Phân cấp hành chính Hồng Kông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
18 quận của Đặc khu hành chính Hồng Kông

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Mật độ dân số các quận của Hồng Kông
Quận Dân số (ước tính 2006) Diện tích (km²) Mật độ dân số (/km²) Thu nhập trung bình hàng tháng trên người/
thu nhập của lực lượng lao động (HKD)
Tất cả (全港) 6.864.346 không số liệu không số liệu 5.750 / 11.049
Biển đảo (水上) 3.066 không số liệu không số liệu 3.125 / 5.006
Đất liền (陸上) 6.861.280 1080,18 6,352 5.753 / 11.055
Đảo Hương Cảng (香港島) 1.268.112 79,68 15,915 7.931 / 14.568
Quận Trung Tây (中西區) 250.064 12,44 20.102 9.722 / 17.178
Loan Tể (灣仔區) 155.196 9,83 15.788 10.185 / 17.788
Quận Đông (東區) 587.690 18,56 31.664 7.235 / 13.558
Quận Nam (南區) 275.162 38,85 7.083 6.563 / 12.335
Cửu Long (九龍) 2.019.533 46,93 43.033 5.184 / 10.311
Du Tiêm Vượng (油尖旺區) 280.548 6,99 40.136 6.034 / 11.114
Thâm Thủy Bộ (深水埗區) 365.540 9,35 39.095 4.821 / 9.909
Cửu Long Thành (九龍城區) 362.501 10,02 36.178 6.897 / 13.122
Hoàng Đại Tiên (黃大仙區) 423.521 9,30 45.540 4.750 / 9.701
Quan Đường (觀塘區) 587.423 11,27 52.123 4.845 / 9.908
Tân Giới (新界) 3.573.635 953.48 3.748 5.667 / 10.860
Quỳ Thanh (葵青區) 523.300 23,34 22.421 4.833 / 9.718
Thuyền Loan (荃灣區) 288.728 61,71 4.679 6.897 / 12.860
Truân Môn (屯門區) 502.035 82,89 6.057 5.172 / 9.843
Nguyên Lãng (元朗區) 534.192 138,46 3.858 4.777 / 9.606
Quận Bắc (北區) 280.730 136,61 2.055 5.161 / 10.120
Đại Bộ (大埔區) 293.542 136,15 2.156 5.806 / 10.824
Sa Điền (沙田區) 607.544 68,71 8.842 6.232 / 11.592
Tây Cống (西貢區) 406.442 129,65 3.135 6.774 / 12.183
Li Đảo (離島區) 137.122 175,12 783 5.659 / 11.595

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]