Heungdeok-gu
Giao diện
| Heungdeok-gu 흥덕구 | |
|---|---|
| — Quận không tự trị — | |
| Chuyển tự tiếng Hàn | |
| • Hangul | 흥덕구 |
| • Hanja | 興德區 |
| • Revised Romanization | Heungdeok-gu |
| • McCune-Reischauer | Hŭngdŏk-ku |
Văn phòng Heungdeok-gu | |
| Tọa độ: 36°38′15″B 127°28′11″Đ / 36,6375°B 127,46972°Đ | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Vùng | Hoseo |
| Tỉnh | Chungcheong Bắc |
| Thành phố | Cheongju |
| Phân cấp hành chính | 1 eup, 2 myeon and 8 dong |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 198,27 km2 (7,655 mi2) |
| Dân số (2014) | |
| • Tổng cộng | 254.329 |
| • Mật độ | 13/km2 (33/mi2) |
| • Tiếng địa phương | Chungcheong |
| Website | cheongju.go.kr |
Heungdeok-gu là một quận không tự trị của thành phố Cheongju ở Chungcheong Bắc, Hàn Quốc. Heungdeok-gu được thành lập từ một phần của Heungdeok-gu và một phần của Cheongwon-gun vào tháng 7 năm 2014.[1]
Phân cấp hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Heungdeok-gu được chia thành 2 thị trấn (eup), 2 xã (myeon), và 8 phường (dong).
| Hangul | Hanja | |
|---|---|---|
| Osong-eup | 오송읍 | 五松邑 |
| Gangnae-myeon | 강내면 | 江內面 |
| Oksan-myeon | 옥산면 | 玉山面 |
| Uncheon-dong Sinbong-dong |
운천신봉동 | 雲泉洞 新鳳洞 |
| Bokdae-dong | 복대1동 | 福臺洞 |
| 복대2동 | ||
| Gagyeong-dong | 가경동 | 佳景洞 |
| Bongmyeong-dong | 봉명1동 | 鳳鳴洞 |
| Songjeong-dong | 봉명2송정동 | 松亭洞 |
| Gangseo-dong | 강서1동 | 江西洞 |
| 강서2동 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ 인구 84만명 통합 청주시 출범 Lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2020 tại Wayback Machine, The Hankyoreh, ngày 30 tháng 6 năm 2014.
Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]- (bằng tiếng Hàn Quốc) Website chính thức