Tỉnh (Indonesia)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh của Indonesia)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Coat of arm of Indonesia
Phân chia hành chính
ở Indonesia

Tỉnh
Thành phố | Huyện
Khu
Phường xã

Tỉnh của Indonesia (theo tiếng Indonesiaprovinsi hay propinsi) là cấp hành chính địa phương cao nhất trực thuộc trung ương ở Indonesia. Mỗi tỉnh có chính quyền địa phương (Pemerintah Daerah Provinsi), do tỉnh trưởng (gubernur) đứng đầu; và hội đồng (Dewan Perwakilan Rakyat Daerah). Tỉnh trưởng và thành viên hội đồng được bầu cử với nhiệm kỳ 5 năm.

Hiện nay, Indonesia được chia ra 34 tỉnh và đặc khu. 8 tỉnh được lập kể từ năm 2000. Tỉnh cuối cùng được lập là Bắc Kalimantan

Bản đồ và danh sách các tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ các tỉnh của Indonesia

Tỉnh của Indonesia
Seal Tỉnh ISO Thủ phủ Dân số Diện tích (km²) Mật độ dân số Vùng Thành phố Huyện Khu Làng
Coat of arms of Aceh.svg Aceh ID-AC Banda Aceh 4,476,941 57,956 77 Sumatra 4 19 275 6,420
Coat of arms of Bali.svg Bali ID-BA Denpasar 3,586,687 5,780 621 Nusa Tenggara 1 8 57 698
Coat of arms of Bangka Belitung Islands.svg Bangka-Belitung ID-BB Pangkal Pinang 1,043,347 16,424 64 Sumatra 1 6 43 361
Coat of arms of Banten.png Banten ID-BT Serang 13,263,642 9,662 909 Java 4 4 154 1,530
Coat of arms of Bengkulu.png Bengkulu ID-BE Bengkulu 1,665,314 19,919 84 Sumatra 1 9 116 1,442
Coat of arms of Central Java.svg Trung Java ID-JT Semarang 35,885,955 40,800 894 Java 6 29 573 8,577
Central Kalimantan coa.png Trung Kalimantan ID-KT Palangkaraya 2,138,717 153,564 14 Kalimantan 1 13 120 1,439
Coat of arms of Central Sulawesi.png Trung Sulawesi ID-ST Palu 2,514,912 61,841 41 Sulawesi 1 10 147 1,712
Coat of arms of East Java.svg Đông Java ID-JI Surabaya 39,560,771 47,799 828 Java 9 29 662 8,502
Coat of arms of East Kalimantan.svg Đông Kalimantan ID-KI Samarinda 3,210,407 204,534 16 Kalimantan 4 10 136 1,404
Coat of arms of East Nusa Tenggara.svg Đông Nusa Tenggara ID-NT Kupang 4,474,954 48,718 92 Nusa Tenggara 1 20 286 2,775
Lambang propinsi gorontalo.jpg Gorontalo ID-GO Gorontalo 1,060,391 11,257 94 Sulawesi 1 5 65 595
Coat of arms of Jakarta.svg Vùng đặc khu thủ đô Jakarta ID-JK Jakarta 8,489,909 664 12,786 Java 5 1 44 267
Jambi symbol.jpg Jambi ID-JA Jambi 2,840,295 50,058 57 Sumatra 2 9 128 1,319
Lampung coa.png Lampung ID-LA Bandar Lampung 7,821,244 34,623 226 Sumatra 2 12 206 2,358
Maluku coa.png Maluku (Moluccas) ID-MA Ambon 1,499,981 46,914 32 Quần đảo Maluku 2 9 76 898
Coat of arms of North Maluku.png Bắc Maluku ID-MU Sofifi 996,003 31,982 31 Quần đảo Maluku 2 7 109 1,041
Coat of arms of North Sulawesi.svg Bắc Sulawesi ID-SA Manado 2,242,366 13,851 162 Sulawesi 4 11 150 1,510
North Sumatra coa.png Bắc Sumatra ID-SU Medan 13,712,660 72,981 188 Sumatra 8 25 408 5,649
Coat of arms of Papua.svg Papua ID-PA Jayapura 2,515,846 319,036 8 Tây New Guinea 1 28 330 3,583
Coat of arms of Riau.svg Riau ID-RI Pekanbaru 4,546,267 87,023 52 Sumatra 2 10 153 1,500
Lambang Riau Kepulauan.jpeg Quần đảo Riau ID-KR Tanjung Pinang 1,788,204 8,201 208 Sumatra 2 5 59 331
Coat of arms of Southeast Sulawesi.svg Đông Nam Sulawesi ID-SG Kendari 1,934,973 38,067 51 Sulawesi 2 10 199 1,843
South Kalimantan coa.jpg Nam Kalimantan ID-KS Banjarmasin 3,624,132 38,744 96 Kalimantan 2 11 151 1,973
Coat of arms of South Sulawesi.svg Nam Sulawesi ID-SN Makassar 7,044,034 46,717 151 Sulawesi 3 26 301 2,874
Coat of arms of South Sumatra.svg Nam Sumatra ID-SS Palembang 7,466,704 91,592 86 Sumatra 4 11 217 2,869
West Java coa.png Tây Java ID-JB Bandung 41,609,110 35,377 1176 Java 9 17 625 5,827
Coat of arms of West Kalimantan.svg Tây Kalimantan ID-KB Pontianak 4,447,121 147,307 30 Kalimantan 2 12 175 1,777
West Nusa Tenggara coa.png Tây Nusa Tenggara ID-NB Mataram 4,339,847 18,572 234 Nusa Tenggara 2 8 116 913
Coat of arms of West Papua.svg Tây Papua ID-PB Manokwari 773,479 97,024 8 Tây New Guinea 1 10 149 1,291
Coat of arms of West Sulawesi.png Tây Sulawesi ID-SR Mamuju 1,225,173 16,787 73 Sulawesi 0 5 66 564
Coat of arms of West Sumatra.svg Tây Sumatra ID-SB Padang 4,629,001 42,012 110 Sumatra 7 12 169 964
Coat of arms of Yogyakarta.svg Đặc khu Yogyakarta ID-YO Yogyakarta 3,566,132 3,133 1,138 Java 1 4 78 438

5 trong 33 tỉnh có vị thế đặc biệt (*): Aceh, Đặc khu Yogyakarta, Papua, Tây Papua, và Vùng đặc khu thủ đô Jakarta.

Các tỉnh được chia ra làm các huyện (kabupaten) và thành phố (kota).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]