Bước tới nội dung

Gorcy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gorcy
L'église
Vị trí Gorcy
Bản đồ
Gorcy trên bản đồ Pháp
Gorcy
Gorcy
Gorcy trên bản đồ Grand Est
Gorcy
Gorcy
Quốc giaPháp
VùngGrand Est
TỉnhMeurthe-et-Moselle
QuậnBriey
TổngMont-Saint-Martin
Liên xãLiên xã l'agglomération de Longwy
Chính quyền
  Thị trưởng (20082014) Bernard Labbe
Diện tích14,1 km2 (16 mi2)
Dân số (2006)2.333
  Mật độ57/km2 (150/mi2)
Tên cư dânGorcéens
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE54234 /54730
Độ cao235–385 m (771–1.263 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Gorcy là một của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 235 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số
(Nguồn: Cassini-Ldh-EHESS[1] et Insee 2009[2].)
1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
129 115 121 237 - 408 423 - -
1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
- 668 657 654 799 1 199 861 943 1 053
1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
1 070 1 124 1 512 1 250 1 520 1 516 1 350 1 100 1 462
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006 - -
2 228 2 364 2 686 2 473 2 168 2 130 2333 - -
Số liệu kể từ 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Notice communale de Gorcy sur le site Cassini de l'EHESS.
  2. Données légales 2006 du recensement de population de Gorcy sur le site de l'Insee.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]