Quả dương đào

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quả kiwi

Quả dương đào hay quả kiwi là một loại trái cây mọng trong chi Actinidia (Dương đào).[1] và có thể bao gồm nhiều loài sau:

Một số loài dương đào bản địa tại Trung Quốc và quả dương đào đã được tuyên bố là quả quốc gia của Trung Quốc. Tuy nhiên dương đào lại không được trồng nhiều ở Trung Quốc mà thường được thu hái từ tự nhiên. Các loài Actinidia khác bản địa tại Ấn Độ, Nhật Bản và đông nam Xibia. Loài này mọc tự nhiên ở độ cao từ 600-2000 mét. Quả to bằng quả trứng vịt, dài 5–8 cm và đường kính 4,5-5,5 cm.

Dinh dưỡng[sửa | sửa mã nguồn]

So sánh giữa 2 loại quả kiwi lớn và nhỏ

Bản mẫu:Stack begin

Kiwi xanh, tươi
Giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 255 kJ (61 kcal)
14.66 g
Đường 8.99 g
Chất xơ thực phẩm 3 g
0.52 g
1.14 g
Vitamins
Vitamin A equiv.
122 μg
Thiamine (B1)
(2%)
0.027 mg
Riboflavin (B2)
(2%)
0.025 mg
Niacin (B3)
(2%)
0.341 mg
Pantothenic acid (B5)
(4%)
0.183 mg
Vitamin B6
(5%)
0.063 mg
Folate (B9)
(6%)
25 μg
Choline
(2%)
7.8 mg
Vitamin C
(112%)
92.7 mg
Vitamin E
(10%)
1.46 mg
Vitamin K
(38%)
40.3 μg
Chất khoáng
Calcium
(3%)
34 mg
Sắt
(2%)
0.31 mg
Magnesium
(5%)
17 mg
Mangan
(5%)
0.098 mg
Phospho
(5%)
34 mg
Kali
(7%)
312 mg
Natri
(0%)
3 mg
Kẽm
(1%)
0.14 mg

Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng Lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (US recommendations) cho người trưởng thành
Source: USDA Nutrient Database

Bản mẫu:Stack end Bản mẫu:Stack begin

Kiwi vàng, tươi
Giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 251 kJ (60 kcal)
14.23 g
Đường 10.98 g
Chất xơ thực phẩm 2 g
0.56 g
1.23 g
Vitamins
Vitamin A equiv.
114 μg
Thiamine (B1)
(2%)
0.024 mg
Riboflavin (B2)
(4%)
0.046 mg
Niacin (B3)
(2%)
0.28 mg
Pantothenic acid (B5)
(10%)
0.5 mg
Vitamin B6
(4%)
0.057 mg
Folate (B9)
(9%)
34 μg
Choline
(1%)
5 mg
Vitamin C
(127%)
105.4 mg
Vitamin E
(10%)
1.49 mg
Vitamin K
(5%)
5.5 μg
Chất khoáng
Calcium
(2%)
20 mg
Sắt
(2%)
0.29 mg
Magnesium
(4%)
14 mg
Mangan
(3%)
0.058 mg
Phospho
(4%)
29 mg
Kali
(7%)
316 mg
Natri
(0%)
3 mg
Kẽm
(1%)
0.10 mg

Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng Lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (US recommendations) cho người trưởng thành
Source: USDA Nutrient Database

Bản mẫu:Stack end

Quả kiwi giàu vitamin C, 1,5 lần mức DRI ở Hoa Kỳ trên 100 gram. Hàm lượng ka li theo trọng lượng ít hơn một tý so với của chuối. Nó cũng có vitamin E,[2] và một lượng nhỏ vitamin A.[2][3] Vỏ quả là một nguồn tốt chất chống ô xi hóa flavonoid (dù nó cũng có thể chứa thuốc sâu[4] và làm rát miệng và cổ ở một số người[5]). Dầu hạt quả kiwi chứa trung bình 62% alpha-linolenic acid, một axít béo omega-3.[6] Thường một quả kiwi trung bình chứa khoảng 46 calorie,[7] 0,3 g chất béo, 1 g protein, 11 g carbohydrat, và 2,6 g chất xơ ăn tìm thấy một phần trong vỏ ăn được.[8] Quả kiwi thường được báo cáo có tác dụng laxative nhẹ, do lượng đáng kể chất xơ ăn.[9]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bernadine Stirk (2004). “Growing Kiwi” (PDF). Pacific Northwest Extension Publishing. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ a ă “Fruits & Veggies More Matters » Kiwifruit: Nutrition. Selection. Storage”. Fruitsandveggiesmorematters.org. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2009. 
  3. ^ “Kiwi Fruit Nutrition Facts”. Nutrientfacts.com. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2009. 
  4. ^ “Can You Eat the Skin Of A Kiwi Fruit?”. Livestrong.com. 2011. Truy cập 2012-06-029.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  5. ^ “Allergies to kiwifruit”. Livestrong.com. 2012. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012. 
  6. ^ Seed Oil Fatty Acids - SOFA Database Retrieval
  7. ^ NutritionData on Kiwifruit
  8. ^ Food Fact Sheet From the Expanded Food and Nutrition Education Program. University of Arkansas, Division of Agriculture
  9. ^ Rush và đồng nghiệp (tháng 6 năm 2002). “Kiwifruit promotes laxation in the elderly”. Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2007. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]