Sawa Masakatsu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sawa Masakatsu
澤 昌克
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sawa Masakatsu
Ngày sinh 12 tháng 1, 1983 (36 tuổi)
Nơi sinh Moriya, Ibaraki, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kashiwa Reysol
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trẻ River Plate
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005 Sporting Cristal 5 (1)
2006 Coronel Bolognesi 40 (11)
2007 Deportivo Municipal 38 (10)
2008 Cienciano 21 (3)
2008–2013 Kashiwa Reysol 91 (11)
2014–2017 Deportivo Municipal 115 (21)
2018– Kashiwa Reysol
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 1 năm 2018

Sawa Masakatsu (澤 昌克 Sawa Masakatsu?, sinh ngày 12 tháng 1 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho Kashiwa ReysolJ1 League. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ tấn công.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 13 tháng 9 năm 2006, anh trở thành cầu thủ ghi bàn người Nhật Bản đầu tiên tại Copa Sudamericana, khi ghi 1 bàn thắng cho Coronel Bolognesi vào lưới câu lạc bộ Chile Colo-Colo. Sau màn trình diễn ấn tượng cho Coronel BolognesiDeportivo Municipal, anh được mời thi đấu cho đội tuyển quốc gia Peru. Nhưng anh từ chối lời đề nghị và không muốn mất đi quốc tịch Nhật Bản.[1] Vào tháng 7 năm 2008, anh gia nhập câu lạc bộ Nhật Bản Kashiwa Reysol, gần quê nhà của anh, Moriya.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 22 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
2005 Sporting Cristal Primera División 5 1 5 1
2006 Coronel Bolognesi 40 11 40 11
2007 Deportivo Municipal 38 10 3 0
2008 Cienciano 21 3 6 0 27 3
2008 Kashiwa Reysol J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2009 9 0 1 0 0 0 10 0
2010 J2 League 26 2 1 0 27 2
2011 J1 League 23 2 1 0 0 0 2 0 26 2
2012 26 6 6 2 3 0 3 0 1 0 26 2
2013 7 1 2 0 2 0 2 0 13 1
2014 Deportivo Municipal Segunda División 30 12 30 12
2015 Primera División 29 5 29 5
2016 35 4 35 4
2017 21 0 21 0
Tổng 310 57 11 2 5 0 11 0 3 0 340 59

1Bao gồm Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giớiSiêu cúp Nhật Bản.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ RPP Noticias - Sawa Masakatsu asegura que le ofrecieron jugar en la selección peruana Lưu trữ 2008-01-16 tại Wayback Machine.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 37 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 53 out of 266)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]