Nam Kalimantan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nam Kalimantan
Kalimantan Selatan
—  Tỉnh  —
South Kalimantan WV banner.jpg
Pasar Terapung.jpg Loksado.jpg
Martapura River at night.jpg Tugu Proklamasi Kalimantan Selatan.jpg
Tanjung dewa.jpg
Từ trên xuống: Pulau Kembang, chợ nổi ở Banjarmasin, đồi Loksado, sông Martapura, Tượng đài tuyên ngôn, Tanjung Dewa, núi Halau-Halau
Hiệu kỳ của Nam Kalimantan
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Nam Kalimantan
Ấn chương
Khẩu hiệuHaram Manyarah Waja Sampai Kaputing (tiếng Banjar)
Vị trí của Nam Kalimantan ở Indonesia
Vị trí của Nam Kalimantan ở Indonesia
Nam Kalimantan trên bản đồ Thế giới
Nam Kalimantan
Nam Kalimantan
Quốc gia  Indonesia
Thiết lập 14 tháng 8, 1950
Thủ phủ Lambang Kota Banjarmasin.gif Banjarmasin
Chính quyền
 • Thành phần Chính quyền khu vực Nam Kalimantan
Diện tích
 • Tổng cộng 38.744.23 km2 (14,959.23 mi2)
Thứ hạng diện tích Thứ 19
Độ cao cực đại 1.901 m (6,237 ft)
Dân số (2014)[1]
 • Tổng cộng 3.913.908
 • Thứ hạng Thứ 17
 • Mật độ 100/km2 (260/mi2)
Dân cư
 • Dân tộc Người Banjar (76%), người Java (13%)[2]
 • Ngôn ngữ Tiếng Indonesia (chính thức), tiếng Banjar
Múi giờ Giờ Trung Indonesia (UTC+8)
Mã bưu chính 70xxx, 71xxx, 72xxx
Mã ISO 3166 ID-KS
Biển số xe DA
HDI giữ nguyên 0,677 (trung bình)
Thành phố lớn nhất theo diện tích Banjarbaru - 371 kilômét vuông (143 sq mi)
Thành phố lớn nhất theo dân số Banjarmasin - (625.481 - 2010)
Huyện lớn nhất theo diện tích Kotabaru - 9.482,73 kilômét vuông (3.661,30 sq mi)
Huyện lớn nhất theo dân số Banjar - (506.839 - 2010)
Trang web Government official site
=

Nam Kalimantan (tiếng Indonesia: Kalimantan Selatan) là một tỉnh của Indonesia, tọa lạc ở Kalimantan, phần lãnh thổ Borneo thuộc Indonesia. Tỉnh lỵ là Banjarmasin. Dân số của Nam Kalimantan là hơn 3,625 triệu người theo thống kê 2010;[1] dân số ước tính năm 2014 là 3.913.908 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Central Bureau of Statistics: Census 2010, retrieved 17 January 2011 (tiếng Indonesia)
  2. ^ “INDONESIA: Population and Administrative Divisions” (PDF). The Permanent Committee on Geographical Names. 2003. 
Flag of Indonesia Tỉnh của Indonesia Coat of arm of Indonesia
Sumatra: Aceh | Bắc Sumatera | Tây Sumatera | Bengkulu | Riau | Quần đảo Riau | Jambi | Nam Sumatera | Lampung | Bangka-Belitung
Java: Jakarta | Tây Java | Banten | Trung Java | Yogyakarta | Đông Java
Kalimantan: Tây Kalimantan | Trung Kalimantan | Nam Kalimantan | Đông Kalimantan | Bắc Kalimantan
Quần đảo Nusa Tenggara: Bali | Tây Nusa Tenggara | Đông Nusa Tenggara
Sulawesi: Tây Sulawesi | Bắc Sulawesi | Trung Sulawesi | Nam Sulawesi | Đông Nam Sulawesi | Gorontalo
Quần đảo MalukuTây New Guinea: Maluku | Bắc Maluku | Tây Papua | Papua