Hươu mũ lông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Elaphodus)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Hươu mũ lông
Elaphodus cephalophus Side view Columbus Zoo 2010-05-21.JPG
Hươu mũ lông tại vườn thú và thủy cung Columbus
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Mammalia
Bộ: Artiodactyla
Họ: Cervidae
Phân họ: Cervinae
Chi: Elaphodus
Milne-Edwards, 1872
Loài:
E. cephalophus
Danh pháp hai phần
Elaphodus cephalophus
Milne-Edwards, 1872

Hươu mũ lông (tiếng Hán: 毛冠鹿, phiên âm Hán Việt: Mao quan lộc), danh pháp hai phần: Elaphodus cephalophus, là một loài hươu nhỏ đặc hữu tại Trung Quốc. Phân bố tại các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải, An Huy, Vân Nam, Quảng Đông, Tứ Xuyên, Quý Châu, Phúc Kiến, Chiết Giang, Hồ Bắc.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ R. B. Harris (2008). Elaphodus cephalophus. IUCN Red List of Threatened Species. 2008. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012.
  2. ^ 中国科学院动物研究所. “毛冠鹿”. 《中国动物物种编目数据库》. 中国科学院微生物研究所. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2009.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]