Piotr Świerczewski

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Piotr Świerczewski
Piotr Świerczewski (2018).jpg
Piotr Świerczewski, 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Piotr Jarosław Świerczewski
Ngày sinh 8 tháng 4, 1972 (47 tuổi)
Nơi sinh Nowy Sącz, Ba Lan
Chiều cao 1,82m
Vị trí Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Sandecja Nowy Sącz
Dunajec Nowy Sącz
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1988–1993 GKS Katowice 101 (4)
1993–1995 Saint-Étienne 61 (2)
1995–2001 Bastia 179 (11)
1999Gamba Osaka (mượn) 16 (2)
2001–2003 Marseille 36 (1)
2003 Birmingham City 1 (0)
2003–2005 Lech Poznań 19 (0)
2005 Cracovia 0 (0)
2005–2006 Lech Poznań 39 (4)
2006–2007 Dyskobolia Grodzisk 26 (1)
2007–2008 Korona Kielce 9 (0)
2008 Dyskobolia Grodzisk 11 (1)
2008–2009 Polonia Warszawa 3 (0)
2009 ŁKS Łódź 8 (2)
2009–2010 Zagłębie Lubin 13 (0)
2010 ŁKS Łódź 14 (0)
Tổng cộng 536 (28)
Đội tuyển quốc gia
1992–2003 Ba Lan 70 (1)
Các đội đã huấn luyện
2011 Znicz Pruszków
2012 ŁKS Łódź
2012–2015 Motor Lublin
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Piotr Jarosław Świerczewski (phát âm tiếng Ba Lan: [ˈpjɔtr jaˈrɔswaf ɕfjɛrˈtʂɛfskʲi]; sinh ngày 8 tháng 4 năm 1972) là một cựu cầu thủ bóng đá Ba Lan. Trong sự nghiệp 20 năm thi đấu của mình, anh từng thi đấu cho Lech Poznań, GKS Katowice, AS Saint-Étienne (Pháp), SC Bastia (Pháp), Gamba Osaka (Nhật Bản), Olympique Marseille (Pháp), Birmingham City (Anh), Polonia WarszawaŁKS Łódź.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Ba Lan
NămTrậnBàn
1992 2 0
1993 10 1
1994 3 0
1995 8 0
1996 0 0
1997 7 0
1998 8 0
1999 6 0
2000 9 0
2001 9 0
2002 6 0
2003 2 0
Tổng cộng 70 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]