Hươu xạ đen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Moschus fuscus
Moschus fuscus - Kunming Natural History Museum of Zoology - DSC02455.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Moschidae
Chi (genus) Moschus
Loài (species) M. fuscus
Danh pháp hai phần
Moschus fuscus
(Li, 1981)[2]
Moschus fuscus map.png

Moschus fuscus là một loài động vật có vú trong họ Moschidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Li mô tả năm 1981.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wang, Y. & Harris, R.B. (2008). Moschus fuscus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of endangered.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Moschus fuscus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Moschus fuscus tại Wikimedia Commons