Rupee

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Các nước có rupee là tên của tiền tệ chính thức.
Đồng xu bạc của Đế quốc Maurya, với tên khác là Rupyarupa, với dấu hiệu bánh xe và voi, thế kỷ 3 TCN
Công ty Đông Ấn Pháp phát hành đồng rupee theo danh nghĩa của Mohammed Shah (1719–1748) để lưu hành tại Bắc Ấn độ, sản phẩm đúc tại Pondicherry.
Rufiyaa của Maldives

Rupee là tên chung cho các đồng tiền tệ của Ấn Độ, Sri LankaNepal, Pakistan, Indonesia, Mauritius, Seychelles, Maldives, và các đồng tiền cũ của Miến điện và Afghanistan.

Tại Maldives, tên của tiền tệ là rufiyah, từ có cùng nguồn gốc với từ Hindi rupiya. Đồng rupee Ấn Độ (₹) và rupee Pakistan (₨) được chia nhỏ thành 100 paise (số ít paisa) hoặc pice. Đồng rupee Mauritius và Sri Lanka được chia thành 100 cents. Đồng rupee Nepal được chia thành 100 paisas (cả số ít lẫn số nhiều) hoặc 4 sukas hoặc 2 mohors.

Các nước sử dụng đồng rupee hoặc tương tự[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Tiền tệ
ISO 4217 code Tỷ giá với USD ngày 2016-03-02
 India Rupee Ấn Độ INR 67.66 Indian Rupees
   Nepal Rupee Nepal NPR 108.30 Nepalese Rupees
 Maldives Maldivian rufiyaa MVR 15.40 Maldivian rufiyaa
 Indonesia Rupiah IDR 13,270.00 Indonesian Rupiahs
 Pakistan Rupee Pakistan PKR 104.75 Pakistani Rupees
 Sri Lanka Rupee Sri Lanka LKR 144.75 Sri Lankan Rupees
 Mauritius Mauritian rupee MUR 35.98 Mauritian Rupees
 Seychelles Seychellois rupee SCR 13.30 Seychellois Rupees

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]