Jarilla (Cáceres)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các nghĩa khác, xem bài Jarilla.
Jarilla |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Mancomunidad Trasierra-Tierras de Granadilla (Valle del Ambroz) | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Diego Curto Portela | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 28,47 km² (11 mi²) | ||
| Độ cao | 495 m (1.624 ft) | ||
| Dân số (INE 2007) | |||
| - Tổng cộng | 153 | ||
| - Mật độ | 5,37/km² (13,9/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 10728 | ||
| Cách xưng hô dân cư | Jarillano/a | ||
Jarilla là một công xã trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha.
Biến động dân số [sửa]
| 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|
| 172 | 160 | 149 | 148 | 151 | 153 |