Abe Takuma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Abe Takuma
阿部 拓馬
Abe Takuma.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Abe Takuma
Ngày sinh 5 tháng 12, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Kodaira, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,71 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Vegalta Sendai
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2010 Đại học Hosei
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Tokyo Verdy 93 (37)
2013–2014 VfR Aalen 14 (2)
2014–2015 Ventforet Kofu 44 (6)
2016–2017 FC Tokyo 21 (1)
2017 Ulsan Hyundai FC 12 (1)
2018– Vegalta Sendai 0 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 18 tháng 3 năm 2018

Abe Takuma (阿部 拓馬 Abe Takuma?, sinh ngày 5 tháng 12 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền đạo cho đội bóng J1 League Vegalta Sendai.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Hosei[sửa | sửa mã nguồn]

Abe gia nhập Đại học Hosei năm 2006 và thi đấu bóng đá cho trường đại học.

Tokyo Verdy[sửa | sửa mã nguồn]

Abe then gia nhập đội bóng tại J. League Division 2 Tokyo Verdy theo dạng chuyển nhượng tự do vào tháng 1 năm 2010. Anh ra mắt ngày 10 tháng 4 năm 2010 trong thất bại 1–0 của Verdy trước Ehime, vào sân từ giữa trận đấu.

Aalen[sửa | sửa mã nguồn]

Sau 3 mùa giải tại Tokyo Verdy, Abe gia nhập đội bóng 2. Bundesliga VfR Aalen vào tháng 1 năm 2013.[1] Anh ra mắt ngày 16 tháng 2 năm 2013 vào sân từ phút thứ 65 trong thất bại 1–0 của Aalen trước Hertha BSC. Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ ngày 17 tháng 3 năm 2013 vào phút thứ 90 để trận đấu kết thúc với tỉ số hòa 2–2 trước SV Sandhausen.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 tháng 2 năm 2018[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Châu lục3 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Tokyo Verdy 2010 20 3 1 0 21 3
2011 33 16 2 2 35 18
2012 40 18 1 0 41 18
VfR Aalen 2012–13 9 2 0 0 9 2
2013–14 4 0 1 0 5 0
Ventforet Kofu 2014 14 1 0 0 14 1
2015 30 5 2 2 2 1 34 8
FC Tokyo 2016 11 1 1 0 0 0 9 2 21 3
2017 10 0 1 0 7 3 18 3
Ulsan Hyundai FC 2017 12 1 3 0 15 1
Tổng cộng sự nghiệp 183 47 12 4 9 4 9 2 213 57

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật BảnDFB-Pokal.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • List of Cầu thủ bóng đá Nhật Bản playing in Europe

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Tokyo Verdy” (bằng tiếng Japanese). Tokyo Verdy. Truy cập 13 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 98 out of 289)
  3. ^ Soccerway profile

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]