Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ các nước có nữ nguyên thủ quốc gia từ lúc đất nước đó độc lập đến bây giờ (Toàn quyền như nguyên thủ quốc gia, nhưng không bao gồm các nước có chế độ quân chủ):
  Phụ nữ đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước[1]
  Phụ nữ vừa đứng đầu nhà nước vừa đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước và phụ nữ đứng đầu chính phủ
Ba cựu quốc gia có chủ quyền (Đông Đức, Tannu Tuva, và Nam Tư) cũng đã từng có một nữ đứng đầu nhà nước hoặc đứng đầu Chính phủ.

Đây là danh sách những người phụ nữ đã được bầu hoặc bổ nhiệm làm người đứng đầu nhà nước của các quốc gia của họ kể từ giữa thế kỷ 20. Danh sách này không bao gồm các Nữ hoàng, cũng không bao gồm phụ nữ đứng đầu chính phủ nhưng không đồng thời là người đứng đầu nhà nước, chẳng hạn như Thủ tướng.

Ở phía dưới danh sách là danh sách liệt kê riêng những Toàn quyền nữ của các quốc gia và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra. Là những Toàn quyền được bổ nhiệm làm đại diện cho vua của Vương quốc Khối thịnh vượng chung (hiện nay là Elizabeth II) và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra được bổ nhiệm làm đại diện cho Hoàng thân Pháp của Andorra (hiện nay là François Hollande), họ làm việc như người đứng đầu nhà nước và thực hiện một cách thường xuyên các chức năng và nhiệm vụ gắn liền với vai trò đó trong Khối thịnh vượng chung (không bao gồm Vương quốc Anh, không có Toàn quyền, vì vua của Khối thịnh vượng chung chủ yếu cư trú ở đó) và Andorra cũng giống như vậy.

Cho đến nay, đất nước có nhiều nữ nguyên thủ quốc gia nhất là San Marino (17 người, trong đó có ba người đã phục vụ hai lần).

Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

  Nguyên thủ Quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền hoặc đứng đầu nhà nước, chính phủ đó de facto (với sự giới hạn là không có sự công nhận quốc tế) hoặc chức vụ đó không còn tồn tại.
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Khertek Anchimaa-Toka Khertek Anchimaa-Toka.png.jpg Tannu Tuva Chủ tịch Đoàn chủ tịch Tiểu Khural 1940-04-06 6 tháng 4, 1940 1944-10-11 11 tháng 10, 1944 4 năm, 188 ngày
Sükhbaataryn Yanjmaa Sükhbaataryn Yanjmaa.jpg Mông Cổ Quyền Chủ tịch Đoàn chủ tịch Đại Khural Quốc gia 1953-09-07 7 tháng 9, 1953 1954-07-07 7 tháng 7, 1954 0 năm, 303 ngày
Tống Khánh Linh Soong Ching-ling 1937.jpg  Trung Quốc Quyền Chủ tịch 1968-10-31 31 tháng 10, 1968 1972-04-24 24 tháng 4, 1972 3 năm, 176 ngày
Isabel Martínez de Perón Isabelita ícono.jpg  Argentina Tổng thống 1974-07-01 1 tháng 7, 1974 1976-03-24 24 tháng 3, 1976 1 năm, 267 ngày
Lidia Gueiler Tejada 80px  Bolivia Quyền Tổng thống 1979-11-16 16 tháng 11, 1979 1980-07-17 17 tháng 7, 1980 0 năm, 244 ngày
Vigdís Finnbogadóttir Vigdis Finnbogadottir (1985).jpg  Iceland Tổng thống 1980-08-01 1 tháng 8, 1980 1996-08-01 1 tháng 8, 1996 16 năm, 0 ngày
Maria Lea Pedini-Angelini No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1981-04-01 1 tháng 4, 1981 1981-10-01 1 tháng 10, 1981 0 năm, 183 ngày
Tống Khánh Linh Soong Ching-ling 1937.jpg  Trung Quốc Chủ tịch Danh dự 1981-05-16 16 tháng 5, 1981 1981-05-28 28 tháng 5, 1981 0 năm, 12 ngày
Agatha Barbara Ms Agatha Barbara.jpg  Malta Tổng thống 1982-02-15 15 tháng 2, 1982 1987-02-15 15 tháng 2, 1987 5 năm, 0 ngày
Gloriana Ranocchini No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1984-04-01 1 tháng 4, 1984 1984-10-01 1 tháng 1, 1984 0 năm, 183 ngày
Carmen Pereira Carmen Pereira.png  Guinea-Bissau Quyền Tổng thống Guinea-Bissau 1984-05-14 14 tháng 5, 1984 1984-05-16 16 tháng 5, 1984 0 năm, 2 ngày
Elisabeth Kopp Elisabeth Kopp.gif  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 1984-10-21 21 tháng 10, 1984 1989-01-12 12 tháng 1, 1989 4 năm, 83 ngày
Corazon Aquino Corazon Aquino 1986.jpg  Philippines Tổng thống 1986-02-25 25 tháng 2 1986 1992-06-30 30 tháng 6 1992 6 năm, 126 ngày
Gloriana Ranocchini No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1989-10-01 1 tháng 10, 1989 1990-04-01 1 tháng 4 1990 0 năm, 182 ngày
Ertha Pascal-Trouillot Presidenta de Haiti.jpg  Haiti Quyền Tổng thống 1990-03-13 13 tháng 3, 1990 1991-02-07 7 tháng 2, 1991 0 năm, 331 ngày
Sabine Bergmann-Pohl Sabine Bergmann-Pohl.jpg  Đông Đức Chủ tịch Phòng nhân dân 1990-04-05 5 tháng 4, 1990 1990-10-02 2 tháng 10, 1990 0 năm, 180 ngày
Violeta Chamorro Violeta Chamorro 1993.jpg  Nicaragua Tổng thống 1990-04-25 25 tháng 4, 1990 1997-01-10 10 tháng 1, 1997 6 năm, 260 ngày
Mary Robinson Mary Robinson World Economic Forum 2013 crop.jpg  Ireland Tổng thống 1990-12-03 3 tháng 12, 1990 1997-09-12 12 tháng 9, 1997 6 năm, 283 ngày
Edda Ceccoli No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1991-10-01 1 tháng 10, 1991 1992-04-01 1 tháng 4, 1992 0 năm, 183 ngày
Ruth Dreifuss Ruth Dreifuss, President of Switzerland (cropped).jpg  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 1993-04-01 1 tháng 4, 1993 2002-12-31 31 tháng 12, 2002 9 năm, 296 ngày
Patrizia Busignani No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1993-04-01 1 tháng 4, 1993 1993-10-01 1 tháng 10, 1993 0 năm, 183 ngày
Sylvie Kinigi No image.svg  Burundi Quyền Tổng thống 1993-10-27 27 tháng 10, 1993 1994-02-05 5 tháng 2, 1994 0 năm, 101 ngày
Chandrika Kumaratunga Chandrika Bandaranaike Kumaratunga.jpg  Sri Lanka Tổng thống 1994-11-12 12 tháng 11, 1994 2005-11-19 19 tháng 11, 2005 11 năm, 7 ngày
Ruth Perry No image.svg  Liberia Chủ tịch Hội đồng Nhà nước 1996-09-03 3 tháng 9, 1996 1997-08-02 2 tháng 8, 1997 0 năm, 333 ngày
Rosalía Arteaga Serrano R Arteaga.jpg  Ecuador Quyền Tổng thống 1997-02-09 9 tháng 2, 1997 1997-02-11 11 tháng 2, 1997 0 năm, 2 ngày
Mary McAleese Mary McAleese.jpg  Ireland Tổng thống 1997-11-11 11 tháng 11, 1997 2011-11-10 10 tháng 11, 2011 13 năm, 364 ngày
Janet Jagan Janet Jagan.png  Guyana Tổng thống 1997-12-19 19 tháng 12, 1997 1999-08-11 11 tháng 8, 1999 1 năm, 235 ngày
Ruth Metzler-Arnold Ruth Metzler.gif  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 1999-01-1 1 tháng 1, 1999 2003-12-31 31 tháng 12, 2003 4 năm, 364 ngày
Rosa Zafferani No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 1999-04-01 1 tháng 4, 1999 1999-10-01 1 tháng 10, 1999 0 năm, 183 ngày
Vaira Vīķe-Freiberga Ministru prezidenta tikšanās ar eksprezidenti (4108711953).jpg  Latvia Tổng thống 1999-07-08 8 tháng 7, 1999 2007-07-07 8 tháng 7, 2007 8 năm, 0 ngày
Mireya Moscoso Mireya Moscoso.jpg  Panama Tổng thống 1999-09-01 1 tháng 9, 1999 2004-09-01 1 tháng 9, 2004 5 năm, 0 ngày
Tarja Halonen Tarja Halonen 1c389 8827-2.jpg  Phần Lan Tổng thống 2000-03-01 1 tháng 3, 2000 2012-03-01 1 tháng 3, 2012 12 năm, 0 ngày
Maria Domenica Michelotti No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2000-04-01 1 tháng 4, 2000 2000-10-01 1 tháng 10, 2000 0 năm, 183 ngày
Gloria Macapagal-Arroyo Gloria Macapagal Arroyo WEF 2009-crop.jpg  Philippines Tổng thống 2001-01-20 20 tháng 1, 2001 2010-06-30 30 tháng 6, 2010 9 năm, 161 ngày
Megawati Sukarnoputri President Megawati Sukarnoputri - Indonesia.jpg  Indonesia Tổng thống 2001-07-23 23 tháng 7, 2001 2004-10-20 20 tháng 10, 2004 3 năm, 89 ngày
Micheline Calmy-Rey Micheline Calmy-Rey 2011.jpg  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 2003-01-01 1 tháng 1, 2003 2011-12-31 31 tháng 12, 2011 8 năm, 364 ngày
Valeria Ciavatta No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2003-10-01 1 tháng 10, 2003 2004-04-01 1 tháng 4, 2004 0 năm, 183 ngày
Nino Burjanadze Nino Burjanadze (Tbilisi, December 5, 2003).jpg  Georgia Quyền Tổng thống 2003-11-23 23 tháng 11, 2003 2004-01-25 25 tháng 1, 2004 0 năm, 63 ngày
Barbara Prammer Mag.a. Barbara Prammer (14316641697).jpg  Áo Đồng quyền Tổng thống 2004-07-06 6 tháng 7, 2004 2004-07-08 8 tháng 7, 2004 0 năm, 2 ngày
Fausta Morganti No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2005-04-01 1 tháng 4, 2005 2005-10-01 1 tháng 10, 2005 0 năm, 183 ngày
Ellen Johnson Sirleaf Ellen Johnson-Sirleaf, April 2010.jpg  Liberia Tổng thống 2006-01-16 16 tháng 1, 2006 Đương nhiệm 11 năm, 5 ngày
Michelle Bachelet Michelle Bachelet foto campaña.jpg  Chile Tổng thống 2006-03-11 11 tháng 3, 2006 2010-03-11 11 tháng 3, 2010 4 năm, 0 ngày
Doris Leuthard Doris Leuthard 2011.jpg  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 2006-08-01 1 tháng 8, 2006 Đương nhiệm 10 năm, 173 ngày
Dalia Itzik Dalya Itzik 1.png  Israel Quyền Tổng thống 2007-01-25 25 tháng 1, 2007 2007-07-15 15 tháng 7, 2007 0 năm, 171 ngày
Pratibha Patil PratibhaIndia.jpg  Ấn Độ Tổng thống 2007-07-25 25 tháng 7, 2007 2012-07-25 25 tháng 7, 2012 5 năm, 0 ngày
Nino Burjanadze Nino Burjanadze (Tbilisi, December 5, 2003).jpg  Georgia Quyền Tổng thống 2007-11-25 25 tháng 11, 2007 2008-01-20 20 tháng 1, 2008 0 năm, 56 ngày
Cristina Fernández de Kirchner Cristinakirchnermensaje2010.jpg  Argentina Tổng thống 2007-12-10 10 tháng 12, 2007 2015-12-10 10 tháng 12, 2015 8 năm, 0 ngày
Eveline Widmer-Schlumpf Eveline Widmer-Schlumpf 2011.jpg  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 2008-01-01 1 tháng 1, 2008 2015-12-31 31 tháng 12, 2015 7 năm, 364 ngày
Rosa Zafferani No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2008-04-01 1 tháng 4, 2008 2008-10-01 1 tháng 10, 2008 0 năm, 183 ngày
Assunta Meloni No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2008-10-01 1 tháng 10, 2008 2009-04-01 1 tháng 4 2009 0 năm, 182 ngày
Rose Francine Rogombé Rose Francine Rogombé.jpg  Gabon Quyền Tổng thống 2009-06-10 10 tháng 6, 2009 2009-10-16 16 tháng 10, 2009 0 năm, 128 ngày
Dalia Grybauskaitė Dalia Grybauskaite 2014 by Augustas Didzgalvis.jpg  Lithuania Tổng thống 2009-07-12 12 tháng 7, 2009 Đương nhiệm 7 năm, 193 ngày
Roza Otunbayeva Roza Otunbayeva - World Economic Forum on Europe 2011.jpg  Kyrgyzstan Tổng thống 2010-04-07 7 tháng 4, 2010 2011-12-01 1 tháng 12, 2011 1 năm, 238 ngày
Laura Chinchilla Chinchilla Adelante.jpg  Costa Rica Tổng thống 2010-05-08 8 tháng 5, 2010 2014-05-08 8 tháng 5, 2014 4 năm, 0 ngày
Simonetta Sommaruga Simonetta Sommaruga 2011.jpg  Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang 2010-11-01 1 tháng 11, 2010 Đương nhiệm 6 năm, 81 ngày
Dilma Rousseff Dilma Rousseff - foto oficial 2011-01-09.jpg  Brazil Tổng thống 2011-01-01 1 tháng 1, 2011 Đương nhiệm 6 năm, 20 ngày
Maria Luisa Berti No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2011-04-01 1 tháng 4, 2011 2011-10-01 1 tháng 10, 2011 0 năm, 183 ngày
Atifete Jahjaga Atifete Jahjaga 2011.jpg  Kosovo Tổng thống 2011-04-07 7 tháng 4, 2011 2016-04-07 7 tháng 4, 2016 5 năm, 0 ngày
Monique Ohsan Bellepeau No image.svg  Mauritius Quyền Tổng thống 2012-03-31 31 tháng 3, 2012 2012-07-21 21 tháng 7, 2012 0 năm, 112 ngày
Slavica Đukić Dejanović Slavica Djukic Dejanovic (1).jpg  Serbia Quyền Tổng thống 2012-04-05 5 tháng 4, 2012 2012-05-31 31 tháng 5, 2012 0 năm, 56 ngày
Joyce Banda President of Malawi Joyce Banda (8985928177).jpg  Malawi Tổng thống 2012-04-07 7 tháng 4, 2012 2014-05-31 31 tháng 5, 2014 2 năm, 54 ngày
Denise Bronzetti No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2012-10-01 1 tháng 10, 2012 2013-04-01 1 tháng 4, 2013 0 năm, 182 ngày
Park Geun-hye Park Geun-hye (8724400493) (cropped).jpg  Hàn Quốc Tổng thống 2013-02-25 25 tháng 2, 2013 Đương nhiệm 3 năm, 331 ngày
Antonella Mularoni Antonella Mularoni.jpg  San Marino Đại thủ lĩnh 2013-04-01 1 tháng 4, 2013 2013-10-01 1 tháng 10, 2013 0 năm, 183 ngày
Anna Maria Muccioli No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2013-10-01 1 tháng 10, 2013 2014-04-01 1 tháng 4, 2014 0 năm, 182 ngày
Catherine Samba-Panza Catherine Samba-Panza 2014-09-26.jpg  Cộng hòa Trung Phi Quyền Tổng thống 2014-01-23 23 tháng 1, 2014 2016-03-30 30 tháng 3, 2016 2 năm, 67 ngày
Michelle Bachelet Michelle Bachelet foto campaña.jpg  Chile Tổng thống 2014-03-11 11 tháng 3, 2014 Đương nhiệm 2 năm, 316 ngày
Valeria Ciavatta No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2014-04-01 1 tháng 4, 2014 2014-10-01 1 tháng 10, 2014 0 năm, 183 ngày
Marie Louise Coleiro Preca Malta President Marie Louise Coleiro Preca.jpg  Malta Tổng thống 2014-04-04 4 tháng 4, 2014 Đương nhiệm 2 năm, 292 ngày
Kolinda Grabar-Kitarović HEKolindaGrabarKitarovic.jpg  Croatia Tổng thống 2015-02-19 19 tháng 2, 2015 Đương nhiệm 1 năm, 337 ngày
Monique Ohsan Bellepeau No image.svg  Mauritius Quyền Tổng thống 2015-05-29 29 tháng 5, 2015 2015-06-05 5 tháng 6, 2015 0 năm, 7 ngày
Ameenah Gurib AmeenahGurib1.jpg  Mauritius Tổng thống 2015-06-05 5 tháng 6, 2015 Đương nhiệm 1 năm, 230 ngày
Lorella Stefanelli No image.svg  San Marino Đại thủ lĩnh 2015-10-01 1 tháng 10, 2015 2016-04-01 1 tháng 4, 2016 0 năm, 183 ngày
Bidhya Devi Bhandari Vidhya Bhandari2.JPG    Nepal Tổng thống 2015-10-29 29 tháng 10, 2015 Đương nhiệm 1 năm, 84 ngày
Hilda Heine Hilda Heine portrait.jpg  Quần đảo Marshall Tổng thống 2016-01-28 28 tháng 1, 2016 Đương nhiệm 0 năm, 359 ngày
Thái Anh Văn Tsai-Ing-Wen-croppedv2.png  Trung Hoa Dân Quốc Tổng thống 2016-05-20 20 tháng 5, 2016 Đương nhiệm 0 năm, 246 ngày
Doris Bures Doris Bures Eröffnung Bahnhof Sankt Pölten 2010.jpg  Áo Đồng quyền Tổng thống 2016-07-08 8 tháng 7, 2016 Đương nhiệm 0 năm, 197 ngày

Danh sách đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

  đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Dame Elmira Minita Gordon No image.svg  Belize Toàn quyền 1981-09-21 21 tháng 9, 1981 1993-11-17 17 tháng 11, 1993 12 năm, 57 ngày
Jeanne Sauvé Jeanne Sauvé 1984 Ottawa Canada (crop).jpg  Canada Toàn quyền 1984-05-14 14 tháng 5, 1984 1990-01-29 29 tháng 1, 1990 5 năm, 260 ngày
Dame Nita Barrow Dame Nita Barrow.jpg  Barbados Toàn quyền 1990-06-06 6 tháng 6, 1990 1995-12-19 19 tháng 12, 1995 5 năm, 196 ngày
Dame Catherine Tizard Catherine Tizard 1992.jpg  New Zealand Toàn quyền 1990-12-13 13 tháng 12, 1990 1996-03-21 21 tháng 3, 1996 5 năm, 99 ngày
Dame Pearlette Louisy Dame Pearlette Louisy at her desk at Government House in Castries, St. Lucia.jpg  Saint Lucia Toàn quyền 1997-09-17 17 tháng 9, 1997 Đương nhiệm 19 năm, 126 ngày
Adrienne Clarkson Adrienne Clarkson by Andrew Rusk.jpg  Canada Toàn quyền 1999-10-07 7 tháng 10, 1999 2005-08-27 27 tháng 9, 2005 5 năm, 355 ngày
Dame Sian Elias No image.svg  New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) 2001-03-22 22 tháng 3, 2001 2001-04-04 4 tháng 4, 2001 0 năm, 13 ngày
Dame Silvia Cartwright SilviaCartwright.jpg  New Zealand Toàn quyền 2001-04-04 4 tháng 4, 2001 2006-08-04 4 tháng 8, 2006 5 năm, 122 ngày
Dame Ivy Dumont No image.svg  The Bahamas Toàn quyền 2001-11-13 11 tháng 11, 2001 2005-11-30 30 tháng 11, 2005 4 năm, 19 ngày
Monica Dacon No image.svg  Saint Vincent và Grenadines Quyền Toàn quyền 2002-06-03 3 tháng 6, 2002 2002-09-02 2 tháng 9, 2002 0 năm, 91 ngày
Michaëlle Jean Michaëlle Jean 1 11072007.jpg  Canada Toàn quyền 2005-09-27 27 tháng 9, 2005 2010-10-01 1 tháng 10, 2010 5 năm, 4 ngày
Dame Sian Elias No image.svg  New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) 2006-04-04 4 tháng 8, 2006 2006-08-23 23 tháng 8, 2006 0 năm, 19 ngày
Emmanuelle Mignon No image.svg  Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp 2007-06-06 6 tháng 6, 2007 2007-09-24 24 tháng 9, 2008 1 năm, 110 ngày
Dame Louise Lake-Tack DameLouiseLake-Tack.jpg  Antigua và Barbuda Toàn quyền 2007-07-17 17 tháng 7, 2007 2014-08-13 13 tháng 8, 2014 7 năm, 27 ngày
Dame Quentin Bryce Governor-General of Australia, Quentin Bryce.jpg  Australia Toàn quyền 2008-09-05 5 tháng 9, 2008 2014-03-28 28 tháng 3, 2014 5 năm, 204 ngày
Dame Sian Elias No image.svg  New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) 2011-08-23 23 tháng 8, 2011 2011-08-31 31 tháng 8, 2011 0 năm, 8 ngày
Sylvie Hubac No image.svg  Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp 2012-05-15 15 tháng 5, 2012 2015-01-05 5 tháng 1, 2015 2 năm, 235 ngày
Sandra Mason No image.svg  Barbados Quyền Toàn quyền 2012-05-30 30 tháng 5, 2012 2012-06-01 1 tháng 6, 2012 0 năm, 2 ngày
Dame Cécile La Grenade No image.svg  Grenada Toàn quyền 2013-05-07 7 tháng 5, 2013 Đương nhiệm 3 năm, 259 ngày
Dame Marguerite Pindling No image.svg  Bahamas Toàn quyền 2014-07-08 8 tháng 7 2014 Đương nhiệm 2 năm, 197 ngày
Dame Patsy Reddy No image.svg  New Zealand Toàn quyền 2016-09-14 14 tháng 9, 2016 Chỉ định

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bao gồm đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia, như Toàn quyền và Đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]