Khác biệt giữa các bản “Sirimavo Bandaranaike”

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
| order4 =
| office4 = Lãnh đạo phe đối lập
| term_start4 = 9 tháng 3 năm 1989{{sfn|Parliament of Sri Lanka|2015a}}
| term_end4 = 24 tháng 6 năm 1994{{sfn|Parliament of Sri Lanka|2015a}}
| president4 = [[Ranasinghe Premadasa]]<br>[[Dingiri Banda Wijetunga]]
| primeminister4 = [[Dingiri Banda Wijetunga]]<br>[[Ranil Wickremesinghe]]
| term_start10 = 29 tháng 5 năm 1970{{sfn|Rajasingham|2002}}{{sfn|Parliament of Sri Lanka|2018}}
| term_end10 = 23 tháng 7 năm 1977{{sfn|Parliament of Sri Lanka|2018}}
| monarch10 = [[Elizabeth II]] <small>(UntilTới 22 tháng 5 năm 1972)</small>
| president10 = [[William Gopallawa]] <small>(FromTừ 22 tháng 5 năm 1972)</small>
| governor_general10 = [[William Gopallawa]] <small>(UntilTới 22 tháng 5 năm 1972)</small>
| primeminister10 = Herself
| predecessor10 = [[Dudley Senanayake]]
| office12 = Chủ tịch đảng Tự do Sri Lanka
| term_start12 = 7 tháng 5 năm 1960{{sfn|''The Times''|1960a|p=10}}
| term_end12 = ([[de facto]]) tháng 5 năm 1993,{{sfn|Schaffer|1995|p=412}}<br>(officiallychính thức) 12 tháng 11 năm 1994{{sfn|International Business Publications USA|2008|pp=14–15}}
| predecessor12 = [[C. P. de Silva]]
| successor12 = [[Chandrika Kumaratunga]]

Trình đơn chuyển hướng