Bài này liệt kê cá các nhân đã phục vụ với tư cách là Thống đốc Oregon từ lúc thiết lập Chính quyền Lâm thời năm 1843 đến ngày nay.
Chính quyền Lâm thời (1843-1848) [sửa]
Các cuộc họp tại Champoeg đã cho ra đời bản hiến pháp đầu tiên của Xứ Oregon, và một số các thỉnh nguyện thư xin trở thành lãnh thổ Hoa Kỳ. Những đạo luật theo sau cũng giúp bộ phận này trở thành chính quyền lâm thời cho vùng đất này. Ban hành chính đầu tiên của chính quyền là một uỷ ban được bầu gồm ba người được biết đến như là Uỷ ban Hành chánh. Năm 1845, các cuộc bầu cử để chọn một hành chánh trưởng được tổ chức. Người đầu tiên tại Oregon giữ chức Thống đốc là George Abernethy, một thương gia nỗi bậc.
Thống đốc Lãnh thổ (1848-1859) [sửa]
Oregon trở thành Lãnh thổ Hoa Kỳ năm 1848. Giống như đa số các chính quyền lãnh thổ Hoa Kỳ khác, Thống đốc lãnh thổ Oregon được Tổng thống Hoa Kỳ bổ nhiệm. Vì giao thông và liên lạc không đáng tin cậy và nhanh chóng như những phương tiện ngày nay nên có một khoảng thời gian một thống đốc rời chức vụ mà thống đốc mới vẫn chưa thể nhận chức được. Điều này đưa đến kết quả là một vài cá nhân địa phương phải lãnh trách nhiệm như một thống đốc lãnh thổ cho tới khi một hành chánh viên mới được bổ nhiệm và đến nhận chức.
Thống đốc tiểu bang (1859-hiện tại) [sửa]
| # |
Thống đốc |
Hình |
Đảng |
Nhận chức |
Rời chức |
| 1 |
John Whiteaker |
 |
Dân chủ |
3 tháng 3, 1859 |
10 tháng 9, 1862 |
| 2 |
A. C. Gibbs |
 |
Cộng hòa |
10 tháng 9, 1862 |
12 tháng 9, 1866 |
| 3 |
George L. Woods |
 |
Cộng hòa |
12 tháng 9, 1866 |
14 tháng 9, 1870 |
| 4 |
La Fayette Grover[T] |
 |
Dân chủ |
14 tháng 9, 1870 |
1 tháng 2, 1877 |
| 5 |
Stephen F. Chadwick |
 |
Dân chủ |
1 tháng 2, 1877 |
11 tháng 9, 1878 |
| 6 |
W. W. Thayer |
 |
Dân chủ |
11 tháng 9, 1878 |
13 tháng 9, 1882 |
| 7 |
Z. F. Moody |
|
Cộng hòa |
13 tháng 9, 1882 |
12 tháng 1, 1887 |
| 8 |
Sylvester Pennoyer |
 |
Dân chủ |
12 tháng 1, 1887 |
14 tháng 1, 1895 |
| 9 |
William Paine Lord |
 |
Cộng hòa |
14 tháng 1, 1895 |
9 tháng 1, 1899 |
| 10 |
T. T. Geer |
 |
Cộng hòa |
9 tháng 1, 1899 |
15 tháng 1, 1903 |
| 11 |
George Chamberlain[T] |
|
Dân chủ |
15 tháng 1, 1903 |
1 tháng 3, 1909 |
| 12 |
Frank W. Benson[G] |
|
Cộng hòa |
1 tháng 3, 1909 |
17 tháng 6, 1910 |
| 13 |
Jay Bowerman[Q] |
 |
Cộng hòa |
17 tháng 6, 1910 |
11 tháng 1, 1911 |
| 14 |
Oswald West |
 |
Dân chủ |
11 tháng 1, 1911 |
12 tháng 1, 1915 |
| 15 |
James Withycombe[C] |
 |
Cộng hòa |
12 tháng 1, 1915 |
3 tháng 3, 1919 |
| 16 |
Ben W. Olcott |
 |
Cộng hòa |
3 tháng 3, 1919 |
8 tháng 1, 1923 |
| 17 |
Walter M. Pierce |
|
Dân chủ |
8 tháng 1, 1923 |
10 tháng 1, 1927 |
| 18 |
I. L. Patterson[C] |
|
Cộng hòa |
10 tháng 1, 1927 |
22 tháng 12, 1929 |
| 19 |
A. W. Norblad |
|
Cộng hòa |
22 tháng 12, 1929 |
12 tháng 1, 1931 |
| 20 |
Julius L. Meier |
|
Độc lập |
12 tháng 1, 1931 |
14 tháng 1, 1935 |
| 21 |
Charles H. Martin |
|
Dân chủ |
14 tháng 1, 1935 |
9 tháng 1, 1939 |
| 22 |
Charles A. Sprague |
|
Cộng hòa |
9 tháng 1, 1939 |
11 tháng 1, 1943 |
| 23 |
Earl Snell[C] |
|
Cộng hòa |
11 tháng 1, 1943 |
30 tháng 10, 1947 |
| 24 |
John H. Hall |
|
Cộng hòa |
30 tháng 10, 1947 |
10 tháng 1, 1949 |
| 25 |
Douglas McKay[T] |
 |
Cộng hòa |
10 tháng 1, 1949 |
17 tháng 12, 1952 |
| 26 |
Paul L. Patterson[C] |
|
Cộng hòa |
27 tháng 12, 1952 |
1 tháng 2, 1956 |
| 27 |
Elmo Smith |
|
Cộng hòa |
1 tháng 2, 1956 |
14 tháng 1, 1957 |
| 28 |
Robert D. Holmes |
|
Dân chủ |
14 tháng 1, 1957 |
12 tháng 1, 1959 |
| 29 |
Mark Hatfield |
 |
Cộng hòa |
12 tháng 1, 1959 |
9 tháng 1, 1967 |
| 30 |
Tom McCall |
|
Cộng hòa |
9 tháng 1, 1967 |
13 tháng 1, 1975 |
| 31 |
Robert W. Straub |
|
Dân chủ |
13 tháng 1, 1975 |
8 tháng 1, 1979 |
| 32 |
Victor G. Atiyeh |
|
Cộng hòa |
8 tháng 1, 1979 |
12 tháng 1, 1987 |
| 33 |
Neil Goldschmidt |
|
Dân chủ |
12 tháng 1, 1987 |
14 tháng 1, 1991 |
| 34 |
Barbara Roberts |
|
Dân chủ |
14 tháng 1, 1991 |
9 tháng 1, 1995 |
| 35 |
John Kitzhaber |
 |
Dân chủ |
9 tháng 1, 1995 |
13 tháng 1, 2003 |
| 36 |
Ted Kulongoski |
 |
Dân chủ |
13 tháng 1, 2003 |
10 tháng 1, 2011 |
| 37 |
John Kitzhaber |
 |
Dân chủ |
10 tháng 1, 2011 |
đang tại chức |
- [G] Giao quyền cho Quyền Thống đốc.
- [C] Chết lúc tại chức vì lý do tự nhiên.
- [T] Từ chức.
- [Q] Quyền Thống đốc
Tham khảo [sửa]