Hươu nước

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Hươu nước
Hydropotes inermis male.JPG
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Mammalia
Bộ: Artiodactyla
Họ: Cervidae
Phân họ: Hydropotinae
Chi: Hydropotes
R. Swinhoe, 1870
Loài:
H. inermis
Danh pháp hai phần
Hydropotes inermis
(R. Swinhoe, 1870)

Hươu nước (Hydropotes inermis) là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Swinhoe mô tả năm 1870.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Harris, R.B. & Duckworth, J.W. (2008). Hydropotes inermis. IUCN Red List of Threatened Species. 2008. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of vulnerable.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]