Ogi Kota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ogi Kota
Kota Ogi.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ogi Kota
Ngày sinh 5 tháng 5, 1983 (35 tuổi)
Nơi sinh Mino, Gifu, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Vissel Kobe
Số áo 29
CLB trẻ
1999–2001 Gifu Industrial HS
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2007 Vissel Kobe 46 (0)
2007 Omiya Ardija 0 (0)
2008 FC Tokyo 0 (0)
2009–2015 Ventforet Kofu 188 (0)
2016–2017 Nagoya Grampus 0 (0)
2018– Vissel Kobe 0 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Ogi Kota (荻 晃太 Ogi Kota?, sinh ngày 5 tháng 5 năm 1983 ở Mino, Gifu) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Vissel Kobe.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2002 Vissel Kobe J1 League 0 0 1 0 0 0 1 0
2003 0 0 0 0 0 0 0 0
2004 0 0 0 0 0 0 0 0
2005 1 0 0 0 0 0 1 0
2006 J2 League 45 0 0 0 - 45 0
2007 J1 League 0 0 0 0 1 0 1 0
2007 Omiya Ardija 0 0 1 0 0 0 1 0
2008 FC Tokyo 0 0 0 0 1 0 1 0
2009 Ventforet Kofu J2 League 44 0 0 0 - 44 0
2010 28 0 0 0 - 28 0
2011 J1 League 23 0 1 0 1 0 25 0
2012 J2 League 42 0 0 0 - 42 0
2013 J1 League 17 0 2 0 2 0 21 0
2014 23 0 2 0 4 0 29 0
2015 11 0 1 0 4 0 16 0
2016 Nagoya Grampus 0 0 0 0 1 0 1 0
Tổng 234 0 8 0 14 0 256 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Ogi Kota Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 156 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]