Vòng loại Cúp Challenge AFC 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bài chi tiết: Cúp Challenge AFC 2008

Vòng loại Cúp Challenge AFC 2008 diễn ra từ ngày mùng 2 tháng 4 cho tới ngày 28 tháng 5 năm 2008 tại bốn địa điểm thi đấu khác nhau. 16 đội tuyển tham dự vòng loại, được chia làm 4 bảng đấu, thi đấu vòng tròn một lượt tính điểm, lấy đội đứng đầu mỗi bảng cùng Ấn Độ, Bắc Triều Tiên, TurkmenistanMyanma tham dự vòng chung kết.[1]

Xếp loại hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

In đậm là các đội tham dự vòng chung kết, In nghiêng là các đội bỏ cuộc.

Lễ bốc thăm chia bảng cho vòng loại diễn ra vào ngày 18 tháng 1 năm 2008 tại trụ sở của Liên đoàn bóng đá châu ÁKuala Lumpur.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội giành quyền vào vòng trong.

Chú thích:

  • Pts = số điểm
  • Pld = số trận
  • W = thắng
  • D = hòa
  • L = bại
  • GF = bàn thắng
  • GA = bàn thua
  • GD = hiệu số

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Pts Pld W D L GF GA GD
Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 7 3 2 1 0 14 4 +10
Flag of Pakistan (bordered).svg Pakistan 6 3 2 0 1 12 10 +2
Đài Loan 4 3 1 1 1 7 5 +2
Flag of Guam.svg Guam 0 3 0 0 3 4 18 −14
Đài Loan 1 – 2 Flag of Pakistan (bordered).svg Pakistan
La Chí An Bàn thắng 5' (chi tiết) Essa Bàn thắng 13'
Masih Bàn thắng 34'
Sân Trung Sơn, Đài Bắc
Khán giả: 300
Trọng tài: Uzbekistan Kovalenko

Guam Flag of Guam.svg 1 – 5 Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka
Mendiola Bàn thắng 62' (chi tiết) Channa Bàn thắng 54'
Weerasinghe Bàn thắng 55' Bàn thắng 64'
Mohamed Bàn thắng 82'
Weerarathne Bàn thắng 90+1'
Sân Trung Sơn, Đài Bắc
Khán giả: 800
Trọng tài: Nhật Bản Iemoto

Sri Lanka Flag of Sri Lanka.svg 7 – 1 Flag of Pakistan (bordered).svg Pakistan
Jayasuriya Bàn thắng 7' Bàn thắng 9' Bàn thắng 42'
Ediribandanage Bàn thắng 13' (pen) Bàn thắng 82'
Dehiwalage Bàn thắng 72' Bàn thắng 77'
(chi tiết) A. Ahmed Bàn thắng 17'
Sân Trung Sơn, Đài Bắc
Khán giả: 300
Trọng tài: Uzbekistan Kovalenko


Pakistan Flag of Pakistan (bordered).svg 9 – 2 Flag of Guam.svg Guam
Anwar Bàn thắng 9' Bàn thắng 18'
Shah Bàn thắng 28'
Qasim Bàn thắng 44' Bàn thắng 72' Bàn thắng 82'
T. Ahmed Bàn thắng 62'
Hameed Bàn thắng 65' (pen)
Rehman Bàn thắng 85'
(chi tiết) Pangelinan Bàn thắng 74'
I. Ahmed Bàn thắng 80' (lưới nhà)
Sân Trung Sơn, Đài Bắc
Khán giả: 200
Trọng tài: Iraq Auda Lazim

Sri Lanka Flag of Sri Lanka.svg 2 – 2 Đài Loan
Trần Bách Lương Bàn thắng 59' (lưới nhà)
Kasun Jayasuriya Bàn thắng 86'
(chi tiết) Trương Hàm Bàn thắng 28'
Thái Hiến Đường Bàn thắng 74'
Sân Trung Sơn, Đài Bắc
Khán giả: 900
Trọng tài: Nhật Bản Iemoto

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Pts Pld W D L GF GA GD
Flag of Tajikistan.svg Tajikistan 7 3 2 1 0 7 1 +6
Flag of the Philippines.svg Philippines 7 3 2 1 0 4 0 +4
Flag of Bhutan.svg Bhutan 1 3 0 1 2 2 7 −5
Flag of Brunei.svg Brunei 1 3 0 1 2 1 6 −5
Tajikistan Flag of Tajikistan.svg 3 – 1 Flag of Bhutan.svg Bhutan
Khakimov Bàn thắng 27' Bàn thắng 88' (pen)
Rabiev Bàn thắng 60'
(chi tiết) Tshering Bàn thắng 69'
Barotac Nuevo Plaza Field, Iloilo City
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Hồng Kông Ng Chiu Kok

Philippines Flag of the Philippines.svg 1 – 0 Flag of Brunei.svg Brunei
Caligdong Bàn thắng 28' (chi tiết)
Iloilo Sports Complex, Iloilo City
Khán giả: 3.500
Trọng tài: Maldives Ali Saleem

Bhutan Flag of Bhutan.svg 1 – 1 Flag of Brunei.svg Brunei
Nawang Bàn thắng 12' (chi tiết) Khayrun Bàn thắng 86'
Barotac Nuevo Plaza Field, Iloilo City
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Thái Lan Mahapab


Brunei Flag of Brunei.svg 0 – 4 Flag of Tajikistan.svg Tajikistan
(chi tiết) Rabiev Bàn thắng 46' Bàn thắng 87'
Muhidinov Bàn thắng 61'
Khakimov Bàn thắng 69'
Iloilo Sports Complex, Iloilo City
Khán giả: 450
Trọng tài: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Badawi

Philippines Flag of the Philippines.svg 3 – 0 Flag of Bhutan.svg Bhutan
Could Bàn thắng 41'
P. Younghusband Bàn thắng 43'
Pema Bàn thắng 58' (lưới nhà)
(chi tiết)
Barotac Nuevo Plaza Field, Iloilo City
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Maldives Ali Saleem

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Pts Pld W D L GF GA GD
Flag of Afghanistan.svg Afghanistan 4 2 1 1 0 1 0 +1
Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 3 2 1 0 1 2 2 0
Flag of Bangladesh.svg Bangladesh 1 2 0 1 1 1 2 −1
Flag of Laos.svg Lào - - - - - - - -
Bangladesh Flag of Bangladesh.svg 0 – 0 Flag of Afghanistan.svg Afghanistan
(chi tiết)
Sân Spartak, Bishkek
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Senan

Afghanistan Flag of Afghanistan.svg 1 – 0 Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan
Yamrali Bàn thắng 38' (chi tiết)
Sân Spartak, Bishkek
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Malaysia Shahrul

Kyrgyzstan Flag of Kyrgyzstan.svg 2 – 1 Flag of Bangladesh.svg Bangladesh
Kornilov Bàn thắng 83'
Sydykov Bàn thắng 87'
(chi tiết) Ameli Bàn thắng 63'
Sân Spartak, Bishkek
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Kuwait Al Enzi

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Pts Pld W D L GF GA GD
Flag of Nepal.svg Nepal 6 2 2 0 0 4 2 +2
Flag of Cambodia.svg Campuchia 3 2 1 0 1 3 2 +1
Flag of Macau.svg Ma Cao 0 2 0 0 2 3 6 −3
Flag of Palestine.svg Palestine - - - - - - - -
Nepal Flag of Nepal.svg 3 – 2 Flag of Macau.svg Ma Cao
Sandip Rai Bàn thắng 29'
Jumanu Bàn thắng 57' Bàn thắng 65'
(chi tiết) Che Chi Man Bàn thắng 27'
Trần Kiện Tinh Bàn thắng 59'
Sân Olympic Phnom Penh, Phnom Penh
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Việt Nam Võ Minh Trí

Campuchia Flag of Cambodia.svg 0 – 1 Flag of Nepal.svg Nepal
(chi tiết) Jumanu Bàn thắng 44'
Sân Olympic Phnom Penh, Phnom Penh
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Iran Torky

Campuchia Flag of Cambodia.svg 4 – 1 Flag of Macau.svg Ma Cao
Nuth Sinoun Bàn thắng 29' Bàn thắng 90+2'
Chan Rithy Bàn thắng 67'
(chi tiết) Che Chi Man Bàn thắng 65'
Sân Olympic Phnom Penh, Phnom Penh
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Turkmenistan Kurbanov

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]