Rúp Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rúp Nga
российский рубль (tiếng Nga)[1]
Banknote 5000 rubles (1997) front.jpg Russia-1998-Coin-1.jpg
5000 rubles 1 ruble
Mã ISO 4217 RUB
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Nga
 Website www.cbr.ru
Quốc gia sử dụng  Nga
Quốc gia không chính thức  Abkhazia
 South Ossetia
Lạm phát 11.9% (2007)
 Nguồn Rosstat, 2007
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 kopek (копейка[2])
Ký hiệu руб
 kopek (копейка[2]) к
Số nhiều Ngôn ngữ của tiền tệ này thuộc về ngôn ngữ Slavơ. Có nhiều cách để tạo nên dạng số nhiều. Xem chi tiết trong bài.
Tiền kim loại 1, 5, 10, 50 kopeks, 1, 2, 5, 10 rúp
Tiền giấy 5, 10, 50, 100, 500, 1000, 5000 rubles
Nơi in tiền Goznak
 Website www.goznak.ru
Nơi đúc tiền Moscow mint và Saint Petersburg Mint

Đồng rúp Nga hay đơn giản là rúp (tiếng Nga: рубль rublʹ, số nhiều рубли́ rubli; tiếng Anh: ruble hay rouble) là tiền tệ của Liên bang Nga và hai nước cộng hòa tự trị AbkhaziaNam Ossetia. Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên XôĐế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã. Đồng rúp được chia thành 100 kopek, tiếng Nga: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. Mã ISO 4217RUB; mã trước đây là RUR, nói về đồng rúp Nga trước thời điểm đặt tên năm 1998 (1 RUB = 1000 RUR).

Hiện tại, không có biểu tượng chính thức[3] cho đồng rúp, dù руб hiện đang được sử dụng. Nhiều biểu tượng đã được đề xuất[4], bao gồm cả: "РР" (cyrillic cho "RR"), một "R" với hai dấu gạch ngang (giống như đồng peso Philipin) và một "Р" với một dấu gạch ngang.[5]

Các giá trị[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng RUB[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng RUB
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tiền Nga tại Wikimedia Commons

  1. ^ tiếng Tatar: сум; tiếng Bashkir: һум; Bản mẫu:Lang-cv; Bản mẫu:Lang-os; Bản mẫu:Lang-udm; Mari: теҥгеtiếng Sakha: солкуобай
  2. ^ tiếng Tatar: тиен; tiếng Bashkir: тин; Bản mẫu:Lang-cv; Bản mẫu:Lang-os; Bản mẫu:Lang-udm; Mari: ыр; tiếng Sakha: харчы
  3. ^ Valeria Korchagina (ngày 15 tháng 6 năm 2006). 'R' for Ruble Is Symbol of Pride”. The Moscow Times. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2007. 
  4. ^ Peter Finn (ngày 28 tháng 6 năm 2006). “Russians Bet Ruble Will Rise To Status of Dollar, Euro, Yen”. The Washington Post. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2007. 
  5. ^ "О знаке рубля". Ngày 1 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2008. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]