Im Si-wan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Im.
Im Si-wan
임시완
Yim Si-wan.jpg
Im Si-wan tại Blue Dragon Film Awards, 17 tháng 12 năm 2014
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinhIm Woong-jae
임웅재
Sinh1 tháng 12, 1988 (31 tuổi)
Nguyên quánHàn Quốc Busan, Hàn Quốc
Thể loạiA-Pop (K-PopJ-Pop), Pop, Dance
Nghề nghiệpCa sĩ, Người mẫu, Diễn viên
Năm hoạt động2010 - nay
Hãng đĩaStar Empire Entertainment
Hợp tác vớiZE:A
ZE:AxFIVE
Websitehttp://www.ze-a.com
Tên tiếng Hàn
Hangul임시완
Romaja quốc ngữIm Siwan
McCune–ReischauerIm Siwan

Im Si-wan[1] (Hàn ngôn: 임시완) sinh ngày 1/12/1988 tại Busan, Hàn Quốc, là nam ca sĩ, người mẫu, diễn viên Hàn Quốc. Tên khai sinh của anh là Im Woong-jae (Hàn ngôn: 임웅재).

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Im Si-wan gia nhập làng giải trí Hàn Quốc từ năm 2010 với tư cách thành viên của nhóm nhạc thần tượng 9 thành viên mang tên ZE:A. Nghệ danh của anh chính là tên của mình - Si-wan (trước khi khởi nghiệp cùng ZE:A, Si-wan chính thức đổi tên của mình (hợp pháp hóa tên mới) từ Im Woong-jae sang Im Si-wan).[2] Mùa hè năm 2013, anh cùng 4 thành viên khác của nhóm tạo ra một nhóm nhỏ mang tên ZE:AxFIVE.

Si-wan có khả năng chơi hai loại nhạc cụ: violin[3]guitar.[4]

Trái với sự nghiệp ca sĩ không khởi sắc, sự nghiệp diễn viên của anh có triển vọng hơn. Anh được đánh giá cao nhờ khả năng diễn xuất tự nhiên.

Học vấn[sửa | sửa mã nguồn]

Anh tốt nghiệp trường Trung học Busan Gudeok, sau đó, anh theo học tại Đại học Quốc gia Pusan nhưng đã ngừng học. Tiếp đó, anh chuyển tới học tại trường Đại học Nghệ thuật Truyền hình Phương Đông, nhưng do không đáp ứng đủ thời gian học tập vì lịch trình làm việc dày đặc, anh bị buộc thôi học. Hiện tại, anh đang theo học tại trường Cao đẳng Thông tin Woo-song.[5][6]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

ZE:A[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nativity (2010)
  • Leap for Detonation (2010)
  • Exciting (2011)
  • Phoenix (2012)
Mini-album[sửa | sửa mã nguồn]
  • Illusion (2013)
Album[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lovability (2011)
  • Spectacular (2012)

ZE:AxFIVE[sửa | sửa mã nguồn]

Mini-album[sửa | sửa mã nguồn]
  • Voulez-Vous (2013)

Diễn xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò
2013 Incomplete Life: Prequel Jang Geu-rae
The Attorney Park Jin-woo
2014 Rio 2 Blu (lồng tiếng Hàn)
2017 The Merciless Jo Hyun - soo
2019 Strangers from hell Yoon Jong Woo

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh
2010 Prosecutor Princess Chàng trai trong CLB (Khách mời) SBS
Marry Me Thực tập sinh (Khách mời) KBS2
Gloria MBC
2012 Mặt trăng ôm mặt trời Heo Yeom lúc nhỏ
Man from the Equator Lee Jang-il lúc nhỏ KBS2
Standby Siwan MBC
Reply 1997 ROTC chatmate (Khách mời) tvN
2013 A Bit of Love Jeong Woo-sung lúc nhỏ KBS2
Waiting for Love Jung Jin-guk
2014 Triangle Jang Dong-woo/Yoon Yang-ha MBC
Misaeng Jang Geu-rae tvN
2017 The King Loves Wang Won MBC[7]

Chương trình thực tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh Chú thích
2009 Office Reality - Children of Empire Chính anh Mnet Khách mời với ZE:A
Children of Empire Returns
2010 Idol League KBS Khách mời với ZE:A
Re-Action Mnet
2011 100 points out of 100 KBS Khách mời
Weekly Idol MBC Khách mời với ZE:A
Quiz to Change the World MBC Khách mời với Hwang Kwanghee
Challenge! 1000 Songs SBS Khách mời với ZE:A
2012 Birth of a Family Season 2 KBS Khách mời thường xuyên
Strong Heart[8] SBS Khach1 mời
Quiz to Change the World MBC Khách mời với Hyungsik
Beatles Code Mnet Khách mời
Radio Star MBC Khách mời
Running Man[9] SBS Khách mời tập 104
Weekly Idol MBC Khách mời với ZE:A
News and Issue:Issue and People[10] YTN
2013 Hello Counselor [11] KBS Khách mời
Immortal Song 2 Khách mời với ZE:A
Taxi tvN Khách mời với Hyungsik (và Kwanghee)
2014 Running Man [12] SBS Khách mời tập 182
I'm a Man [13] KBS Khách mời
Happy Together 2 [14]
2015 Taxi tvN

Chương trình âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh Ghi chú
2012 2012 Dream Concert MC chính KBS
Win Win MC phụ KBS MC đặc biệt tập 123
M! Countdown MC phụ Mnet

Nhạc kịch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò Ghi chú
2013 Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat Joseph 19 tháng 2 – 12 tháng 3 ở Seoul

Music video khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ca khúc Ca sĩ
2011 Shooting Star Star Empire
2012 Win the Day Team SIII
Secret Love KARA Goo Hara
For a Year Zia
La La La ZE:A (cho Tổ chức ẩm thực Hàn Quốc)

Quảng cáo và đại sứ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Sản phẩm Quốc gia Ghi chú
2012 Skin Food [15] Hàn Quốc với Lee Min-jung
KGC Life NGIN [16] Hàn Quốc Chính anh
Samsung Wave III [17] Hàn Quốc với IU, Kwanghee
2014 Seoul Milk [18] Hàn Quốc Chính anh
Heynature [19] Hàn Quốc với Yoon Seung-ah
M Limited [20] Hàn Quốc với Jung Eun Ji, Son Na-eun
SKOOLOOKS [21] Hàn Quốc với A Pink
HOLL HAUSS [22] Hàn Quốc Chính anh
SK Telecom [23] Hàn Quốc Chính anh
CJ Heotgae [24] South Korea với Lee Sung-min
2014-2015 M Limited [20] Hàn Quốc với Jung Eun Ji, Son Na-eun
SKOOLOOKS [21] Hàn Quốc với A Pink
Korea Trade Insurance (K-sure) [25] Hàn Quốc Chính anh
Volkswagen The new Jetta [26] Hàn Quốc Chính anh
Double A [27] Hàn Quốc Chính anh
Samsung Anycar direct [28] Hàn Quốc với Kang Sora
2015 CJmall CJ O Shopping [29] Hàn Quốc với Lee Sungmin
Nike Hàn Quốc Chính anh
Sulbing [30] Hàn Quốc Chính anh

Đại sứ thiện chí[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2012 Đại sứ danh dự của Tổng cục du lịch Hàn Quốc [31]
  • 2012 Đại sứ chính thức TISSOT [32]
  • 2012 Pret-a-Porter Busan [Busan Fashion Week] [33]
  • 2012 Đại sứ thông tin của sinh viên đại học [34]
  • 2013 Đại sứ trẻ tỉnh Gyeonggi[35]
  • 2014 Đại sứ cấp cao của Hiệp hội Thương mại quốc tế Hàn Quốc [36]

Người mẫu & tạp chí[sửa | sửa mã nguồn]

  • High Cut magazine: Photo Shoot (tháng 2 năm 2012)[37]
  • Ceci Magazine: Photo Shoot (tháng 3 năm 2012) [38]
  • Vogue Magazine: Photo Shoot (tháng 4 năm 2012) [39]
  • ELLE Girl Magazine: Photo Shoot (tháng 5 năm 2012) [40]
  • L’OFFICIEL HOMMES: Photo Shoot (tháng 5 năm 2012) [41]
  • Men’s Health Magazine: photo Shoot (tháng 8 năm 2012) [42]
  • Geek magazine: Photo Shoot (tháng 9 năm 2012)[43]
  • The Celebrity Magazine: Photo Shoot [44]
  • W Magazine: photo Shoot (tháng 3 năm 2013) [45]
  • CeCi Magazine: Photo Shoot (tháng 6 năm 2013) [46]
  • ARENA Magazine: Photo Shoot (tháng 6 năm 2013) [47]
  • InStyle Magazine: Photo Shoot (tháng 6 năm 2013) [48]
  • GRAZIA Magazine: Photo Shoot (tháng 10 năm 2013) [49]
  • SURE Magazine: Photo Shoot (tháng 11 năm 2013) [50]
  • Dazed and Confused Magazine: photo Shoot (tháng 12 năm 2013) [51]
  • BAZAAR Magazine: Photo Shoot (tháng 12 năm 2013) [52]
  • CINE 21 Magazine: Photo Shoot (tháng 12 năm 2013) [53]
  • ELLE Magazine: Photo Shoot (tháng 1 năm 2014) [54]
  • Harper’s Bazaar Magazine: Photo Shoot (tháng 1 năm 2014) [55]
  • InStyle Magazine: Photo Shoot (tháng 3 năm 2014) [56]
  • Vogue Magazine: Photo Shoot (tháng 3 năm 2014) [57]
  • Marie Claire Magazine: Photo Shoot (tháng 3 năm 2014) [58]
  • Arena Homme Plus: Photo Shoot (tháng 4 năm 2014) [59]
  • Max Movie' Magazine: photo Shoot (tháng 4 năm 2014) [60]
  • GEEK Magazine: Photo Shoot (tháng 5 năm 2014) [61]
  • MUINE Magazine: Photo Shoot (tháng 7 năm 2014) [62]
  • COSMOPOLITAN Magazine: Photo Shoot (tháng 10 năm 2014) [63]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả
2012
6th Mnet 20's Choice Awards
20's Booming Star Mặt trăng ôm mặt trời Đề cử
5th Korea Drama Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
MBC Drama Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
Giải phổ biến Đề cử
MBC Entertainment Awards
Người mới xuất sắc trong Sitcom[64] Standby Đoạt giải
2013
7th The Musical Awards
Diễn viên mới xuất sắc Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat Đề cử
2014
9th Max Movie Awards
Diễn viên mới xuất sắc [65] The Attorney Đoạt giải
8th Asian Film Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
3rd Marie Claire Film Awards
Best New Actor [66] Đoạt giải
50th Baeksang Arts Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
Best Fashionista Award [67] Đoạt giải
23rd Buil Film Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
51st Grand Bell Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
Giải ngôi sao nổi tiếng [68] Đoạt giải
35th Blue Dragon Film Awards
Diễn viên mới xuất sắc Đề cử
Giải ngôi sao nổi tiếng [69] Đoạt giải
Korean Film Actor's Association Awards
Giải ngôi sao nổi tiếng [70] Đoạt giải
MBC Drama Awards
Diễn viên mới xuất sắc [71] Triangle Đoạt giải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 임시완닷컴. “임시완 영문 표기(Yim Si-wan English name)”. http://www.yimsiwan.com. 임시완닷컴. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  2. ^ “시완, 소년이 완전해지는 시간” (bằng tiếng Hàn). 10asia. Ngày 2 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ “ZE:A Im Si Wan's Past Photos of Playing The Violin Becomes An Issue”. kpopstarz. Ngày 18 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ “ZE:A's Siwan plays the guitar for Hyungsik's birthday”. Allkpop. Ngày 16 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  5. ^ “꽃도령 임시완 ‘자퇴+퇴학’ 알고보니 문제돌이었어?” (bằng tiếng Hàn). Newsen. Ngày 23 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  6. ^ “우송정보대 교수들 합창으로 축제 피날레 장식” (bằng tiếng Hàn). Newsis. Ngày 17 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  7. ^ “9”. 
  8. ^ "The Moon that Embraces the Sun’s" Im Si Wan Confesses his Love for Insoles”. Soompi. Ngày 1 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  9. ^ “Nichkhun, Eunhyuk, Jung Yong Hwa, Yoon Doo Joon, and Lee Joon to Appear on "Running man" Special”. Soompi. Ngày 9 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  10. ^ “ZE:A, 티아라 사태에 "안타까워, 우리는 잘지내" (bằng tiếng Hàn). Osen. Ngày 9 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  11. ^ “Hello Counselor - "Crazy Over My Niece" (2013.05.06)”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  12. ^ “Dohee, Siwan, and Yeo Jin Goo get close with the cast of 'Running Man'. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  13. ^ “Yu JaeSeok's I am a Man - 나는 남자다 (2014.05.07)”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  14. ^ “Happy Together - Forever Alone Special w/ Siwan of ZE:A, Kim Jedong & more! (2014.01.08)”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  15. ^ “ZE:A[제국의아이들] 시완(Siwan) SKINFOOD CF with 이민정”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  16. ^ “ZE:A[제국의아이들] 시완(Siwan) KGC Life NGIN CF Making Video”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  17. ^ “[ENG] ZE:A Siwan, Kwanghee & IU - Samsung Wave CF Director's Cut”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  18. ^ “귀요미 임시완의 공연장 매너 영상”. Truy cập 6 tháng 3 năm 2015. 
  19. ^ “[헤이네이처(Heynature)]헤이네이처, 임시완 & 윤승아의 설레는 첫만남 이야기(30초)”. Truy cập 6 tháng 3 năm 2015. 
  20. ^ a ă “임시완의 엠리밋 C1 슈즈 TVCF 영상을 공개 합니다!”. Truy cập 6 tháng 3 năm 2015. 
  21. ^ a ă https://www.youtube.com/watch?v=KfXbwdq8U-E | https://www.youtube.com/watch?v=pk3wO-fAGEM
  22. ^ “홀하우스 (HOLL HAUS) 2014 FW 임시완 화보 메이킹 필름”. Truy cập 6 tháng 3 năm 2015. 
  23. ^ “[SK텔레콤] 100년의 편지 - 장그래 편”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  24. ^ “[미생] 컨디션헛개수 광고-이성민, 임시완”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  25. ^ http://star.mt.co.kr/view/stview.php?no=2014120510002068640&type=1&outlink=1 | http://news1.kr/articles/?1988910 | http://www.instiz.net/bbs/list.php?id=pt&no=2551482&page=3
  26. ^ “The new Jetta. (Turning Point. 미생 장그래 진급 A)”. Truy cập 6 tháng 3 năm 2015. 
  27. ^ “[미생] 더블에이 광고 영상”. 
  28. ^ “임시완, 강소라의 오해해서 미안해요”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  29. ^ “[CJ몰] 미생스페셜. 오차장&장그래의 2015년 미생편지(미생명대사 다시보기)”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  30. ^ “설빙_딸기설빙편_30”. 
  31. ^ “ZE:A, ۰ ȫ..û豤”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  32. ^ “FNN - ѹα ִ Ʈũ”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  33. ^ http://okfashion.co.kr/index.cgi?action=detail&number=25245&thread=81r14
  34. ^ “, ' ̵' ӽÿ ȫ”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  35. ^ “ӽÿ, ûҳ Ǵ”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  36. ^ “일간스포츠”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  37. ^ 'The Moon That Embraces The Sun' cast members transform into Spring gentlement for 'High Cut' Magazine”. Ngày 1 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  38. ^ “ZE:A's Siwan is a "bad boy" for Ceci Magazine”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  39. ^ “Siwan: Vogue Girl April, 2012”. Asia 24/7. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  40. ^ “[SCAN] Interview Siwan @ Elle Magazine - Facebook”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  41. ^ “Siwan: L’Officiel Hommes May, 2012 [UPDATED]”. Asia 24/7. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  42. ^ “ZE:A’s Siwan, Dongjun, and Hyungshik for ‘Men’s Health’ Magazine - KoreanIndo”. KoreanIndo. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  43. ^ '제국의 아이들' 임시완, 소년을 벗고 ‘남자’를 입다”. Nate. Ngày 3 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2012. 
  44. ^ “[SCAN] Dongjun & Siwan @ 'The Celebrity' Magazine - Facebook”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  45. ^ Peter Vidani. “Korean Magazine Lovers (ZE:A Siwan - W Magazine March Issue ‘13)”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  46. ^ “ZE:A's Dongjun and Siwan turn into playful marine boys for 'Ceci'. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  47. ^ “OMONA THEY DIDN'T! Endless charms, endless possibilities ♥ - Kangin&, Jung Woong In, Woori, Lee Hyun Woo, Gong Yoo, Jeon Hye Bin,... - Arena Homme+ (Sept)”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  48. ^ “ZE:A Siwan - InStyle Magazine June Issue ‘13 - Facebook”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  49. ^ “Im Siwan Turns into a Cold City Guy and Talks About BoA for "Grazia" - Soompi”. Soompi. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  50. ^ Peter Vidani. “Korean Magazine Lovers (ZE:A Siwan and Dong Jun - Sure Magazine November...)”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  51. ^ “임시완 갤러리”. 디시인사이드. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  52. ^ “WANIZZANG.COM”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  53. ^ “ӽÿϴ”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  54. ^ Peter Vidani. “Korean Magazine Lovers (ZE:A Siwan - Elle Magazine January Issue ‘14)”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  55. ^ Peter Vidani. “Korean Magazine Lovers (ZE:A Siwan - Harper’s Bazaar Magazine January...)”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  56. ^ “[InstyleKoreaTV] 11주년 자선 화보 'Shining Stars' - 박형식&임시완 편”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  57. ^ “twenty2 blog”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  58. ^ “twenty2 blog”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  59. ^ “ZE:A's Siwan and Dongjun get cozy at home for 'Arena Homme Plus'. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  60. ^ “SNSD Overload”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  61. ^ “ZE:A Siwan Geek Magazine”. Kpop Images. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  62. ^ “ZE:A’s Im Siwan Gets Dressed Up in a Clean-Cut Pictorial for MUINE Magazine”. Soompi. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  63. ^ “tvN’s "Misaeng" Cast For Cosmopolitan Korea’s October 2014 Issue”. Couch Kimchi. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  64. ^ “MBC 방송연예대상 임시완, '스탠바이'로 코미디·시트콤 부문 신인상 수상”. obsnews. Ngày 29 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2012. 
  65. ^ “140303 맥스무비 시상식 수상소감 임시완:) 1080p”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  66. ^ “140219 신인상 소감 EDIT 시완 VER. By 마리끌레르 영화제 [720HD]”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  67. ^ “140527 백상예술대상 임시완 편집”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  68. ^ “[HIT] 대종상영화제”. Truy cập 30 tháng 9 năm 2015. 
  69. ^ “2014 제35회 청룡영화제 청정원인기스타상 김우빈 임시완 신세경 송승헌”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  70. ^ “141219 스타의밤 시상식 인기스타상 임시완”. 
  71. ^ “2014 MBC 연기대상 - 미생에서 완생으로? 임시완-최태준, 신인상 수상! 20141230”. YouTube. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]