Tiếng Miến Điện

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tiếng Myanma)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Miến Điện
tiếng Miến Điện: မြန်မာစာ (tiếng Miến Điện viết)
tiếng Miến Điện: မြန်မာစကား (tiếng Miến Điện nói)
Phát âm IPA: [mjəmàzà]
[mjəmà zəɡá]
Sử dụng tại Myanmar
Tổng số người nói 33 triệu (2007) người bản ngữ
Ngôn ngữ thứ hai: 10 triệu[1]
Dân tộc Người Miến
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng
Ngôn ngữ tiền thân
Hệ chữ viết Chữ Miến Điện
Hệ chữ nổi tiếng Miến Điện
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Myanmar
Quy định bởi Hội đồng Ngôn ngữ Myanmar
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 my
bur (B)
mya (T)
ISO 639-3 tùy trường hợp:
int – Intha
tvn – Tavoy
tco – Taungyo
rki – Arakan ("Rakhine")
rmz – Marma ("Miến")
Glottolog sout3159
Idioma birmano.png

Tiếng Miến Điện, hay tiếng Miến (tên tiếng Miến Điện: မြန်မာဘာသာ, MLCTS: myanma bhasa, IPA: [mjəmà bàðà]), còn gọi là tiếng Myanmar là ngôn ngữ chính thức của Myanmar. Dù Hiến pháp Myanmar cho rằng tên tiếng Anh chính thức của ngôn ngữ này là "Myanmar language",[2] đa phần người nói tiếng Anh gọi tiếng Miến là "Burmese". Tính tới năm 2007, đây là ngôn ngữ thứ nhất của 33 triệu người, chủ yếu gồm người Miến và các dân tộc liên quan, và là ngôn ngữ thứ hai của 10 triệu người, gồm các dân tộc thiểu số khác ở Myanmar.

Tiếng Miến Điện là một ngôn ngữ thanh điệu,[3] chủ yếu gồm các từ đơn âm tiết và có tính phân tích, với cấu trúc chủ–tân–động. Nó là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Lô Lô-Miến trong hệ ngôn ngữ Hán-Tạng. Hệ chữ Miến xuất phát từ hệ chữ Brāhmī.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:E15
  2. ^ Constitution of the Republic of the Union of Myanmar (2008), Chapter XV, Provision 450
  3. ^ Chang 2003.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]