Nhiếp Viễn
Giao diện
Nhiếp Viễn | |
|---|---|
| Sinh | 17 tháng 3, 1978 Quý Châu, Trung Quốc |
| Tên khác | Nie Yuan |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1997–nay |
| Nổi tiếng vì | Tề Thiên Lỗi trong Lên nhầm kiệu hoa, được chồng như ý (2000) Thất Dạ Thánh Quân Vô Tình trong Tứ Đại Danh bổ (2002) Thiến nữ u hồn (2003) Đường Tăng trong Tây Du Ký (2011) Triệu Vân trong Tân Tam Quốc (2010) Càn Long trong Diên Hi Công Lược (2018) |
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) |
| Phối ngẫu | |
| Con cái | Nhiếp Tử Nhất (11 tuổi) |
Nhiếp Viễn (sinh ngày 17 tháng 3 năm 1978) là nam diễn viên người Trung Quốc, nổi tiếng vai diễn Triệu Vân trong Tân Tam Quốc Diễn Nghĩa (2010), Đường Tăng trong Tân Tây Du Ký (2014) và Hoằng Lịch Càn Long Hoàng Đế trong Diên Hi công lược (2018).
Phim tham gia
[sửa | sửa mã nguồn]Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 1997 | Trăm năm chìm nổi | |
| 1998 | Chị dâu | |
| 1999 | Đại Náo Kim Cát Tự | Chu Hậu Chiếu |
| 2000 | Lên nhầm kiệu hoa, được chồng như ý | Tề Thiên Lỗi |
| 2001 | Phi thường tình võng (Lưới tính phi thường) | |
| Tình sử Đại Đường | Biện Cơ | |
| Lã Bố và Điêu Thuyền | ||
| Như hình với bóng | Tả Tiểu Binh | |
| 2002 | Hà Tiên Cô | |
| Quân cảng chi dạ | ||
| Tứ Đại Danh Bộ | Vô Tình | |
| 2003 | Thiện Nữ Ưu Hồn | Thất Dạ thánh quân |
| Tùy đường anh hùng truyện | La Thành | |
| Nhân Mạng Quang Thiên | Trần Thiên Hoa | |
| 2004 | Hãn Huyết Bảo Mã | Triệu Tế Chúc |
| Kinh Thành Tứ Thiếu | Thiết Đản | |
| Đại hán cân quắc | ||
| Thùy thiển Trung Nguyên | ||
| Trinh quan trường ca | Lý Khác (Ngô vương) | |
| Cô Dâu Thứ 100 | Tiểu Cương | |
| 2005 | Thiên Đường Tình Yêu | Phạm Nhuệ Phong |
| 2006 | Tuyết Sơn Phi Hồ | Hồ Phỉ |
| Gia Tộc Họ Trương | Trương Tử Khanh/Lý Hán Xương | |
| Gặp nhau đâu cần quen biết trước | ||
| 2007 | Thiên đường nam nhân | |
| Khiêu vũ hóa trang | ||
| Trưởng bối đua tài | ||
| Thiên Hạ Huynh Đệ | ||
| 2008 | Bay cùng tình yêu | |
| Kinh đông tam chi hoa (Ba cành hoa Đông Kinh) | ||
| 2009 | Tiến trình lịch sử) | |
| Thương thanh bội hậu (Tiếng súng bắn lén) | ||
| 2010 | Huynh Đệ Anh Hùng | |
| Tam Quốc | Triệu Vân | |
| Tây du ký | Đường Tăng | |
| Hiềm nghi | ||
| Cực phẩm ma ma (Bà mẹ tuyệt vời) | ||
| 2011 | Thiên Hạ Vô Tặc | |
| 2012 | Sát Tận Sài Lang | Triệu Cảnh Châu |
| Phi Giá Bất Khả | Lý Thiệu Minh | |
| 2014 | Long Môn Phi Giáp | Triệu Hoài An |
| 2015 | Đại Ngọc Nhi Truyền Kỳ | Hoàng Thái Cực |
| 2018 | Diên Hi công lược | Càn Long |
| 2019 | Hạo Lan truyện | Lã Bất Vi |
| 2021 | Vinh quang và mộng tưởng | Diệp Đình |
| 2022 | Truyền Gia | Tịch Duy An |
| 2023 | Dĩ Ái Vi Doanh | Quan Hướng Thành |
| 2024 | Đêm Tối và Bình Minh | Lộ Chính Dương |
| Chưa chiếu | Điền Tứ Xuyên |
Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 2000 | Tân Vương Khắc Truyền Kỳ | |
| Đao Phong | ||
| 2002 | Hung Trạch U Linh | |
| 2004 | Đoản Tín Nhất Nguyệt Truy | |
| 2005 | Phương Hương Chi Lữ | |
| Câu chuyện của A Bảo | ||
| 2006 | Ngọa Hổ | |
| 2007 | Đại Ái Vô Ngân | |
| Nữ nhân bản sắc | ||
| 2008 | Ái Tình Tả Hữu | |
| 2010 | Quan Vân Trường | |
| Kiến Đảng Vĩ Nghiệp | ||
| 2011 | Vương Đích Thịnh Yến | |
| Kim Lăng Thập Tam Sai | ||
| 2012 | Đổng Tước Đài | |
| 2019 | Thời Khắc Quyết Thắng |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Sina Visitor System". Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2015.
- ↑ "聂远" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2013.