Thori đioxit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thori đioxit
Fluorite-unit-cell-3D-ionic.png
Danh pháp IUPACThorium dioxide
Thorium(IV) oxide
Tên khácthoria
thorium anhydride
Nhận dạng
Số CAS1314-20-1
PubChem14808
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửThO2
Khối lượng mol264.04 g/mol
Bề ngoàiwhite solid
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng10.00 g/cm3
Điểm nóng chảy 3.390 °C (3.660 K; 6.130 °F)
Điểm sôi 4.400 °C (4.670 K; 7.950 °F)
Độ hòa tan trong nướcinsoluble
Độ hòa tankhông hòa tan trong alkali
ít hòa tan trong Axít
Chiết suất (nD)2.200 (thorianite)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểFluorit (cubic), Ký hiệu Pearson
Nhóm không gianFm3m, No. 225
Hằng số mạnga = 559.74(6) pm[1]
Tọa độTetrahedral (O2–); cubic (ThIV)
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−1226(4) kJ/mol
Entropy mol tiêu chuẩn So29865.2(2) J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
Chỉ mục EUNot listed
Điểm bắt lửaKhông bắt lửa
LD50400 mg/kg
Các hợp chất liên quan
Cation khácHafnium(IV) oxit
Cerium(IV) oxit
Hợp chất liên quanProtactinium(IV) oxit
Uranium(IV) oxit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Thori đioxit là một oxit có công thức là ThO2. Nó được sử dụng làm chất xúc tác trong điều chế axit xianhiđricnatri xianua, dung môi điều chế một số kim loại hoạt động hoá học yếu như vàng, bạc, đồng, thuỷ ngân,... Nó còn được sử dụng làm chất ổn định trong các điện cực tungsten trong kỹ thuật hàn khí trơ tungsten, ống điện, động cơ máy bay. Nhiệt độ nóng chảy của nó vào khoảng 3300 °C, cao nhất trong tất cả các ôxít hiện nay được biết.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Yamashita, Toshiyuki; Nitani, Noriko; Tsuji, Toshihide; Inagaki, Hironitsu (1997). “Thermal expansions of NpO2 and some other actinide dioxides”. J. Nucl. Mat. 245 (1): 72–78. doi:10.1016/S0022-3115(96)00750-7. 
  2. ^ Emsley, John (2001). Nature's Building Blocks . Oxford University Press. tr. 441. ISBN 0-19-850340-7.