Xonville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°03′21″B 5°50′58″Đ / 49,0558333333°B 5,84944444444°Đ / 49.0558333333; 5.84944444444

Xonville

Blason Xonville 54.svg

Xonville trên bản đồ Pháp
Xonville
Xonville Blason Xonville 54.svg
Vị trí trong vùng Lorraine
Lorraine
Xonville
Xonville Blason Xonville 54.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Meurthe-et-Moselle
Quận Quận Briey
Tổng Tổng Chambley-Bussières
Xã (thị) trưởng Jean-Marie Cuny
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 213–251 m (699–823 ft)
(bình quân 220 m/720 ft)
Diện tích đất1 7,27 km2 (2,81 sq mi)
Nhân khẩu2 99  (1999)
 - Mật độ 14 /km2 (36 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 54599/ 54800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Xonville là một của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]