Rosières-en-Haye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°47′37″B 6°00′05″Đ / 48,7936111111°B 6,00138888889°Đ / 48.7936111111; 6.00138888889

Rosières-en-Haye

Rosières-en-Haye trên bản đồ Pháp
Rosières-en-Haye
Rosières-en-Haye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Meurthe-et-Moselle
Quận Quận Toul
Tổng Tổng Domèvre-en-Haye
Xã (thị) trưởng Claude Hanrion
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 235–306 m (771–1.004 ft)
(bình quân 270 m/890 ft)
Diện tích đất1 10,74 km2 (4,15 sq mi)
Nhân khẩu2 259  (1999)
 - Mật độ 24 /km2 (62 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 54463/ 54385
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Rosières-en-Haye là một thuộc tỉnh Meurthe-et-Moselle trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 259 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]