Tỉnh (Uruguay)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh của Uruguay)
| Tỉnh của Uruguay Departamento (tiếng Tây Ban Nha) | |
|---|---|
| Thể loại | Nhà nước đơn nhất |
| Vị trí | Uruguay |
| Số lượng còn tồn tại | 19 tỉnh |
| Đơn vị hành chính thấp hơn | Municipalities |
Uruguay được chia thành 19 tỉnh. Chính quyền địa phương cấp tỉnh gồm Hội đồng tỉnh và tỉnh trưởng. Khi được thành lập vào năm 1816, Uruguay có sáu tỉnh:
- Canelones,
- Colonia,
- Maldonado,
- Montevideo,
- San José và
- Soriano.
Danh sách tỉnh của Uruguay
[sửa | sửa mã nguồn]| Cờ hoặc
huy hiệu |
Tỉnh | ISO 3166-2 | Thành lập | Diện tích
(km2) |
Dân số
(2023)[1] |
Mật độ dân số
(/km2) |
Thủ phủ | Dân số thủ phủ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Artigas | UY-AR | 1884
(tách từ Salto) |
11,928 | 77,487 | 6.15 | Artigas | 40,658 | |
| Canelones | UY-CA | 1816
(tên gọi là Villa de Guadalupe) |
4,536 | 608,956 | 114.68 | Canelones | 19,865 | |
| Cerro Largo | UY-CL | 1821 | 13,648 | 91,025 | 6.21 | Melo | 53,245 | |
| Colonia | UY-CO | 1816 | 6,106 | 135,797 | 20.18 | Colonia del Sacramento | 26,231 | |
| Durazno | UY-DU | 1822
(tên gọi là Entre Ríos Yí y Negro) |
11,643 | 62,011 | 4.90 | Durazno | 34,372 | |
| Flores | UY-FS | 1885
(tách từ San José) |
5,144 | 26,271 | 4.87 | Trinidad | 21,429 | |
| Florida | UY-FD | 1856
(tách từ San José) |
10,417 | 70,325 | 6.44 | Florida | 33,640 | |
| Lavalleja | UY-LA | 1837
(tên gọi là Minas) |
10,016 | 59,175 | 5.87 | Minas | 45,638 | |
| Maldonado | UY-MA | 1816
(tên gọi là San Fernando de Maldonado) |
4,793 | 212,951 | 34.28 | Maldonado | 62,592 | |
| Montevideo | UY-MO | 1816 | 530 | 1,302,954 | 2,489 | Montevideo | 1,319,108 | |
| Paysandú | UY-PA | 1820 | 13,922 | 121,843 | 8.13 | Paysandú | 76,429 | |
| Río Negro | UY-RN | 1868
(tách từ Paysandú) |
9,282 | 57,334 | 5.90 | Fray Bentos | 24,406 | |
| Rivera | UY-RV | 1884
(tên gọi là Tacuarembó) |
9,370 | 109,300 | 11.04 | Rivera | 64,465 | |
| Rocha | UY-RO | 1880
(tách từ Maldonado) |
10,551 | 80,707 | 6.45 | Rocha | 25,422 | |
| Salto | UY-SA | 1837
(tách từ Paysandú) |
14,163 | 136,197 | 8.82 | Salto | 104,028 | |
| San José | UY-SJ | 1816 | 4,992 | 119,714 | 21.70 | San José de Mayo | 36,747 | |
| Soriano | UY-SO | 1816
(tên gọi là Santo Domingo Soriano) |
9,008 | 83,685 | 9.17 | Mercedes | 41,975 | |
| Tacuarembó | UY-TA | 1837
(tách từ Paysandú) |
15,438 | 96,013 | 5.83 | Tacuarembó | 54,757 | |
| Treinta y Tres | UY-TT | 1884
(tách từ Cerro Largo and Lavalleja) |
9,529 | 47,706 | 4.97 | Treinta y Tres | 25,477 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Censos 2011". Instituto Nacional de Estadística. ngày 10 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2016.