Ocypodoidea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ocypodoidea
BBayCrab.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Crustacea
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo)Brachyura
Nhánh động vật (zoosectio)Eubrachyura
Liên họ (superfamilia)Ocypodoidea
Rafinesque, 1815

Ocypodoidea là siêu họ cua, được đặt tên sau chi Ocypode. Siêu họ chứa hơn 300 loài chia thành 8 họ:[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sammy De Grave, N. Dean Pentcheff, Shane T. Ahyong và đồng nghiệp (2009). “A classification of living and fossil genera of decapod crustaceans” (PDF). Raffles Bulletin of Zoology. Suppl. 21: 1–109. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]