Thập niên 1960

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thập niên 1960
Theo năm: 1900 1901 1902 1903 1904
1905 1906 1907 1908 1909
Theo thập niên: 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3

Trong âm Hán - Việt thì niên có nghĩa là năm (dùng để chỉ thời gian). Trong tiếng Việt ngày nay, nhiều người thích dùng từ thập kỷ với ý là 10 năm [thí dụ: thập kỷ 90, lẽ ra phải nói là thập niên 90]. Nói thập kỷ như vậy là sai vì thập kỷ sẽ có nghĩa là 120 năm.Các tự/từ điển như Khang Hi, Từ Hải, Học Sinh Cổ Hán Ngữ Từ Điển, Cổ Hán Ngữ Thường Dụng Tự Tự Điển đều giải thích Kỷ 紀 là đơn vị thời gian bằng 12 năm. Trong tiếng Việt ngày nay, không hiểu ai bày ra từ thập kỷ 十紀 (thí dụ: thập kỷ 90) với ý là 10 năm. Nói như vậy là sai vì thập kỷ có nghĩa là 120 năm. Chỉ cần nói thập niên 十年 là đủ rồi (thí dụ: thập niên 90, the 1990s).

Thập niên 60 chỉ đến những năm từ 1960 đến 1999

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]