Hươu sừng ngắn thân bé

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Mazama nana)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mazama nana
CoassusWolf.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Mazama
Loài (species) M. nana
Danh pháp hai phần
Mazama nana
(Hensel, 1872)[2]
Mazama nana distribution.png

Mazama nana là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Hensel mô tả năm 1872.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Abril, V.V. & Duarte, J.M.B. (2008). Mazama nana. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 10 tháng 4 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Mazama nana”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mazama tại Wikimedia Commons