Führer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Führer and Reich Chancellor the German People
Führer und Reichskanzler des deutschen Volkes
Standarte Adolf Hitlers.svg
Adolf Hitler's Standard
Adolf Hitler cropped restored.jpg
Adolf Hitler
Chức danh His Excellency, Mein Führer
Trụ sở Reich Chancellery
Bổ nhiệm bởi Reichstag, Enabling Act of 1933
Tiền nhiệm Paul von Hindenburg (là Tổng thống)[1][2]
Chính ông (là Thủ tướng Đức)
Thành lập 2 tháng 8 năm 1934
Người đầu giữ chức Adolf Hitler
Người cuối cùng giữ chức Adolf Hitler
Bãi vị 23 tháng 5 năm 1945
Kế vị Karl Dönitz (Tổng thống)
Joseph Goebbels (Thủ tướng)
Lương 48,000 RM

Führer (phát âm tiếng Đức: [ˈfyːʁɐ]) là danh từ tiếng Đức nghĩa là "lãnh đạo" hay "hướng dẫn". Với tư cách là một vị trí chính trị, danh hiệu này chủ yếu nhằm nói đến nhà độc tài phát xít, Adolf Hitler, người duy nhất giữ vị trí Führer. Hitler tự nhìn nhận mình là nguồn quyền năng duy nhất ở Đức, tương tự như các vị hoàng đế La Mã hay các nhà lãnh đạo trung cổ của Đức.[3]

Từ Führer theo nghĩa "hướng dẫn" vẫn còn phổ biến ở Đức, và nó được sử dụng trong nhiều từ hợp chất. Tuy nhiên, vì liên kết chặt chẽ với Hitler, từ biệt lập có thể có một số sự kỳ thị và tiêu cực khi sử dụng với ý nghĩa của "lãnh đạo", đặc biệt trong bối cảnh chính trị. Từ Führer có các chữ viết bằng tiếng Scandinavia, được đánh vần là tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy và förare bằng tiếng Thụy Điển, có cùng ý nghĩa và sử dụng như từ tiếng Đức, nhưng không nhất thiết có ý nghĩa chính trị.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên bdp_2003
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên winkler_germany
  3. ^ Die Aussenpolitik des Dritten Reiches 1933-1939, Rainer F. Schmidt, Klett-Cotta, 2002