Hươu xạ Himalaya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Moschus chrysogaster
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Moschidae
Chi (genus) Moschus
Loài (species) M. chrysogaster
Danh pháp hai phần
Moschus chrysogaster
Hodgson, 1839[2]

Moschus chrysogaster là một loài động vật có vú trong họ Moschidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Hodgson mô tả năm 1839.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wang, Y., Harris, R.B. (2008). Moschus chrysogaster. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 29 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of endangered.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Moschus chrysogaster. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]