Murayama Tomohiko

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tomohiko Murayama)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Murayama Tomohiko
村山智彦
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Murayama Tomohiko
Ngày sinh 22 tháng 8, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Ichihara, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Matsumoto Yamaga
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2009 Đại học Shizuoka Sangyo SC
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Sagawa Shiga FC 40 (0)
2013–2015 Matsumoto Yamaga 85 (1)
2016 Shonan Bellmare 27 (0)
2017– Matsumoto Yamaga 28 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Tomohiko Murayama (村山智彦 Murayama Tomohiko?, sinh ngày 22 tháng 8 năm 1987 ở Ichihara, Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Matsumoto Yamaga.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2010 Sagawa Shiga FC JFL 3 0 0 0 3 0
2011 26 0 1 0 27 0
2012 11 0 0 0 11 0
2013 Matsumoto Yamaga J2 League 10 1 2 0 12 1
2014 41 0 1 0 42 0
2015 J1 League 34 0 4 0 2 0 40 0
2016 Shonan Bellmare 27 0 1 0 3 0 31 0
2017 Matsumoto Yamaga J2 League 28 0 2 0 30 0
Tổng cộng sự nghiệp 180 1 11 0 5 0 196 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 184 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 66 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]