Bước tới nội dung

Giải bóng chuyền nam vô địch thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng chuyền nam vô địch thế giới
Mùa giải hiện tại:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải bóng chuyền nam vô địch thế giới 2025
Môn thể thaoBóng chuyền
Thành lập1949
Mùa giải đầu tiên1949
CEOBrasil Ary Graça
Số đội32 (Chung kết)
Liên đoàn châu lụcQuốc tế (FIVB)
Đương kim vô địch Ý (lần thứ 5)
Đội vô địch nhiều nhất Liên Xô (6 lần)
Đối tác truyền hìnhVolleyball World
WebsiteFIVB Volleyball World Championships

Giải bóng chuyền nam vô địch thế giới là một giải bóng chuyền quốc tế của các đội tuyển quốc gia bóng chuyền của các thành viên của Fédération Internationale de Volleyball (Liên đoàn bóng chuyền quốc tế), cơ quan quản lý toàn cầu của môn thể thao này. Khoảng cách giữa các giải vô địch thay đổi trong các năm đầu, nhưng kể từ năm 1962 giải đã được tổ chức bốn năm một lần. Từ năm 2025, giải đấu được tổ chức 2 năm một lần.[1]

Thể thức của giải đầu bao gồm một vòng sơ loại, diễn ra ba năm sau giải đấu trước đó, để xác định các đội đủ điều kiện cho giải đấu chính thức, thường được gọi là World Championship Finals. 24 đội, bao gồm cả các nước chủ nhà được miễn đấu vòng loại, thi đấu vòng chung kết giành giải vô địch trong thời gian khoảng một tháng.

Năm 2025, số đội tham dự tăng lên 32 đội tuyển, đồng nghĩa với việc thể thức thi đấu cũng thay đổi.[1]

Sau 20 lần tổ chức, đã có bảy đội tuyển quốc gia khác nhau giành chức vô địch. Nga (với tư cách Liên Xô) đã vô địch sáu lần. Các đội vô địch khác là Ý với 5 chức vô địch; Brazil và Ba Lan với ba lần vô địch, Cộng hòa Séc (với tư cách Tiệp Khắc) với hai lần vô địch, Đức (với tư cách Đông Đức) và Hoa Kỳ với một lần vô địch.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Chủ nhà Chung kết Trận tranh hạng 3 Đội
Nhà vô địch Tỷ số Á quân Vị trí thứ 3 Tỷ số Vị trí thứ 4
1949
Chi tiết
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Tiệp Khắc

Bulgaria
Vòng tròn một lượt
România
10
1952
Details
Liên Xô
Liên Xô

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Tiệp Khắc

Bulgaria
Vòng tròn một lượt
România
11
1956
Details
Pháp
Pháp

Tiệp Khắc
Vòng tròn một lượt
România

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Ba Lan
20
1960
Details
Brasil
Brazil

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Tiệp Khắc

România
Vòng tròn một lượt
Ba Lan
14
1962
Details
Liên Xô
Liên Xô

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Tiệp Khắc

România
Vòng tròn một lượt
Bulgaria
21
1966
Details
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc

Tiệp Khắc
Vòng tròn một lượt
România

Liên Xô
Vòng tròn một lượt
Đông Đức
22
1970
Details
Bulgaria
Bulgaria

Đông Đức
Vòng tròn một lượt
Bulgaria

Nhật Bản
Vòng tròn một lượt
Tiệp Khắc
24
1974
Details
México
Mexico

Ba Lan
Vòng tròn một lượt
Liên Xô

Nhật Bản
Vòng tròn một lượt
Đông Đức
24
1978
Details
Ý
Italy

Liên Xô
3–0
Ý

Cuba
3–1
Hàn Quốc
24
1982
Details
Argentina
Argentina

Liên Xô
3–0
Brasil

Argentina
3–0
Nhật Bản
24
1986
Details
Pháp
Pháp

Hoa Kỳ
3–1
Liên Xô

Bulgaria
3–0
Brasil
16
1990
Details
Brasil
Brazil

Ý
3–1
Cuba

Liên Xô
3–0
Brasil
16
1994
Details
Hy Lạp
Hy Lạp

Ý
3–1
Hà Lan

Hoa Kỳ
3–1
Cuba
16
1998
Details
Nhật Bản
Nhật Bản

Ý
3–0
Nam Tư

Cuba
3–1
Brasil
24
2002
Details
Argentina
Argentina

Brasil
3–2
Nga

Pháp
3–0
Nam Tư
24
2006
Details
Nhật Bản
Nhật Bản

Brasil
3–0
Ba Lan

Bulgaria
3–1
Serbia và Montenegro
24
2010
Details
Ý
Italy

Brasil
3–0
Cuba

Serbia
3–1
Ý
24
2014
Chi tiết
Ba Lan
Ba Lan

Ba Lan
3–1
Brasil

Đức
3–0
Pháp
24
2018
Chi tiết
Ý / Bulgaria
Italy / Bulgaria

Ba Lan
3–0
Brasil

Hoa Kỳ
3–1
Serbia
24
2022 Ba Lan / Slovenia
Ba Lan / Slovenia

Ý
3–1
Ba Lan

Brasil
3–1
Slovenia
24
2025 Philippines
Philippines

Ý
3–1
Bulgaria

Ba Lan
3–1
Séc
32
2027 Ba Lan
Ba Lan
32
2029 Qatar
Qatar
32

Chủ nhà

[sửa | sửa mã nguồn]
Số lần tổ chức Quốc gia (Năm)
3  Ý (1978, 2010, 2018)
2  Argentina (1982, 2002)
 Brasil (1960, 1990)
 Bulgaria (1970, 2018)
Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc (1949, 1966)
 Pháp (1956, 1986)
 Nhật Bản (1998, 2006)
 Liên Xô (1952, 1962)

 Ba Lan (2014, 2022)
1  Hy Lạp (1994)
 México (1974)
 Slovenia (2022)
Philippines Philippines (2025)

Bảng xếp hạng huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Liên Xô62311
2 Ý5106
3 Brasil3317
4 Ba Lan3216
5 Tiệp Khắc2406
6 Hoa Kỳ1023
7 Đông Đức1001
8 Bulgaria0246
9 Cuba0224
 România0224
11 Hà Lan0101
 Nam Tư0101
 Nga0101
14 Nhật Bản0022
15 Argentina0011
 Pháp0011
 Serbia0011
 Đức0011
Tổng số (18 đơn vị)21212163

MVP theo mùa giải

[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia tham dự

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tuyển Châu lục Số lần tham dự Đầu tiên Gần nhất Thành tích tốt nhất
 Albania CEV 1 1962 1962 Hạng 16 (1962)
 Algérie CAVB 3 1994 2025 Hạng 13 (1994)
 Argentina CSV 14 1960 2025 Hạng 3 (1982)
 Úc AVC 7 1982 2018 Hạng 14 (2018)
 Áo CEV 2 1956 1962 Hạng 19 (1962)
 Bỉ CEV 10 1949 2025 Hạng 7 (2025)
 Brasil CSV 19 1956 2025 Vô địch (2002, 2006, 2010)
 Bulgaria CEV 20 1949 2025 Á quân (1970, 2025)
 Cameroon CAVB 5 1990 2022 Hạng 13 (2010)
 Canada NORCECA 13 1974 2025 Hạng 9 (1994, 2018)
 Chile CSV 2 1982 2025 Hạng 23 (1982)
 Trung Quốc AVC 16 1956 2025 Hạng 7 (1978, 1982)
 Đài Bắc Trung Hoa AVC 1 1986 1986 Hạng 15 (1986)
 Colombia CSV 1 2025 2025 Hạng 26 (2025)
 Croatia CEV 1 2002 2002 Hạng 19 (2002)
 Cuba NORCECA 17 1956 2025 Á quân (1990, 2010)
 Séc CEV 5 1998 2025 Hạng 4 (2025)
 Đan Mạch CEV 1 1966 1966 Hạng 22 (1966)
 Cộng hòa Dominica NORCECA 2 1974 2018 Hạng 22 (1974)
 Ai Cập CAVB 11 1974 2025 Hạng 14 (1986)
 Phần Lan CEV 9 1952 2025 Hạng 9 (2014)
 Pháp CEV 18 1949 2025 Hạng 3 (2002)
 Đức CEV 6 1994 2025 Hạng 3 (2014)
 Hy Lạp CEV 5 1986 2006 Hạng 6 (1994)
 Guinée CAVB 1 1970 1970 Hạng 24 (1970)
 Hungary CEV 8 1949 1978 Hạng 5 (1952)
 Ấn Độ AVC 2 1952 1956 Hạng 8 (1952)
 Iran AVC 8 1970 2025 Hạng 6 (2014)
 Iraq AVC 1 1982 1982 Hạng 20 (1982)
 Israel CEV 4 1952 1970 Hạng 10 (1952)
 Ý CEV 19 1949 2025 Vô địch (1990, 1994, 1998, 2022, 2025)
 Nhật Bản AVC 17 1960 2025 Hạng 3 (1970, 1974)
 Kazakhstan AVC 2 2002 2006 Hạng 19 (2002)
 Liban AVC 1 1952 1952 Hạng 9 (1952)
 Libya CAVB 2 1982 2025 Hạng 24 (1982)
 Luxembourg CEV 1 1956 1956 Hạng 23 (1956)
 México NORCECA 6 1974 2022 Hạng 10 (1974)
 Mông Cổ AVC 3 1962 1970 Hạng 16 (1970)
 Hà Lan CEV 14 1949 2025 Á quân (1994)
 CHDCND Triều Tiên AVC 2 1962 1970 Hạng 9 (1970)
 Panamá NORCECA 1 1974 1974 Hạng 24 (1974)
 Paraguay CSV 1 1960 1960 Hạng 12 (1960)
 Perú CSV 1 1960 1960 Hạng 14 (1960)
 Philippines AVC 1 2025 2025 Hạng 19 (2025)
 Ba Lan CEV 19 1949 2025 Vô địch (1974, 2014, 2018)
 Bồ Đào Nha CEV 3 1956 2025 Hạng 8 (2002)
 Puerto Rico NORCECA 6 1974 2022 Hạng 12 (2006)
 Qatar AVC 2 2022 2025 Hạng 21 (2022)
 România CEV 11 1949 2025 Á quân (1956, 1966)
 Nga CEV 7 1994 2018 Á quân (2002)
 Serbia CEV 5 2010 2025 Hạng 3 (2010)
 Slovenia CEV 3 2018 2025 Hạng 4 (2022)
 Hàn Quốc AVC 10 1956 2025 Hạng 4 (1978)
 Tây Ban Nha CEV 3 1998 2010 Hạng 8 (1998)
 Thụy Điển CEV 2 1990 1994 Hạng 10 (1990)
 Thái Lan AVC 1 1998 1998 Hạng 19 (1998)
 Tunisia CAVB 12 1962 2025 Hạng 12 (2025)
 Thổ Nhĩ Kỳ CEV 5 1956 2025 Hạng 6 (2025)
 Ukraina CEV 3 1998 2025 Hạng 7 (2022)
 Hoa Kỳ NORCECA 18 1956 2025 Vô địch (1986)
 Uruguay CSV 1 1960 1960 Hạng 13 (1960)
 Venezuela CSV 11 1960 2014 Hạng 10 (1960)
 Tiệp Khắc CEV 12 1949 1990 Vô địch (1956, 1966)
 Đông Đức CEV 7 1956 1982 Vô địch (1970)
 Serbia và Montenegro CEV 3 1998 2006 Á quân (1998)
 Liên Xô CEV 12 1949 1990 Vô địch (1949, 1952, 1960, 1962, 1978, 1982)
 Tây Đức CEV 2 1956 1966 Hạng 20 (1966)
 Nam Tư CEV 4 1956 1970 Hạng 8 (1962, 1966)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Volleyball calendar 2025-2028 approved by the FIVB Board of Administration".
  2. ^ Volleywood. "List of MVP by edition - Women's World Championship". Volleywood.net.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:FIVB Volleyball World Championship

Bản mẫu:Main world championships Bản mẫu:Sports country lists Bản mẫu:Men's World Volleyball Championship winners