Watanabe Hirofumi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Watanabe Hirofumi
渡部博文
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Watanabe Hirofumi
Ngày sinh 7 tháng 7, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Nagai, Yamagata, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Vissel Kobe
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2005 Trường Trung học Yamagata Chūō
2006–2009 Đại học Senshu
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2014 Kashiwa Reysol 42 (2)
2011Tochigi SC (mượn) 33 (3)
2015–2016 Vegalta Sendai 63 (6)
2017– Vissel Kobe 33 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 00:58, 6 tháng 1 năm 2018 (UTC)

Watanabe Hirofumi (渡部 博文 Watanabe Hirofumi?, sinh ngày 7 tháng 7 năm 1987 ở Nagai, Yamagata) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Vissel Kobe.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2010 Kashiwa Reysol J2 League 2 0 0 0 2 0
2011 Tochigi SC 33 3 2 0 35 3
2012 Kashiwa Reysol J1 League 5 0 2 1 1 0 2 0 10 1
2013 12 1 2 0 2 0 5 1 21 2
2014 23 1 2 0 8 2 33 3
2015 Vegalta Sendai 30 3 3 0 5 0 38 3
2016 33 3 1 0 2 0 36 3
2017 Vissel Kobe 33 3 5 0 4 0 42 3
Tổng cộng sự nghiệp 171 14 17 0 22 2 7 1 217 17

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Watanabe Hirofumi Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 72 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 56 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]