Quân khu Indonesia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bộ Tư lệnh Quân khu (tiếng Indonesia: Komando Daerah Militer) viết tắt là Quân khu (tiếng Indonesia: Kodam) là cơ quan quân sự chịu trách nhiệm bảo vệ đất nước tại khu vực quản lý theo lệnh của Tư lệnh Lực lượng vũ trang Indonesia. Lãnh đạo Quân khu là một Tư lệnh (Pangdam) với quân hàm Thiếu tướng.

Danh sách Quân khu Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại có tổng cộng 15 Quân khu:

STT
Tên
Logo
Phạm vi
Tổng hành dinh
Website
1. Quân khu Tân đảo
Kodam Iskandar Muda
Lambang Kodam Iskandar Muda.png
Coat of arms of Aceh.svg Aceh
Banda Aceh
kodamim-tniad.mil.id
2. Quân khu I
Kodam I/Bukit Barisan
Lambang Kodam Bukit Barisan.png
Coat of arms of North Sumatra.svg Bắc Sumatra
Coat of arms of West Sumatra.svg Tây Sumatra
Coat of arms of Riau.svg Riau
Coat of arms of Riau Islands.png Quần đảo Riau
Medan
kodam1-bukitbarisan.mil.id
3. Quân khu II
Kodam II/Sriwijaya
Lambang Kodam Sriwijaya.png
Coat of arms of South Sumatra.svg Nam Sumatera
Coat of arms of Jambi.svg Jambi
Coat of arms of Bengkulu.png Bengkulu
Coat of arms of Bangka Belitung Islands.svg Quần đảo Bangka-Belitung
Coat of arms of Lampung.svg Lampung
Palembang
kodam-ii-sriwijaya.mil.id
4. Quân khu Jakarta
Kodam Jaya
Lambang Kodam Jaya.png
Coat of arms of Jakarta.svg D.K.I. Jakarta
Tangerang
Bekasi
Jakarta
kodamjaya-tniad.mil.id
5. Quân khu III
Kodam III/Siliwangi
Lambang Kodam Siliwangi.png
Coat of arms of Banten.png Banten
Không có Tangerang
Coat of arms of West Java.svg Jawa Barat
Không có Bekasi
Bandung
siliwangi.mil.id
6. Quân khu IV
Kodam IV/Diponegoro
Lambang Kodam Diponegoro.png
Coat of arms of Central Java.svg Jawa Tengah
Coat of arms of Yogyakarta.svg Yogyakarta
Semarang
kodam4.mil.id
7. Quân khu V
Kodam V/Brawijaya
Lambang Kodam Brawijaya.png
Coat of arms of East Java.svg Jawa Timur
Madura
Surabaya
kodam5-brawijaya.mil.id
8. Quân khu VI
Kodam VI/Mulawarman
Lambang Kodam Mulawarman.png
Coat of arms of South Kalimantan.gif Kalimantan Selatan
Coat of arms of East Kalimantan.svg Kalimantan Timur
Emblem of North Kalimantan.png Kalimantan Utara
Balikpapan
kodam-mulawarman.mil.id
9. Quân khu IX
Kodam IX/Udayana
Lambang Kodam Udayana.png
Coat of arms of Bali.svg Bali
Coat of arms of West Nusa Tenggara.svg Nusa Tenggara Barat
Coat of arms of East Nusa Tenggara.svg Nusa Tenggara Timur
Denpasar
kodam-udayana.mil.id
10. Quân khu XII
Kodam XII/Tanjungpura
Lambang Kodam Tanjungpura.png
Coat of arms of West Kalimantan.svg Kalimantan Barat
Coat of arms of Central Kalimantan.png Kalimantan Tengah
Pontianak
kodam-tanjungpura.mil.id
11. Quân khu XIII
Kodam XIII/Merdeka
Lambang Kodam Merdeka.png
Coat of arms of North Sulawesi.svg Sulawesi Utara
Coat of arms of Gorontalo.png Gorontalo
Coat of arms of Central Sulawesi.png Sulawesi Tengah
Manado
kodam13-tniad.mil.id
12. Quân khu XIV
Kodam XIV/Hasanuddin
Lambang Kodam Hasanuddin.svg
Coat of arms of West Sulawesi.png Sulawesi Barat
Coat of arms of South Sulawesi.svg Sulawesi Selatan
Coat of arms of Southeast Sulawesi.svg Sulawesi Tenggara
Makassar
kodam14hasanuddin-tniad.mil.id
13. Quân khu XVI
Kodam XVI/Pattimura
Lambang Kodam Pattimura.png
Coat of arms of Maluku.svg Maluku
Coat of arms of North Maluku.png Maluku Utara
Ambon
kodam16pattimura.mil.id
14. Quân khu XVII
Kodam XVII/Cenderawasih
Lambang Kodam Cenderawasih.png
Coat of arms of Papua.svg Papua
Jayapura
kodam17cenderawasih.mil.id
15. Quân khu XVIII
Kodam XVIII/Kasuari
Lambang Kodam Kasuari.png
Coat of arms of West Papua.svg Papua Barat
Manokwari
kasuari18-tniad.mil.id

Quân khu trước đây[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Kodam III/17 tháng tám tồn tại trong giai đoạn 1950-1983 quản lý tỉnh Tây Sumatra, Riau, quần đảo Riau
  2. Quân khu X/Lambung Mangkurat tồn tại trong giai đoạn 1958-1982 quản lý tỉnh Nam Kalimantan
  3. Quân khu XI/Tambun Bungai tồn tại trong giai đoạn 1958-1974 quản lý tỉnh Trung Kalimantan
  4. Quân khu VII/Wirabuana tồn tại trong giai đoạn 1950-2017, từ 2017 sát nhập vào Quân khu XIV/Hasanuddin

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]