Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Ý
Giao diện
| Biệt danh | Azzurri | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Federazione Italiana Pallavolo (bằng tiếng Ý) | ||
| Liên đoàn | CEV | ||
| Huấn luyện viên | Gianlorenzo Blengini | ||
| Hạng FIVB | 4 164 | ||
| Đồng phục | |||
| |||
| Thế vận hội Mùa hè | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1976) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
| Giải vô địch thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 16 (Lần đầu vào năm 1949) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
| Cúp thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 1989) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
| European Championship | |||
| Sồ lần tham dự | 28 (Lần đầu vào năm 1948) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
| www.federvolley.it | |||
| Thành tích huy chương | ||
|---|---|---|
| Olympic | ||
| Atlanta 1996 | Đội | |
| Athens 2004 | Đội | |
| Rio de Janeiro 2016 | Đội | |
| Los Angeles 1984 | Đội | |
| Sydney 2000 | Đội | |
| London 2012 | Đội | |
| Giải Vô địch thế giới | ||
| Brazil 1990 | ||
| Greece 1994 | ||
| Japan 1998 | ||
| Italy 1978 | ||
| World Cup | ||
| Japan 1995 | ||
| Japan 2015 | ||
| Japan 2003 | ||
| Japan 1989 | ||
| Japan 1999 | ||
| World Grand Champions Cup | ||
| Japan 1993 | ||
| Japan 2005 | ||
| Japan 2013 | ||
| World League | ||
| Osaka 1990 | ||
| Milan 1991 | ||
| Genoa 1992 | ||
| Milan 1994 | ||
| Rio de Janeiro 1995 | ||
| Moscow 1997 | ||
| Mar del Plata 1999 | ||
| Rotterdam 2000 | ||
| Rotterdam 1996 | ||
| Katowice 2001 | ||
| Rome 2004 | ||
| São Paulo 1993 | ||
| Madrid 2003 | ||
| Mar del Plata 2013 | ||
| Florence 2014 | ||
| European Championship | ||
| Sweden 1989 | ||
| Finland 1993 | ||
| Greece 1995 | ||
| Austria 1999 | ||
| Germany 2003 | ||
| Italy/Serbia and Montenegro 2005 | ||
| Germany 1991 | ||
| Czech Republic 2001 | ||
| Austria/Czech Republic 2011 | ||
| Denmark/Poland 2013 | ||
| Italy 1948 | ||
| Netherlands 1997 | ||
| Bulgaria/Italy 2015 | ||
Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Ý là đội bóng đại diện cho Ý tại các cuộc thi tranh giải và trận đấu giao hữu bóng chuyền nam ở phạm vi quốc tế.
Đội hình
[sửa | sửa mã nguồn]Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Dưới đây là danh sách các thành viên đội tuyển nam quốc gia Ý tham dự giải World League 2017.[1]
Huấn luyện viên chính: Gianlorenzo Blengini
| Stt. | Tên | Ngày sinh | Chiều cao | Cân nặng | Nhảy đập | Nhảy chắn | Câu lạc bộ năm 2016–17 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Davide Candellaro | 7 tháng 6 năm 1989 | 2,00 m (6 ft 7 in) | 88 kg (194 lb) | 340 cm (130 in) | 320 cm (130 in) | |
| 2 | Luigi Randazzo | 30 tháng 4 năm 1994 | 1,98 m (6 ft 6 in) | 97 kg (214 lb) | 352 cm (139 in) | 255 cm (100 in) | |
| 3 | Nicola Pesaresi | 11 tháng 2 năm 1991 | 1,90 m (6 ft 3 in) | 80 kg (180 lb) | 315 cm (124 in) | 309 cm (122 in) | |
| 4 | Luca Vettori | 26 tháng 4 năm 1991 | 2,00 m (6 ft 7 in) | 95 kg (209 lb) | 345 cm (136 in) | 323 cm (127 in) | |
| 5 | Luca Spirito | 30 tháng 10 năm 1993 | 1,96 m (6 ft 5 in) | 79 kg (174 lb) | 338 cm (133 in) | 262 cm (103 in) | |
| 6 | Simone Giannelli | 9 tháng 8 năm 1996 | 1,98 m (6 ft 6 in) | 92 kg (203 lb) | 350 cm (140 in) | 330 cm (130 in) | |
| 7 | Fabio Balaso | 20 tháng 10 năm 1995 | 1,78 m (5 ft 10 in) | 73 kg (161 lb) | 305 cm (120 in) | 280 cm (110 in) | |
| 9 | Daniele Mazzone | 4 tháng 6 năm 1992 | 2,08 m (6 ft 10 in) | 88 kg (194 lb) | 315 cm (124 in) | 309 cm (122 in) | |
| 10 | Filippo Lanza | 3 tháng 3 năm 1991 | 1,98 m (6 ft 6 in) | 98 kg (216 lb) | 350 cm (140 in) | 330 cm (130 in) | |
| 11 | Simone Buti (C) | 19 tháng 9 năm 1983 | 2,06 m (6 ft 9 in) | 100 kg (220 lb) | 346 cm (136 in) | 328 cm (129 in) | |
| 13 | Massimo Colaci | 21 tháng 2 năm 1985 | 1,80 m (5 ft 11 in) | 75 kg (165 lb) | 314 cm (124 in) | 306 cm (120 in) | |
| 14 | Matteo Piano | 24 tháng 10 năm 1990 | 2,08 m (6 ft 10 in) | 102 kg (225 lb) | 352 cm (139 in) | 325 cm (128 in) | |
| 16 | Oleg Antonov | 28 tháng 7 năm 1988 | 1,98 m (6 ft 6 in) | 88 kg (194 lb) | 340 cm (130 in) | 310 cm (120 in) | |
| 17 | Iacopo Botto | 22 tháng 9 năm 1987 | 1,91 m (6 ft 3 in) | 76 kg (168 lb) | 345 cm (136 in) | 320 cm (130 in) | |
| 18 | Giulio Sabbi | 10 tháng 8 năm 1989 | 2,01 m (6 ft 7 in) | 92 kg (203 lb) | 352 cm (139 in) | 325 cm (128 in) | |
| 19 | Fabio Ricci | 11 tháng 7 năm 1994 | 2,04 m (6 ft 8 in) | 96 kg (212 lb) | 348 cm (137 in) | 272 cm (107 in) | |
| 20 | Tiziano Mazzone | 22 tháng 7 năm 1995 | 1,98 m (6 ft 6 in) | 95 kg (209 lb) | 350 cm (140 in) | 315 cm (124 in) | |
| 21 | Riccardo Sbertoli | 23 tháng 5 năm 1998 | 1,88 m (6 ft 2 in) | 85 kg (187 lb) | 326 cm (128 in) | 246 cm (97 in) |
Huấn luyện viên
[sửa | sửa mã nguồn]
|
Nhà cung cấp và tài trợ
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng dưới đây liệt kê các nhà cung cấp trang thiết bị cho đội tuyển quốc gia Ý.
| Thời gian | Nhà cung cấp |
|---|---|
| 2000–2008 | Nike Asics |
| 2008– | Asics Crai Armani |
Nhà tài trợ
[sửa | sửa mã nguồn]Truyền thông
[sửa | sửa mã nguồn]Các trận thi đấu và trận giao hữu của đội tuyển hiện đang được phát sóng dưới sự quản lý của các kênh RAI vai Rai Sport 1.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Team Roster - Italy". FIVB World League 2017. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2017.