Tỉnh của Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tỉnh (Hangeul: 도; Hanja: ) là phân cấp đầu tiên trong Hàn Quốc. Có 9 tỉnh trong Hàn Quốc: Chungcheong Bắc, Chungcheong Nam, Gangwon, Gyeonggi, Gyeongsang Bắc, Gyeongsang Nam, Jeju, Jeolla Bắc, Jeolla Nam.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Mặc dù các chi tiết của chính quyền địa phương đã thay đổi đáng kể theo thời gian, phác thảo cơ bản hệ thống 3 tầng hiện nay được triển khai dưới triều đại của Gojong vào năm 1895. Một hệ thống tương tự vẫn còn được sử dụng ở Triều Tiên.

Loại[sửa | sửa mã nguồn]

Nó gồm có hai loại: tỉnh, tỉnh tự trị đặc biệt. Tỉnh (, ) là đơn vị hành chính xếp hạng cao nhất ở Hàn Quốc. Tỉnh có thể ngang bằng với thành phố đặc biệt.

Một tỉnh tự trị đặc biệt (특별자치도, 特別自治道) là một tỉnh có quyền tự chủ nhiều hơn đối với nền kinh tế và nhiều quyền hạn được trao chính quyền địa phương. Jeju là một tỉnh tự trị đặc biệt.

Quản trị[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trưởng của mỗi tỉnh được bầu cử bốn năm một lần.

Danh sách tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hangul Hanja ISO Dân số
(201)[1]
Vùng
(km²)
Mật độ
(/km²)
Thủ phủ Vùng Viết tắt
Chungcheong Bắc 충청북도 忠清北道 KR-43 1,588,633 7,433[2] 213 Cheongju Hoseo Chungbuk 충북 忠北
Chungcheong Nam 충청남도 忠清南道 KR-44 2,064,665 8,204[3] 251 Hongseong Hoseo Chungnam 충남 忠南
Gangwon 강원도 江原道 KR-42 1,549,780 20,569[4] 75 Chuncheon Gwandong Gangwon 강원 江原
Gyeonggi 경기도 京畿道 KR-41 12,239,862 10,171[5] 1,203 Suwon Sudogwon Gyeonggi 경기 京畿
Gyeongsang Bắc* 경상북도 慶尙北道 KR-47 2,739,179 19,030[6] 144 Daegu Yeongnam Gyeongbuk 경북 慶北
Gyeongsang Nam 경상남도 慶尙南道 KR-48 3,374,725 10,532[7] 320 Changwon Yeongnam Gyeongnam 경남 慶南
Jeju 제주도 濟州道 KR-49 583,284 1,849[8] 315 Jeju Jeju Jeju 제주 濟州
Jeolla Bắc 전라북도 全羅北道 KR-45 1,895,882 8,043 236 Jeonju Honam Jeonbuk 전북 全北
Jeolla Nam 전라남도 全羅南道 KR-46 1,938,136 11,858 163 Muan Honam Jeonnam 전남 全南
Ghi chú
*ngoại trừ Daegu.

Tỉnh chủ quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc tuyên bố 5 tỉnh trên lãnh thổ kiểm soát bởi Triều Tiên. Các tỉnh chủ quyền được quản lý bởi Ủy ban Ngũ tỉnh Bắc Triều Tiên (Bản mẫu:Tiếng Hàn). Các tỉnh này dựa trên các đơn vị của thời Nhật thuộc và khác với các tỉnh Triều Tiên hiện tại.

Tên Hangul Hanja Diện tích (km²) Thủ phủ Vùng
Hamgyeong Bắc 함경북도 咸鏡北道 20,345 Cheongjin Gwanbuk
Hamgyeong Nam 함경남도 咸鏡南道 31,977 Hamheung Gwannam
Hwanghae 황해도 黃海道 16,744 Haeju Haeseo
Pyeongan Bắc 평안북도 平安北道 28,443 Sinuiju Gwanseo
Pyeongan Nam 평안남도 平安南道 14,944 Pyeongyang Gwanseo

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Quận hành chính Hàn Quốc”. CityPopulation.de. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2013. 
  2. ^ “충북면적” (bằng tiếng Hàn). Chungcheong Bắc. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  3. ^ “일반현황” (bằng tiếng Hàn). Chungcheong Nam. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  4. ^ “Môi trường tự nhiên”. Tỉnh Gangwon. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  5. ^ “위치와 자연환경” (bằng tiếng Hàn). Tỉnh Gyeonggi. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  6. ^ “경북현황” (bằng tiếng Hàn). Gyeongsang Bắc. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  7. ^ “일반 현황” (bằng tiếng Hàn). Gyeongsang Nam. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  8. ^ “Địa lý”. Tỉnh Jeju. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013.