Hươu sừng ngắn Merida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Hươu sừng ngắn Merida[1]
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Mammalia
Bộ: Artiodactyla
Họ: Cervidae
Phân họ: Capreolinae
Chi: Mazama
Loài:
M. bricenii
Danh pháp hai phần
Mazama bricenii
(Thomas, 1908)
Mazama bricenii distribution.png

Hươu sừng ngắn Merida (Mazama bricenii) là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Thomas mô tả năm 1908.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grubb, P. (2005). “Order Artiodactyla”. Trong Wilson, D.E.; Reeder, D.M (biên tập). Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản 3). Johns Hopkins University Press. tr. 656. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
  2. ^ Lizcano, D.J.; Alvarez, S.J. (2016). Mazama bricenii. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2016: e.T136301A22165039. doi:10.2305/IUCN.UK.2016-2.RLTS.T136301A22165039.en. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]