Varangéville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°38′02″B 6°18′49″Đ / 48,6338888889°B 6,31361111111°Đ / 48.6338888889; 6.31361111111

Varangéville

Blason Varangéville 54.svg

Varangéville   trên bản đồ Pháp
Varangéville
Varangéville Blason Varangéville 54.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Meurthe-et-Moselle
Quận Nancy
Tổng Tomblaine
Xã (thị) trưởng René Bourgeois
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 197–323 m (646–1.060 ft)
(bình quân 207 m/679 ft)
Diện tích đất1 12,04 km2 (4,65 sq mi)
Nhân khẩu2 4.241  (1999)
 - Mật độ 352 /km2 (910 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 54549/ 54110
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Varangéville là một của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 207 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]