Manoncourt-en-Woëvre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°47′02″B 5°55′34″Đ / 48,7838888889°B 5,92611111111°Đ / 48.7838888889; 5.92611111111

Manoncourt-en-Woëvre

Manoncourt-en-Woëvre trên bản đồ Pháp
Manoncourt-en-Woëvre
Manoncourt-en-Woëvre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Meurthe-et-Moselle
Quận Quận Toul
Tổng Tổng Domèvre-en-Haye
Xã (thị) trưởng Raymond Frenot
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 212–311 m (696–1.020 ft)
(bình quân 223 m/732 ft)
Diện tích đất1 10,56 km2 (4,08 sq mi)
Nhân khẩu2 207  (1999)
 - Mật độ 20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 54346/ 54385
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Manoncourt-en-Woëvre là một của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 223 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]