Sivry

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 48°49′55″B 6°12′05″Đ / 48,8319444444°B 6,20138888889°Đ / 48.8319444444; 6.20138888889

Sivry

Blason Sivry 54.svg

Sivry trên bản đồ Pháp
Sivry
Sivry Blason Sivry 54.svg
Vị trí trong vùng Lorraine
Lorraine
Sivry
Sivry Blason Sivry 54.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Meurthe-et-Moselle
Quận Quận Nancy
Tổng Tổng Nomeny
Xã (thị) trưởng François Pierrel
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 236–398 m (774–1.306 ft)
(bình quân 250 m/820 ft)
Diện tích đất1 5,91 km2 (2,28 sq mi)
Nhân khẩu2 211  (1999)
 - Mật độ 36 /km2 (93 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 54508/ 54610
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sivry là một thuộc tỉnh Meurthe-et-Moselle trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]