Oussama Darfalou

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Oussama Darfalou
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Oussama Darfalou
Ngày sinh 23 tháng 9, 1993 (25 tuổi)
Nơi sinh Menaâ, Algérie
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Vitesse
Số áo 13
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2008 A Bou Saâda
2008–2012 ES Sétif
2012–2014 USM Alger
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 RC Arbaâ 30 (12)
2015–2018 USM Alger 57 (30)
2018– Vitesse 25 (7)
Đội tuyển quốc gia
2014–2016 U-23 Algérie 21 (5)
2017 Algérie A’ 1 (1)
2019– Algérie 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 16 tháng 5 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 26 tháng 3 năm 2019

Oussama Darfalou (sinh ngày 23 tháng 9 năm 1993 ở Menaâ) là một cầu thủ bóng đá người Algérie thi đấu cho đội bóng tại Eredivisie Vitesseđội tuyển quốc gia Algérie.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 6 năm 2015, Darfalou được cho mượn bởi RC Arbaâ đến USM Alger thi đấu mùa giải 2015–16.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 5 năm 2019[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Khác Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Câu lạc bộ Giải vô địch Cúp[a] Khác[b] Châu Phi[c] Tổng cộng
RC Arbaâ 2013–14 Ligue 1 30 12 6 2 36 14
USM Alger 2015–16 Ligue 1 11 4 0 0 2[d] 0 13 4
2016–17 19 8 2 0 0[e] 0 7[d] 4 28 12
2017–18 27 18 2 0 9[f] 6 38 24
Tổng 57 30 4 0 0 0 18 10 79 40
Vitesse 2018–19 Eredivisie 25 7 3 1 1[g] 0 29 8
Tổng cộng sự nghiệp 112 49 7 1 0 0 19 10 144 62
  1. ^ Bao gồm the Cúp bóng đá Algérie
  2. ^ Bao gồm Super Cup
  3. ^ Bao gồm the CAF Champions LeagueCAF Confederation Cup
  4. ^ a ă All appearance(s) ở CAF Champions League
  5. ^ Số trận ở Super Cup
  6. ^ 4 trận ra sân và 1 bàn thắng ở Champions League, 5 trận ra sân và 5 bàn thắng ở Confederation Cup
  7. ^ All appearance(s) in UEFA Europa League


Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

USM Alger

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Walid Z. (21 tháng 6 năm 2015). “Darfalou de retour à l’USM Alger sous forme de prêt” (bằng tiếng French). DZfoot. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Oussama Darfalou tại Soccerway

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]