくれんぼ "Kiken na Kakurenbo"?)
  4. "Mật mã liên lạc" (通話コード "Fūwa Kōdo"?)
  5. "Cái chết bất thường" (ヤバイ死に様 "Yabai Shi ni Zama"?)
  6. "Xác chết cử động" (動く死体 "Ugoku Shitai"?)
  7. "Bí mật của bàn chân" (偽りの足 "Itsuwari no Ashi"?)
  8. "Cậu bé nói dối" (オオカミ少年 "Ōkami Shōnen"?)
  9. "Cua bờm ngựa ở hồ Suma" (諏訪湖の毛ガニ "Suwa-ko no Kegani"?)
  10. "Sự thật về quán bài Karuta" (カルタの真実 "Karuta no Shinjitsu"?)
  11. "Người canh gác thời gian" (時の番人 "Toki no Ban'nin"?)
73 ngày 16 tháng 9 năm 2011[13]ISBN 978-4-09-123235-902 tháng 3 năm 2012ISBN 978-604-2-04446-2
  1. "Bóng ma thời gian" (時の亡霊 "Toki no Bōrei"?)
  2. "Bá chủ thời gian" (時の支配者 "Toki no Shihaisha"?)
  3. "Ramen ngon chết người" (死ぬほど美味いラーメン "Shinu Hodo Umai Rāmen"?)
  4. "Ramen và thuốc độc" (ラーメンと毒薬 "Rāmen to Dokuyaku"?)
  5. "Sự thật sau mặt kính" (眼鏡越しの真実 "Megane Goshi no Shinjitsu"?)
  6. "Triệt Quyền Đạo" (截拳道 "Jī Kun Dō"?)
  7. "Cháu là thám tử" (ボウヤと同じ探偵 "Bōya to Onaji Tantei"?)
  8. "Sera phá án" (世良の迂闊な推理 "Sera no Ukatsu na Suiri"?)
  9. "Truy tìm sự thật!" (名推理を聞かせろ! "Meisuiri o Kikasero!"?)
  10. "Quy tắc đặt biệt danh" (あだ名の法則 "Adana no Hōsoku"?)
  11. "Tầm ngắm bắn!" (狙撃可能! "Sogeki Kanō!"?)
74 ngày 14 tháng 12 năm 2011[14]ISBN 978-4-09-123428-525 tháng 5 năm 2012ISBN 978-604-2-04447-9
  1. "Cuốn sách chưa mở" (ページをめくれない本 "Pēji o Mekurenai Hon"?)
  2. "Đoạn clip nguy hiểm" (動画サイト "Dōga Saito"?)
  3. "Chiếc bình và con mèo" (壺と猫 "Tsubo to Neko"?)
  4. "Dấu vết của Ayumi" (歩美の痕跡 "Ayumi no Konseki"?)
  5. "Mèo nào cắn mỉu đi?" (どっちが名探偵なんだ? "Dotchi ga Meitantei nanda?"?)
  6. "Abe-chan" (阿部ちゃん?)
  7. "Món ăn màu nhiệm" (魔法の料理 "Mahō no Ryōri"?)
  8. "EYE"
  9. "Chiếc bánh Baumkuchen" (バームクーヘン "Bāmukūhen"?)
  10. "Hiện tượng Diamond Crazy" (菱形と菱形 "Hishigata to Hishigata"?)
  11. "Xác minh sơ bộ" (誓いの実況見分 "Chikai no Jikkyō Kenbun"?)
75 ngày 14 tháng 4 năm 2012[15]ISBN 978-4-09-159101-221 tháng 9, 2012 (2012-09-21)ISBN 978-604-2-04448-6
  1. "Lời thú tội của bà chủ" (奥様の告白文 "Oku-sama no Kokuhakubun"?)
  2. "Ảo ảnh thị giác giữa cha và con" (親子の間の錯視 "Oyako no Aida no Sakushi"?)
  3. "Ông Kogoro là người tốt" (小五郎さんはいい人 "Kogorō-san wa Ii Hito"?)
  4. "Ông Kogoro ngủ gật thực sự" (本物の眠りの小五郎 "Honmono no Nemuri no Kogorō"?)
  5. "Ông Kogoro giả phá án" (偽小五郎の名推理 "Nise Kogorō no Meisuiri"?)
  6. "Mối tình đầu của cảnh sát Chiba" (千葉刑事の初恋の人 "Chiba Keiji no Hatsukoi no Hito"?)
  7. "Anh không nhớ sao?" (覚えてませんか? "Oboetemasen ka?"?)
  8. "Có phải cô là..." (君ってもしかして... "Kimitte Moshikashite..."?)
  9. "Thám tử tư" (プライベートアイ "Puraibēto Ai"?)
  10. "Thông tin di truyền" (遺伝子情報 "Genomu"?)
  11. "Trở về với lửa" (炎へと回帰する運命 "Honō e to kaiki suru unmei"?)
76 ngày 18 tháng 6 năm 2012[16]ISBN 978-4-09-123738-528 tháng 12, 2012 (2012-12-28)ISBN 978-604-2-04449-3
  1. "Cuộc hẹn ở nhà hàng Colombo" (コロンボでの待ち合わせ "Koronbo de no machiawase"?)
  2. "Bí ẩn và dối trá, ranh giới bất phân" (縒り合わせられた嘘と謎 "Yori awase rareta uso to nazo"?)
  3. "Dạ khúc của các thám tử" (探偵たちの夜想曲(ノクターン) "Tantei-tachi no yasōkyoku (nokutān)"?)
  4. "Tính hiếu kỳ của trẻ con và thú ưa khám phá của thám tử" (子供の好奇心と探偵の探究心 "Kodomo no kōkishin to tantei no tankyū kokoro"?)
  5. "Giao lộ của các luồng suy nghĩ" (立体交差の思惑 "Rittai kōsa no omowaku"?)
  6. "Kẻ không cười" (全然笑わない人 "Zenzen warawanai hito"?)
  7. "Đừng làm vẻ mặt đó..." (そんな顔をするな... "Sonna kao o suru na..."?)
  8. "Kết cục của những hiểu lầm" (曲解の結末 "Kyokkai no ketsumatsu"?)
  9. "Món quà từ trung sĩ Takagi" (高木刑事からの贈り物 "Takagi keiji kara no okurimono"?)
  10. "Anh em Wataru" (ワタル・ブラザーズ "Wataru Burazaazu"?)
  11. "Ánh sáng được kế thừa" (継承された旭影 "Keishōsareta kyokuei"?)
77 ngày 18 tháng 9 năm 2012[17]ISBN 978-4-09-123806-18 tháng 3, 2013 (2013-03-08)ISBN 978-604-2-04450-9
  1. "Đàn anh số 1" (最強の先輩 "Saikyō no senpai"?)
  2. "Chuyến viếng mộ muộn màng" (遅くなった墓参り "Osoku natta hakamairi"?)
  3. "Chứng cứ ngoại phạm" (部屋にいた痕跡 "Heya ni ita konseki"?)
  4. "Bọt bia, hơi nóng và khói thuốc" (泡、蒸気と煙 "Awa, jōki to kemuri"?)
  5. "Cần câu cơm" (商売道具 "Shōbai dōgu"?)
  6. "Vụ án chưa có lời giải của ông Kudo Yusaku" (工藤優作の未解決事件 "Kudō Yūsaku no Mikaiketsu Jiken"?)
  7. "Kinichi" (金一君 "Kin'ichi-kun"?)
  8. "Em có phải là Conan không?" (コナン君だよね? "Konan-kun dayo ne?"?)
  9. "Địa phận của mình" (自分の領分 "Jibun no Ryōbun"?)
  10. "Đám lửa báo nguy" (窮地の烽煙 "Kyūchi no Hōen"?)
  11. "Lẻ bóng trước đèn" (灯下の孤影 "Tōka no Koei"?)
78 ngày 18 tháng 12 năm 2012[18]ISBN 978-4-09-124031-610 tháng 5, 2013 (2013-05-10)ISBN 978-604-2-04451-6
  1. "Chuyến tàu thần bí (Khởi hành)" (ミステリートレイン(発車) "Misuterii Torein (Hassha)"?)
  2. "Chuyến tàu thần bí (Đường hầm)" (ミステリートレイン(隧道) "Misuterii Torein (Zuidō)"?)
  3. "Chuyến tàu thần bí (Toa hạng nhất)" (ミステリートレイン(一等) "Misuterii Torein (Ittō)"?)
  4. "Chuyến tàu thần bí (Giao điểm)" (ミステリートレイン(交差) "Misuterii Torein (Kōsa)"?)
  5. "Chuyến tàu thần bí (Ngăn chặn)" (ミステリートレイン(遮断) "Misuterii Torein (Shadan)"?)
  6. "Chuyến tàu thần bí(Khói)" (ミステリートレイン(排煙) "Misuterii Torein (Haien)"?)
  7. "Chuyến tàu thần bí (Ga cuối)" (ミステリートレイン(終点) "Misuterii Torein (Shūten)"?)
  8. "Huấn luyện viên đặc biệt" (スペシャルコーチ "Supesharu Kochi"?)
  9. "Chiếc chìa khóa biến mất" (消えた密室の鍵 "Kieta Misshitsu no Kagi"?)
  10. "Chìa khóa sự thật" (謎解きの鍵 "Nazotoki no Kagi"?)
  11. "Bọt nước" (泡沫 "Houmatsu"?)
79 ngày 18 tháng 4 năm 2013[19]ISBN 978-4-09-124291-427 tháng 9, 2013 (2013-09-27)ISBN 978-604-2-04452-3
  1. "Cải trang" (擬態 "Gitai"?)
  2. "Lột xác" (脱皮 "Dappi"?)
  3. "Vụ án phòng kín gián tiếp" (情況的密室殺人 "Jōkyōteki Misshitsu Satsujin"?)
  4. "Tuy một mà hai" (二人で一人前 "Futari de Ichininmae"?)
  5. "Kế hoạch của thầy" (先生のトリック "Sensei no Torikku"?)
  6. "Biệt thự quỷ hút máu" (吸血鬼の館 "Kyūketsuki no Yakata"?)
  7. "Bá Tước Dracula" (ドラキュラ伯爵 "Dorakyura Hakushaku"?)
  8. "Tấm ảnh ma" (心霊写真 "Shinrei Shashin"?)
  9. "Căn phòng Nam Man" (南蛮部屋 "Nanban Beya"?)
  10. "Một nửa các hiện tượng dị thường" (怪奇現象の半分 "Kaiki Genshō no Hanbun"?)
  11. "Động cơ của mỗi người" (それぞれの動機 "Sorezore no Dōki"?)
80 ngày 18 tháng 7 năm 2013[20]ISBN 978-4-09-124324-928 tháng 3, 2014 (2014-03-28)ISBN 978-604-2-04453-0
  1. "Kế hoạch của tên giết người" (殺人鬼の計画 "Satsujinki no Keikaku"?)
  2. "Món đồ chưa chuyển" (未配達の荷物 "Mi Haitatsu no Nimotsu"?)
  3. "Dịch vụ giao hàng hiệu con mèo" (猫の宅配便 "Neko no Takuhaibin"?)
  4. "Kiện hàng gửi ông Kudo" (工藤様方宅配物 "Kudō-samakata Takuhai-mono"?)
  5. "Trái cây hôm nay" (本日のフルーツ "Honjitsu no Furūtsu"?)
  6. "Địa phận của chúng tớ" (ボクらの領域 "Bokura no Ryōiki"?)
  7. "Chiếc khóa ma thuật" (魔法の鍵 "Mahō no Kagi"?)
  8. "Tới khi đủ 7" (7つ揃うまで "Nanatsu Sorou Made"?)
  9. "Cái kết định trước" (用意した一着 "Yōi shita Icchaku"?)
  10. "Nước đi xuất sắc của Taiko" (太閤の手筋 "Taikō no Tesuji"?)
  11. "Mục đích của Bourbon" (バーボンの目的 "Bābon no Mokuteki"?)


chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Detective Conan Vol 61” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ “Detective Conan Vol 62” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  3. ^ “Detective Conan Vol 63” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  4. ^ “Detective Conan Vol 64” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  5. ^ “Detective Conan Vol 65” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2009. 
  6. ^ “Detective Conan Vol 66” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2009. 
  7. ^ “Detective Conan Vol 67” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2010. 
  8. ^ “Detective Conan Vol 68” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2010. 
  9. ^ “Detective Conan Vol 69” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2010. 
  10. ^ “Detective Conan Vol 70” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2010. 
  11. ^ “Detective Conan Vol 71” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011. 
  12. ^ “Detective Conan Vol 72” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2011. 
  13. ^ “Detective Conan Vol 73” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2011. 
  14. ^ “Detective Conan Vol 74” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2012. 
  15. ^ “Detective Conan Vol 75” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2012. 
  16. ^ “Detective Conan Vol 76” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  17. ^ “Detective Conan Vol 77” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2012. 
  18. ^ “Detective Conan Vol 78” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012. 
  19. ^ “Detective Conan Vol 79” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2013. 
  20. ^ “Detective Conan Vol 80” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2013.