Yaseen Al-Bakhit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yaseen Al-Bakhit
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yaseen Anas Al-Bakhit
Ngày sinh 24 tháng 3, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Amman, Jordan
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ tấn công
Tiền vệ chạy cánh
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Dibba Al-Fujairah
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2012 Al-Yarmouk
2012 Al-Taawon FC 7 (2)
2012–2013 Al-Faisaly (Harmah) 25 (4)
2013 Ettifaq FC 12 (2)
2014 Al-Faisaly (Harmah) 9 (2)
2014–2015 Al-Shoalah 13 (0)
2015–2016 Al-Faisaly SC (Amman)
2016 Hatta
2016– Dibba Al-Fujairah
Đội tuyển quốc gia
2011– Jordan 45 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 20 tháng 1 năm 2019

Yaseen Anas Al-Bakhit (Arabic: ياسين انس البخيت; sinh ngày 24 tháng 3 năm 1989)[1] là một cầu thủ bóng đá người Jordan thi đấu cho Dibba Al-Fujairah tại UAE và Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu quốc tế đầu tiên của anh cho đội tuyển quốc gia Jordan là giao hữu với CHDCND Triều Tiên, kết quả hòa 1-1 vào ngày 29 tháng 3 năm 2011 ở Sharjah, UAE khi anh vào sân từ ghế dự bị thay cho Ahmad Abdel-Halim.

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Jordan trước.[1]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 8 tháng 9 năm 2015 Sân vận động Quốc gia Bangabandhu, Dhaka, Bangladesh  Bangladesh
4–0
4–0
Vòng loại World Cup 2018
2. 11 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Quốc gia Ta’ Qali, Ta' Qali, Malta  Malta
2–0
2–0
Giao hữu
3. 23 tháng 3 năm 2017 Sân vận động King Abdullah II, Amman, Jordan  Hồng Kông
1–0
4–0
Giao hữu
4. 29 tháng 3 năm 2017 Sân vận động King Abdullah II, Amman, Jordan  Campuchia 3–0 7–0 Vòng loại Asian Cup 2019
5. 5 tháng 9 năm 2017 Sân vận động King Abdullah II, Amman, Jordan  Afghanistan 3–0 4–1 Vòng loại Asian Cup 2019

Thống kê sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 tháng 1 năm 2019
Đội tuyển quốc gia Jordan
Năm Số trận Bàn thắng
2011 3 0
2013 4 0
2015 7 2
2016 8 0
2017 10 3
2018 9 0
2019 4 0
Tổng 45 5

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Profile on NationalFootballTeams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]