Danh sách các loại tiền tệ đang lưu hành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách này chứa 180 loại tiền tệ chính thức được lưu hành trên thế giới, thuộc 193 quốc gia là thành viên của Liên Hiệp Quốc, 2 nhà nước quan sát viên của Liên Hiệp Quốc, 9 vùng lãnh thổ độc lập trên thực tế và 33 vùng lãnh thổ phụ thuộc (lãnh thổ hải ngoại). Trong đó có một số quốc gia sử dụng cùng lúc nhiều loại tiền tệ, trong đó có một loại tiền tệ chính thức và một số loại tiền tệ được neo và công nhận.

Quốc gia hay Vùng lãnh thổ[1] Tiền tệ[2][3] Ký hiệu[4] Mã tiền tệ ISO 4217[3] Giá trị nhỏ nhất Số cơ bản
 Abkhazia Abkhazian apsar[A] None None None None
Ruble Nga р. RUB Kopek 100
 Afghanistan Afghani ؋ AFN Pul 100
Akrotiri và Dhekelia Euro EUR Cent 100
 Albania Lek Albania L ALL Qindarkë 100
 Alderney Bảng Alderney[A] £ None Penny 100
Bảng Anh[C] £ GBP Penny 100
Bảng Guernsey £ GGP[O] Penny 100
 Algérie Dinar Algérie د.ج DZD Santeem 100
 Andorra Euro EUR Cent 100
 Angola Kwanza Angola Kz AOA Cêntimo 100
 Anguilla Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Antigua and Barbuda Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Argentina Peso Argentina $ ARS Centavo 100
 Armenia Dram Armenia ֏ AMD Luma 100
 Aruba Florin Aruba ƒ AWG Cent 100
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Quần đảo Ascension Bảng Ascension[A] £ None Penny 100
Bảng Saint Helena £ SHP Penny 100
 Australia Dollar Úc $ AUD Cent 100
 Áo Euro EUR Cent 100
 Azerbaijan Manat Azerbaijan Azeri manat symbol.svg AZN Qəpik 100
 Bahamas Bahamian dollar $ BSD Cent 100
 Bahrain Dinar Bahrain BHD Fils 1,000
 Bangladesh Bangladeshi taka BDT Paisa 100
 Barbados Barbadian dollar $ BBD Cent 100
 Belarus ruble Belarus Br BYR Kapyeyka 100
 Bỉ Euro EUR Cent 100
 Belize Belize dollar $ BZD Cent 100
 Benin CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Bermuda Bermudian dollar $ BMD Cent 100
 Bhutan ngultrum Bhutan Nu. BTN Chetrum 100
rupee Ấn Độ Bản mẫu:Rupee Ấn Độ INR Paisa 100
 Bolivia boliviano Bolivia Bs. BOB Centavo 100
 Bonaire dollar Mỹ $ USD Cent 100
 Bosnia và Herzegovina mark Bosnia và Herzegovina KM or КМ BAM Fening 100
 Botswana pula Botswana P BWP Thebe 100
 Brazil real Brazil R$ BRL Centavo 100
Bản mẫu:Country data Lãnh thổ Anh ở Ấn Độ Dương dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Quần đảo Virgin thuộc Anh dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh[A] $ None Cent 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Brunei dollar Brunei $ BND Sen 100
dollar Singapore $ SGD Cent 100
 Bulgaria lev Bulgaria лв BGN Stotinka 100
 Burkina Faso CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Myanmar kyat Myanmar Ks MMK Pya 100
 Burundi franc Burundi Fr BIF Centime 100
 Campuchia riel Campuchia KHR Sen 100
 Cameroon CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Canada dollar Canada $ CAD Cent 100
 Cape Verde escudo Cape Verde Esc or $ CVE Centavo 100
 Quần đảo Cayman dollar Quần đảo Cayman $ KYD Cent 100
 Cộng hòa Trung Phi CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Chad CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Chile peso Chile $ CLP Centavo 100
 Trung Quốc Nhân dân tệ ¥ or 元 CNY Fen[E] 100
 Quần đảo Cocos (Keeling) dollar Úc $ AUD Cent 100
 Colombia peso Colombia $ COP Centavo 100
 Comoros franc Comoros Fr KMF Centime 100
 Cộng hòa Dân chủ Congo Congolese franc Fr CDF Centime 100
 Cộng hòa Congo CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Quần đảo Cook dollar New Zealand $ NZD Cent 100
Dollar Quần đảo Cook $ None Cent 100
 Costa Rica colón Costa Rica CRC Céntimo 100
 Côte d'Ivoire CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Croatia kuna Croatia kn HRK Lipa 100
 Cuba peso Cuba $ CUC Centavo 100
peso Cuba $ CUP Centavo 100
 Curaçao Netherlands Antillean guilder ƒ ANG Cent 100
 Síp Euro EUR Cent 100
 Séc koruna Séc CZK Haléř 100
 Đan Mạch krone Đan Mạch kr DKK Øre 100
 Djibouti franc Djibouti Fr DJF Centime 100
 Dominica Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Cộng hòa Dominicana peso Dominicana $ DOP Centavo 100
 Đông Timor dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
None None None Centavo None
 Ecuador dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
None None None Centavo None
 Ai Cập Bảng Ai Cập £ or ج.م EGP Piastre[F] 100
 El Salvador colón El Salvador SVC Centavo 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Guinea Xích Đạo CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Eritrea nakfa Eritrea Nfk ERN Cent 100
 Estonia Euro EUR Cent 100
 Ethiopia birr Ethiopia Br ETB Santim 100
 Quần đảo Falkland Bảng Quần đảo Falkland £ FKP Penny 100
 Quần đảo Faroe krone Đan Mạch kr DKK Øre 100
króna Quần đảo Faroe kr None Oyra 100
 Fiji dollar Fiji $ FJD Cent 100
 Phần Lan Euro EUR Cent 100
 Pháp Euro EUR Cent 100
 Polynesia thuộc Pháp franc Thái Bình Dương Fr XPF Centime 100
 Gabon CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
 Gambia dalasi Gambia D GMD Butut 100
 Gruzia lari Gruzia GEL Tetri 100
 Đức Euro EUR Cent 100
 Ghana cedi Ghana GHS Pesewa 100
 Gibraltar Bảng Gibraltar £ GIP Penny 100
 Hy Lạp Euro EUR Cent 100
 Grenada Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Guatemala quetzal Guatemala Q GTQ Centavo 100
 Guernsey British pound[C] £ GBP Penny 100
Bảng Guernsey £ None Penny 100
 Guinea franc Guinea Fr GNF Centime 100
 Guinea-Bissau CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Guyana dollar Guyana $ GYD Cent 100
 Haiti gourde Haiti G HTG Centime 100
 Honduras lempira Honduras L HNL Centavo 100
 Hong Kong dollar Hong Kong $ HKD Cent 100
 Hungary forint Hungary Ft HUF Fillér 100
 Iceland króna Iceland kr ISK Eyrir 100
 Ấn Độ rupee Ấn Độ Bản mẫu:Rupee Ấn Độ INR Paisa 100
 Indonesia rupiah Indonesia Rp IDR Sen 100
 Iran rial Iran IRR Dinar 100
 Iraq dinar Iraq ع.د IQD Fils 1,000
 Ireland Euro EUR Cent 100
 Đảo Man British pound[C] £ GBP Penny 100
Bảng Đảo Man £ IMP[O] Penny 100
 Israel new shekel Israel ILS Agora 100
 Italy Euro EUR Cent 100
 Jamaica dollar Jamaica $ JMD Cent 100
 Japan Japanese yen ¥ JPY Sen[G] 100
 Jersey Bảng Anh[C] £ GBP Penny 100
Bảng Jersey £ JEP[O] Penny 100
 Jordan dinar Jordan د.ا JOD Piastre[H] 100
 Kazakhstan tenge Kazakhstan KZT Tïın 100
 Kenya shilling Kenya Sh KES Cent 100
 Kiribati dollar Úc $ AUD Cent 100
dollar Kiribati[A] $ None Cent 100
 CHDCND Triều Tiên won Triều Tiên KPW Chon 100
 Hàn Quốc won Hàn Quốc KRW Jeon 100
 Kosovo Euro EUR Cent 100
 Kuwait dinar Kuwait د.ك KWD Fils 1,000
 Kyrgyzstan som Kyrgyzstan лв KGS Tyiyn 100
 Lào kip Lào LAK Att 100
 Latvia Euro EUR Cent 100
 Lebanon Bảng Lebanon ل.ل LBP Piastre 100
 Lesotho loti Lesotho L LSL Sente 100
rand Nam Phi R ZAR Cent 100
 Liberia dollar Liberia $ LRD Cent 100
 Libya dinar Libya ل.د LYD Dirham 1,000
 Liechtenstein franc Thụy Sĩ Fr CHF Rappen 100
 Lithuania Euro EUR Cent 100
 Luxembourg Euro EUR Cent 100
 Macau pataca Macao P MOP Avo 100
 Cộng hòa Macedonia denar Macedonia ден MKD Deni 100
 Madagascar ariary Madagascar Ar MGA Iraimbilanja 5
 Malawi kwacha Malawi MK MWK Tambala 100
 Malaysia ringgit Malaysia RM MYR Sen 100
 Maldives rufiyaa Maldives MVR Laari 100
 Mali CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Malta Euro EUR Cent 100
 Quần đảo Marshall dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Mauritania ouguiya Mauritania UM MRO Khoums 5
 Mauritius rupee Mauritius MUR Cent 100
 México peso Mexico $ MXN Centavo 100
 Liên bang Micronesia dollar Microneisa[A] $ None Cent 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Moldova leu Moldova L MDL Ban 100
 Monaco Euro EUR Cent 100
 Mongolia tögrög Mông Cổ MNT Möngö 100
 Montenegro Euro EUR Cent 100
 Montserrat Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Maroc dirham Maroc د.م. MAD Centime 100
 Mozambique metical Mozambique MT MZN Centavo 100
 Nagorno-Karabakh dram Armenia դր. AMD Luma 100
dram Nagorno-Karabakh[A] դր. None Luma 100
 Namibia dollar Namibia $ NAD Cent 100
rand Nam Phi R ZAR Cent 100
 Nauru dollar Úc $ AUD Cent 100
dollar Nauru[A] $ None Cent 100
   Nepal rupee Nepal NPR Paisa 100
 Hà Lan Euro[I] EUR Cent 100
 Nouvelle-Calédonie franc Thái Bình Dương Fr XPF Centime 100
 New Zealand dollar New Zealand $ NZD Cent 100
 Nicaragua córdoba Nicaragua C$ NIO Centavo 100
 Niger CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Nigeria naira Nigeria NGN Kobo 100
 Niue dollar New Zealand $ NZD Cent 100
dollar Niue[A] $ None Cent 100
 Bắc Síp lira Thổ Nhĩ Kỳ Turkish lira symbol black.svg TRY Kuruş 100
 Na Uy krone Na Uy kr NOK Øre 100
 Oman rial Oman ر.ع. OMR Baisa 1,000
 Pakistan rupee Pakistan PKR Paisa 100
 Palau dollar Palau[A] $ None Cent 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Palestine new shekel Israel ILS Agora 100
dinar Jordan د.ا JOD Piastre[H] 100
 Panama balboa Panama B/. PAB Centésimo 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Papua New Guinea kina Papua New Guinea K PGK Toea 100
 Paraguay guaraní Paraguay PYG Céntimo 100
 Peru nuevo sol Peru S/. PEN Céntimo 100
 Philippines peso Philippines PHP Centavo 100
 Pitcairn Islands dollar New Zealand $ NZD Cent 100
dollar Quần đảo Pitcairn[A] $ None Cent 100
 Ba Lan złoty Ba Lan PLN Grosz 100
 Bồ Đào Nha Euro EUR Cent 100
 Qatar riyal Qatar ر.ق QAR Dirham 100
 Romania leu Romania L RON Ban 100
 Nga ruble Nga руб. RUB Kopek 100
 Rwanda franc Rwanda Fr RWF Centime 100
 Saba dollar Mỹ $ USD Cent 100
 Tây Sahara dinar Algérie د.ج DZD Santeem 100
ouguiya Mauritania UM MRO Khoums 5
dirham Maroc د. م. MAD Centime 100
peseta Salawi[J] Ptas None Centime 100
 Saint Helena Bảng Saint Helena £ SHP Penny 100
 Saint Kitts và Nevis Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Saint Lucia Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Saint Vincent và Grenadines Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
 Samoa tālā Samoa T WST Sene 100
 San Marino Euro EUR Cent 100
 São Tomé và Príncipe dobra São Tomé và Príncipe Db STD Cêntimo 100
 Ả Rập Xê Út riyal Saudi ر.س SAR Halala 100
 Senegal CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Serbia dinar Serbia дин. or din. RSD Para 100
 Seychelles rupee Seychelles SCR Cent 100
 Sierra Leone leone Sierra Leone Le SLL Cent 100
 Singapore dollar Brunei $ BND Sen 100
dollar Singapore $ SGD Cent 100
 Sint Eustatius dollar Mỹ $ USD Cent 100
 Sint Maarten Netherlands Antillean guilder ƒ ANG Cent 100
 Slovakia Euro EUR Cent 100
 Slovenia Euro EUR Cent 100
 Quần đảo Solomon dollar Quần đảo Solomon $ SBD Cent 100
 Somalia shilling Somalia Sh SOS Cent 100
 Somaliland shilling Somaliland Sh None Cent 100
 Nam Phi rand Nam Phi R ZAR Cent 100
 Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich Bảng Anh £ GBP Penny 100
Bảng Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich[A] £ None Penny 100
 Nam Ossetia ruble Nga р. RUB Kopek 100
 Tây Ban Nha Euro EUR Cent 100
 Nam Sudan Bảng Nam Sudan £ SSP Piastre 100
 Sri Lanka rupee Sri Lanka Rs LKR Cent 100
 Sudan Bảng Sudan £ SDG Piastre 100
 Suriname dollar Suriname $ SRD Cent 100
 Swaziland lilangeni Swaziland L SZL Cent 100
 Thụy Điển krona Thụy Điển kr SEK Öre 100
 Thụy Sĩ franc Thụy Sĩ Fr CHF Rappen[K] 100
 Syria Bảng Syria £ or ل.س SYP Piastre 100
 Đài Loan Tân Đài Tệ $ TWD Cent 100
 Tajikistan somoni Tajikistan ЅМ TJS Diram 100
 Tanzania shilling Tanzania Sh TZS Cent 100
 Thái Lan baht Thái ฿ THB Satang 100
 Togo CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
 Tonga paʻanga Tonga T$ TOP Seniti[L] 100
 Transnistria ruble Transnistria р. PRB[O] Kopek 100
 Trinidad và Tobago dollar Trinidad và Tobago $ TTD Cent 100
 Tristan da Cunha Bảng Saint Helena £ SHP Penny 100
Bảng Tristan da Cunha[A] £ None Penny 100
 Tunisia dinar Tunisia د.ت TND Millime 1,000
 Thổ Nhĩ Kỳ lira Thổ Nhĩ Kỳ Turkish lira symbol black.svg TRY Kuruş 100
 Turkmenistan manat Turkmenistan m TMT Tennesi 100
 Quần đảo Turks và Caicos dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Tuvalu dollar Tuvalu $ AUD Cent 100
dollar Tuvalu $ None Cent 100
 Uganda shilling Uganda Sh UGX Cent 100
 Ukraina hryvnia Ukraina UAH Kopiyka 100
 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất د.إ AED Fils 100
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Bảng Anh[C] £ GBP Penny 100
 Hoa Kỳ dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
 Uruguay peso Uruguay $ UYU Centésimo 100
 Uzbekistan som Uzbekistan лв UZS Tiyin 100
 Vanuatu vatu Vanuatu Vt VUV None None
  Vatican Euro EUR Cent 100
 Venezuela bolívar Venezuela Bs F VEF Céntimo 100
 Việt Nam đồng Việt Nam VND Đồng 10
 Wallis và Futuna franc Thái Bình Dương Fr XPF Centime 100
 Yemen rial Yemen YER Fils 100
 Zambia kwacha Zambia ZK ZMW Ngwee 100
 Zimbabwe pula Botswana P BWP Thebe 100
Bảng Anh[C] £ GBP Penny 100
Euro EUR Cent 100
rand Nam Phi R ZAR Cent 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
dollar Zimbabwe[N] $ ZWL Cent 100

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

A This currency is not used in day to day commerce, but is legal tender. It is minted and/or printed as commemorative banknotes and/or coinage.
B This currency is being phased out with a revalued version or another currency, but is still legal tender.
C British banknotes are issued by the Bank of England and by some banks in ScotlandNorthern Ireland. Laws on legal tender vary between various jurisdictions.[5]
D One cent equals ten mills (also spelled "mil" and "mille"), and (for the United States dollar) ten cents equal one dime.[6]
E One jiao equals ten fen.
F One piastre equals ten millimes.
G One sen equals ten rin.
H One piastre equals ten fils and one dirham equals 10 piastres.
I Although part of the Netherlands, the islands of Bonaire, Sint Eustatius, and Saba do not use the euro, they use the United States dollar. They are listed separately.
J Four currencies circulate in the partially recognized state of the Sahrawi Arab Democratic Republic, which claims the territory of Western Sahara. The Moroccan dirham is used in the Moroccan-administered part of the territory and the Sahrawi peseta is the commemorative currency of the Sahrawi Republic. Additionally, some de facto currencies circulate in the territory: the Algerian dinar is used in Sahrawi refugee camps in Tindouf and the Mauritanian ouguiya is used in Lagouira, which is under Mauritanian administration.
K Rappen is Tiếng Đức; in Tiếng Pháp it is centime; in Tiếng Ý it is centesimo.
L One hundred Tongan paʻanga equal one hau.
N No longer in active use after it was officially suspended by the government due to hyperinflation. The United States dollar, South African rand, Botswanan pula, British pound, and euro are now used instead. The United States dollar has been adopted as the official currency for all government transactions with the new power-sharing regime.
O Currency code unrecognized by ISO 4217 but used commercially.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Field Listing: Exchange Rates”. The World Factbook. Central Intelligence Agency. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2010. 
  2. ^ “Table A.1 (E) — Currency and funds code list”. Swiss Association for Standardization. ISO. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013. 
  3. ^ a ă “ISO 4217 currency and funds name and code elements”. International Organization for Standardization. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2011. [liên kết hỏng]
  4. ^ Antweiler, Werner (2006). “Currencies of the World”. University of British Columbia. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2006. 
  5. ^ “Banknotes”. Bank of England. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2006. 
  6. ^ “The Coinage Act of 1792”. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2006. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]